Chỉ dẫn 1 | Mã số Tỉnh | Tỉnh (thành phố) | Tên đơn vị hành chính | Xã, Phường cũ |
1 | 1 | THÀNH PHỐ HÀ NỘI | ||
1 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hoàn Kiếm | Phường Hàng Bạc, Phường Hàng Bồ, Phường Hàng Buồm, Phường Hàng Đào, Phường Hàng Gai, Phường Hàng Mã, Phường Lý Thái Tổ, Phường Cửa Đông, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đồng Xuân, Phường Hàng Bông, Phường Hàng Trống, Phường Tràng Tiền |
2 | 1 | Thành phố Hà Nội | Cửa Nam | Phường Hàng Bài, Phường Phan Chu Trinh, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Cửa Nam, Phường Nguyễn Du, Phường Phạm Đình Hổ, Phường Hàng Bông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Hàng Trống (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Tràng Tiền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm) |
3 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ba Đình | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm) |
4 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ngọc Hà | Phường Vĩnh Phúc, Phường Liễu Giai, Phường Cống Vị, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Khánh, Phường Nghĩa Đô, Phường Đội Cấn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình), Phường Ngọc Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình) |
5 | 1 | Thành phố Hà Nội | Giảng Võ | Phường Giảng Võ, Phường Cát Linh, Phường Láng Hạ, Phường Ngọc Khánh, Phường Thành Công, Phường Cống Vị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà), Phường Kim Mã (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ba Đình, phường Ngọc Hà) |
6 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hai Bà Trưng | Phường Đồng Nhân, Phường Phố Huế, Phường Bạch Đằng, Phường Lê Đại Hành, Phường Nguyễn Du, Phường Thanh Nhàn, Phường Phạm Đình Hổ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam) |
7 | 1 | Thành phố Hà Nội | Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy |
8 | 1 | Thành phố Hà Nội | Bạch Mai | Phường Bạch Mai, Phường Bách Khoa, Phường Quỳnh Mai, Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng), Phường Đồng Tâm, Phường Lê Đại Hành, Phường Phương Mai, Phường Trương Định, Phường Thanh Nhàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng) |
9 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đống Đa | Phường Thịnh Quang, Phường Quang Trung (quận Đống Đa), Phường Láng Hạ, Phường Nam Đồng, Phường Ô Chợ Dừa, Phường Trung Liệt |
10 | 1 | Thành phố Hà Nội | Kim Liên | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa) |
11 | 1 | Thành phố Hà Nội | Văn Miếu - Quốc Tử Giám | Phường Khâm Thiên, Phường Thổ Quan, Phường Văn Chương, Phường Điện Biên, Phường Hàng Bột, Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám, Phường Cửa Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Cửa Nam, phường Ba Đình), Phường Lê Đại Hành (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng, phường Bạch Mai), Phường Nam Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Nguyễn Du (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cửa Nam, phường Hai Bà Trưng), Phường Phương Liên Trung Tự (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Kim Liên) |
12 | 1 | Thành phố Hà Nội | Láng | Phường Láng Thượng, Phường Láng Hạ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ, phường Đống Đa), Phường Ngọc Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Ngọc Hà, phường Giảng Võ) |
13 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ô Chợ Dừa | Phường Cát Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Điện Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm, phường Ba Đình, phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Thành Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Giảng Võ), Phường Ô Chợ Dừa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa), Phường Trung Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa, phường Kim Liên), Phường Hàng Bột (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám), Phường Văn Miếu Quốc Tử Giám (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Văn Miếu Quốc Tử Giám) |
14 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hồng Hà | Phường Chương Dương, Phường Phúc Tân, Phường Phúc Xá, Phường Nhật Tân, Phường Phú Thượng, Phường Quảng An, Phường Thanh Lương, Phường Tứ Liên, Phường Yên Phụ, Phường Bồ Đề, Phường Ngọc Thụy, Phường Bạch Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hai Bà Trưng) |
15 | 1 | Thành phố Hà Nội | Lĩnh Nam | Phường Lĩnh Nam, Phường Thanh Trì, Phường Trần Phú, Phường Yên Sở, Phường Thanh Lương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hồng Hà) |
16 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hoàng Mai | Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở |
17 | 1 | Thành phố Hà Nội | Vĩnh Hưng | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) |
18 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tương Mai | Phường Giáp Bát, Phường Phương Liệt, Phường Mai Động (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy), Phường Minh Khai (quận Hai Bà Trưng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Trương Định (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Hoàng Văn Thụ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Tân Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Tương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai), Phường Vĩnh Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy, phường Hoàng Mai, phường Vĩnh Hưng) |
19 | 1 | Thành phố Hà Nội | Định Công | Phường Định Công, Phường Hoàng Liệt, Phường Thịnh Liệt, Xã Tân Triều, Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim, Phường Giáp Bát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Tương Mai) |
20 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hoàng Liệt | Phường Hoàng Liệt, Thị trấn Văn Điển, Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì), Xã Thanh Liệt, Phường Đại Kim |
21 | 1 | Thành phố Hà Nội | Yên Sở | Phường Thịnh Liệt, Phường Yên Sở, Xã Tứ Hiệp, Phường Hoàng Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Phường Trần Phú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai) |
22 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thanh Xuân | Phường Nhân Chính, Phường Thanh Xuân Bắc, Phường Thanh Xuân Trung, Phường Thượng Đình, Phường Trung Hoà, Phường Trung Văn |
23 | 1 | Thành phố Hà Nội | Khương Đình | Phường Hạ Đình, Phường Khương Đình, Phường Khương Trung, Phường Đại Kim, Xã Tân Triều, Phường Thanh Xuân Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Thượng Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân) |
24 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phương Liệt | Phường Khương Mai, Phường Thịnh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Mai, phường Định Công, phường Yên Sở), Phường Phương Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tương Mai), Phường Định Công (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công), Phường Khương Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Khương Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình) |
25 | 1 | Thành phố Hà Nội | Cầu Giấy | Phường Dịch Vọng, Phường Dịch Vọng Hậu, Phường Quan Hoa, Phường Mỹ Đình 1, Phường Mỹ Đình 2, Phường Yên Hòa |
26 | 1 | Thành phố Hà Nội | Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) |
27 | 1 | Thành phố Hà Nội | Yên Hòa | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) |
28 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tây Hồ | Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc |
29 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phú Thượng | Phường Đông Ngạc, Phường Xuân La, Phường Xuân Đỉnh, Phường Xuân Tảo, Phường Phú Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Tây Hồ) |
30 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tây Tựu | Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) |
31 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phú Diễn | Phường Phú Diễn, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Phúc Diễn |
32 | 1 | Thành phố Hà Nội | Xuân Đỉnh | Phường Xuân Đỉnh, Phường Cổ Nhuế 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Xuân La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Tây Hồ, phường Phú Thượng), Phường Xuân Tảo (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Thượng) |
33 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đông Ngạc | Phường Đức Thắng, Phường Cổ Nhuế 2, Phường Thụy Phương, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Đông Ngạc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng), Phường Xuân Đỉnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Thượng, phường Xuân Đỉnh) |
34 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thượng Cát | Phường Liên Mạc, Phường Thượng Cát, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm), Phường Tây Tựu, Phường Cổ Nhuế 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc), Phường Thụy Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đông Ngạc) |
35 | 1 | Thành phố Hà Nội | Từ Liêm | Phường Cầu Diễn, Phường Mễ Trì, Phường Phú Đô, Phường Mai Dịch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Nghĩa Đô, phường Phú Diễn), Phường Mỹ Đình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Mỹ Đình 2 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) |
36 | 1 | Thành phố Hà Nội | Xuân Phương | Phường Phương Canh, Phường Xuân Phương, Phường Đại Mỗ, Phường Tây Mỗ, Xã Vân Canh, Phường Minh Khai (quận Bắc Từ Liêm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát), Phường Phúc Diễn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Diễn) |
37 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tây Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Xã An Khánh, Phường Tây Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) |
38 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đại Mỗ | Phường Đại Mỗ, Phường Dương Nội, Phường Mộ Lao, Phường Mễ Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Hòa, phường Từ Liêm), Phường Nhân Chính (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Trung Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân, phường Yên Hòa), Phường Phú Đô (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Từ Liêm), Phường Trung Văn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân) |
39 | 1 | Thành phố Hà Nội | Long Biên | Phường Cự Khối, Phường Phúc Đồng, Phường Thạch Bàn, Xã Bát Tràng, Phường Long Biên, Phường Bồ Đề, Phường Gia Thụy |
40 | 1 | Thành phố Hà Nội | Bồ Đề | Phường Ngọc Lâm, Phường Đức Giang, Phường Gia Thụy, Phường Thượng Thanh, Phường Phúc Đồng, Phường Ngọc Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà), Phường Bồ Đề (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hồng Hà, phường Long Biên), Phường Long Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên) |
41 | 1 | Thành phố Hà Nội | Việt Hưng | Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) |
42 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phúc Lợi | Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng) |
43 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hà Đông | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ) |
44 | 1 | Thành phố Hà Nội | Dương Nội | Phường Dương Nội, Phường Phú La, Phường Yên Nghĩa, Xã La Phù, Phường Đại Mỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương, phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Hà Đông), Phường La Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông) |
45 | 1 | Thành phố Hà Nội | Yên Nghĩa | Phường Đồng Mai, Phường Yên Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) |
46 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phú Lương | Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa |
47 | 1 | Thành phố Hà Nội | Kiến Hưng | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) |
48 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thanh Trì | Thị trấn Văn Điển, Xã Ngũ Hiệp, Xã Vĩnh Quỳnh, Xã Yên Mỹ, Xã Duyên Hà, Xã Tứ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Sở), Phường Yên Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai, phường Yên Sở) |
49 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đại Thanh | Xã Tam Hiệp (huyện Thanh Trì) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt), Xã Hữu Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương), Phường Kiến Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Lương, phường Kiến Hưng), Thị trấn Văn Điển (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàng Liệt, xã Thanh Trì), Xã Tả Thanh Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Liệt), Xã Vĩnh Quỳnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) |
50 | 1 | Thành phố Hà Nội | Nam Phù | Xã Vạn Phúc, Xã Liên Ninh, Xã Ninh Sở, Xã Đông Mỹ, Xã Duyên Thái, Xã Ngũ Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Yên Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì), Xã Duyên Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thanh Trì) |
51 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ngọc Hồi | Xã Ngọc Hồi, Xã Duyên Thái, Xã Đại Áng, Xã Khánh Hà, Xã Liên Ninh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù) |
52 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thanh Liệt | Xã Tả Thanh Oai, Phường Đại Kim (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt, phường Khương Đình), Phường Thanh Xuân Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thanh Xuân), Phường Hạ Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Khương Đình), Phường Văn Quán (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Xã Thanh Liệt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Hoàng Liệt), Xã Tân Triều (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Định Công, phường Khương Đình, phường Hà Đông) |
53 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thượng Phúc | Xã Tân Minh (huyện Thường Tín), Xã Dũng Tiến, Xã Quất Động, Xã Nghiêm Xuyên, Xã Nguyễn Trãi |
54 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thường Tín | Thị trấn Thường Tín, Xã Tiền Phong (huyện Thường Tín), Xã Hiền Giang, Xã Hòa Bình, Xã Nhị Khê, Xã Văn Bình, Xã Văn Phú, Xã Đại Áng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi), Xã Khánh Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ngọc Hồi) |
55 | 1 | Thành phố Hà Nội | Chương Dương | Xã Chương Dương, Xã Lê Lợi, Xã Thắng Lợi, Xã Tự Nhiên, Xã Tô Hiệu, Xã Vạn Nhất |
56 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hồng Vân | Xã Hà Hồi, Xã Hồng Vân, Xã Liên Phương, Xã Vân Tảo, Xã Duyên Thái (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù, xã Ngọc Hồi), Xã Ninh Sở (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù), Xã Đông Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nam Phù) |
57 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương) |
58 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phượng Dực | Xã Hoàng Long, Xã Hồng Minh, Xã Phú Túc, Xã Văn Hoàng, Xã Phượng Dực |
59 | 1 | Thành phố Hà Nội | Chuyên Mỹ | Xã Tân Dân (huyện Phú Xuyên), Xã Châu Can, Xã Phú Yên, Xã Vân Từ, Xã Chuyên Mỹ |
60 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đại Xuyên | Xã Bạch Hạ, Xã Khai Thái, Xã Minh Tân, Xã Phúc Tiến, Xã Quang Lãng, Xã Tri Thủy, Xã Đại Xuyên |
61 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thanh Oai | Thị trấn Kim Bài, Xã Đỗ Động, Xã Kim An, Xã Phương Trung, Xã Thanh Mai, Xã Kim Thư |
62 | 1 | Thành phố Hà Nội | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
63 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tam Hưng | Xã Mỹ Hưng, Xã Thanh Thùy, Xã Thanh Văn, Xã Tam Hưng |
64 | 1 | Thành phố Hà Nội | Dân Hòa | Xã Cao Xuân Dương, Xã Hồng Dương, Xã Liên Châu, Xã Tân Ước, Xã Dân Hòa |
65 | 1 | Thành phố Hà Nội | Vân Đình | Thị trấn Vân Đình, Xã Cao Sơn Tiến, Xã Phương Tú, Xã Tảo Dương Văn |
66 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ứng Thiên | Xã Hoa Viên, Xã Liên Bạt, Xã Quảng Phú Cầu, Xã Trường Thịnh |
67 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hòa Xá | Xã Hòa Phú, Xã Thái Hòa (huyện Ứng Hòa), Xã Bình Lưu Quang, Xã Phù Lưu |
68 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ứng Hòa | Xã Đại Cường, Xã Đại Hùng, Xã Đông Lỗ, Xã Đồng Tân, Xã Kim Đường, Xã Minh Đức, Xã Trầm Lộng, Xã Trung Tú |
69 | 1 | Thành phố Hà Nội | Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức |
70 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hồng Sơn | Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn |
71 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phúc Sơn | Xã Mỹ Xuyên, Xã Phúc Lâm, Xã Thượng Lâm, Xã Tuy Lai, Xã Đồng Tâm |
72 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hương Sơn | Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn |
73 | 1 | Thành phố Hà Nội | Chương Mỹ | Phường Biên Giang, Thị trấn Chúc Sơn, Xã Đại Yên, Xã Ngọc Hòa, Xã Phụng Châu, Xã Tiên Phương, Xã Thuỵ Hương, Phường Đồng Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Yên Nghĩa) |
74 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phú Nghĩa | Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa |
75 | 1 | Thành phố Hà Nội | Xuân Mai | Thị trấn Xuân Mai, Xã Nam Phương Tiến, Xã Thủy Xuân Tiên, Xã Tân Tiến |
76 | 1 | Thành phố Hà Nội | Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai) |
77 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hòa Phú | Xã Hòa Phú (thành phố Buôn Ma Thuột), Xã Hòa Xuân, Xã Hòa Khánh |
78 | 1 | Thành phố Hà Nội | Quảng Bị | Xã Hoàng Diệu, Xã Hợp Đồng, Xã Quảng Bị, Xã Tốt Động, Xã Lam Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bình Minh) |
79 | 1 | Thành phố Hà Nội | Minh Châu | Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh |
80 | 1 | Thành phố Hà Nội | Quảng Oai | Xã Cam Thượng, Xã Đông Quang, Xã Tiên Phong, Xã Thụy An, Thị trấn Tây Đằng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Minh Châu), Xã Chu Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Minh Châu) |
81 | 1 | Thành phố Hà Nội | Vật Lại | Xã Thái Hòa, Xã Phú Sơn (huyện Ba Vì), Xã Đồng Thái, Xã Phú Châu, Xã Vật Lại |
82 | 1 | Thành phố Hà Nội | Cổ Đô | Xã Phú Cường (huyện Ba Vì), Xã Cổ Đô, Xã Phong Vân, Xã Phú Hồng, Xã Phú Đông, Xã Vạn Thắng |
83 | 1 | Thành phố Hà Nội | Bất Bạt | Xã Thuần Mỹ, Xã Tòng Bạt, Xã Sơn Đà, Xã Cẩm Lĩnh, Xã Minh Quang |
84 | 1 | Thành phố Hà Nội | Suối Hai | Xã Ba Trại, Xã Tản Lĩnh, Xã Thụy An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quảng Oai), Xã Cẩm Lĩnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) |
85 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ba Vì | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) |
86 | 1 | Thành phố Hà Nội | Yên Bài | Xã Vân Hòa, Xã Yên Bài, Xã Thạch Hòa |
87 | 1 | Thành phố Hà Nội | Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ |
88 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tùng Thiện | Phường Xuân Khanh, Phường Trung Sơn Trầm, Xã Xuân Sơn, Phường Trung Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây), Phường Sơn Lộc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây), Xã Thanh Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Sơn Tây) |
89 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đoài Phương | Xã Kim Sơn, Xã Sơn Đông, Xã Cổ Đông |
90 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phúc Thọ | Thị trấn Phúc Thọ, Xã Long Thượng, Xã Phúc Hòa, Xã Phụng Thượng, Xã Tích Lộc, Xã Trạch Mỹ Lộc |
91 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phúc Lộc | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình |
92 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hát Môn | Xã Tam Hiệp (huyện Phúc Thọ), Xã Hiệp Thuận, Xã Liên Hiệp, Xã Ngọc Tảo, Xã Tam Thuấn, Xã Thanh Đa, Xã Hát Môn |
93 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thạch Thất | Thị trấn Liên Quan, Xã Cẩm Yên, Xã Đại Đồng, Xã Kim Quan, Xã Lại Thượng, Xã Phú Kim |
94 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hạ Bằng | Xã Cần Kiệm, Xã Đồng Trúc, Xã Bình Yên, Xã Hạ Bằng, Xã Tân Xã, Xã Phú Cát |
95 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tây Phương | Xã Phùng Xá (huyện Thạch Thất), Xã Hương Ngải, Xã Lam Sơn, Xã Thạch Xá, Xã Quang Trung, Thị trấn Quốc Oai, Xã Ngọc Liệp, Xã Phượng Sơn |
96 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc |
97 | 1 | Thành phố Hà Nội | Yên Xuân | Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Bài, xã Hòa Lạc) |
98 | 1 | Thành phố Hà Nội | Quốc Oai | Xã Thạch Thán, Xã Sài Sơn, Xã Ngọc Mỹ, Thị trấn Quốc Oai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Phượng Sơn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương) |
99 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hưng Đạo | Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo (huyện Bảo Lạc) |
100 | 1 | Thành phố Hà Nội | Kiều Phú | Xã Cấn Hữu, Xã Liệp Nghĩa, Xã Tuyết Nghĩa, Xã Ngọc Liệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Quang Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Phương), Xã Ngọc Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Quốc Oai) |
101 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phú Cát | Xã Đông Yên, Xã Hoà Thạch, Xã Phú Mãn, Xã Phú Cát (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hạ Bằng) |
102 | 1 | Thành phố Hà Nội | Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu) |
103 | 1 | Thành phố Hà Nội | Dương Hòa | Xã Cát Quế, Xã Dương Liễu, Xã Đắc Sở, Xã Minh Khai, Xã Yên Sở |
104 | 1 | Thành phố Hà Nội | Sơn Đồng | Xã Lại Yên, Xã Sơn Đồng, Xã Tiền Yên, Xã An Khánh, Xã Song Phương, Xã Vân Côn, Xã An Thượng, Xã Vân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Xuân Phương) |
105 | 1 | Thành phố Hà Nội | An Khánh | Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng) |
106 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đan Phượng | Thị trấn Phùng, Xã Đồng Tháp, Xã Song Phượng, Xã Thượng Mỗ, Xã Đan Phượng |
107 | 1 | Thành phố Hà Nội | Ô Diên | Xã Hạ Mỗ, Xã Tân Hội, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng), Xã Hồng Hà, Xã Liên Hồng, Xã Liên Trung, Phường Tây Tựu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu, phường Đông Ngạc, phường Thượng Cát, xã Hoài Đức), Xã Tân Lập (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hoài Đức) |
108 | 1 | Thành phố Hà Nội | Liên Minh | Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh |
109 | 1 | Thành phố Hà Nội | Gia Lâm | Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng |
110 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thuận An | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm) |
111 | 1 | Thành phố Hà Nội | Bát Tràng | Xã Kim Đức, Phường Cự Khối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên), Phường Thạch Bàn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Thị trấn Trâu Quỳ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Đa Tốn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm), Xã Bát Tràng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, xã Gia Lâm) |
112 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phù Đổng | Thị trấn Yên Viên, Xã Ninh Hiệp, Xã Phù Đổng, Xã Thiên Đức, Xã Yên Thường, Xã Yên Viên, Xã Cổ Bi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phúc Lợi, xã Gia Lâm), Xã Đặng Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thuận An) |
113 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thư Lâm | Xã Thụy Lâm, Xã Vân Hà, Xã Xuân Nộn, Thị trấn Đông Anh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh), Xã Dục Tú, Xã Nguyên Khê, Xã Uy Nỗ, Xã Việt Hùng |
114 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đông Anh | Xã Cổ Loa, Xã Đông Hội, Xã Mai Lâm, Thị trấn Đông Anh, Xã Tàm Xá, Xã Tiên Dương, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Xuân Canh, Xã Liên Hà (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Dục Tú (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Uy Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Việt Hùng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm) |
115 | 1 | Thành phố Hà Nội | Phúc Thịnh | Xã Bắc Hồng, Xã Nam Hồng, Xã Vân Nội, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Nguyên Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Xuân Nộn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm), Xã Tiên Dương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Thị trấn Đông Anh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thư Lâm, xã Đông Anh) |
116 | 1 | Thành phố Hà Nội | Thiên Lộc | Xã Võng La, Xã Kim Chung (huyện Đông Anh), Xã Đại Mạch, Xã Kim Nỗ, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Hải Bối |
117 | 1 | Thành phố Hà Nội | Vĩnh Thanh | Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh, xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc) |
118 | 1 | Thành phố Hà Nội | Mê Linh | Xã Tráng Việt, Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh), Xã Văn Khê, Xã Mê Linh, Xã Đại Thịnh, Xã Hồng Hà, Xã Liên Hà (huyện Đan Phượng) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Hồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Liên Trung (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên), Xã Đại Mạch (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc) |
119 | 1 | Thành phố Hà Nội | Yên Lãng | Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh, xã Mê Linh) |
120 | 1 | Thành phố Hà Nội | Tiến Thắng | Xã Tam Đồng, Xã Tiến Thắng, Xã Tự Lập, Xã Đại Thịnh, Xã Kim Hoa, Xã Thanh Lâm, Xã Văn Khê (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ô Diên, xã Mê Linh, xã Yên Lãng), Xã Thạch Đà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Lãng) |
121 | 1 | Thành phố Hà Nội | Quang Minh | Thị trấn Chi Đông, Thị trấn Quang Minh, Xã Mê Linh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh), Xã Tiền Phong (huyện Mê Linh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc, xã Mê Linh), Xã Đại Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Mê Linh, xã Tiến Thắng), Xã Kim Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng), Xã Thanh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tiến Thắng) |
122 | 1 | Thành phố Hà Nội | Sóc Sơn | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Tân Minh, Xã Đông Xuân (huyện Sóc Sơn), Xã Phù Lỗ, Xã Phù Linh, Xã Tiên Dược, Xã Mai Đình, Xã Phú Minh, Xã Quang Tiến |
123 | 1 | Thành phố Hà Nội | Đa Phúc | Xã Bắc Phú, Xã Đức Hoà, Xã Kim Lũ, Xã Tân Hưng, Xã Việt Long, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Thu |
124 | 1 | Thành phố Hà Nội | Nội Bài | Xã Phú Cường (huyện Sóc Sơn), Xã Hiền Ninh, Xã Thanh Xuân, Xã Mai Đình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Phú Minh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn), Xã Quang Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sóc Sơn) |
125 | 1 | Thành phố Hà Nội | Trung Giã | Xã Bắc Sơn, Xã Hồng Kỳ, Xã Nam Sơn, Xã Trung Giã |
126 | 1 | Thành phố Hà Nội | Kim Anh | Xã Tân Dân (huyện Sóc Sơn), Xã Minh Phú, Xã Minh Trí |
2 | 2 | TỈNH BẮC NINH | ||
1 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đại Sơn | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn |
2 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Sơn Động | Thị trấn An Châu, Xã An Bá, Xã Vĩnh An |
3 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tây Yên Tử | Thị trấn Tây Yên Tử, Xã Thanh Luận |
4 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Dương Hưu | Xã Long Sơn, Xã Dương Hưu |
5 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Yên Định | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định |
6 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | An Lạc | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc |
7 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
8 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Biển Động | Thị trấn Biển Động, Xã Kim Sơn, Xã Phú Nhuận |
9 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Lục Ngạn | Thị trấn Phì Điền, Xã Giáp Sơn, Xã Đồng Cốc, Xã Tân Hoa, Xã Tân Quang |
10 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đèo Gia | Xã Tân Lập, Xã Đèo Gia |
11 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Sơn Hải | Không sáp nhập |
12 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn |
13 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Biên Sơn | Xã Phong Vân, Xã Biên Sơn, Trường bắn TB1 |
14 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Sa Lý | Xã Phong Minh, Xã Sa Lý |
15 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nam Dương | Xã Tân Mộc, Xã Nam Dương |
16 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Kiên Lao | Xã Kiên Thành, Xã Kiên Lao |
17 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Chũ | Phường Thanh Hải, Phường Hồng Giang, Phường Trù Hựu, Phường Chũ |
18 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Phượng Sơn | Phường Phượng Sơn, Xã Quý Sơn, Xã Mỹ An |
19 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Lục Sơn | Xã Bình Sơn, Xã Lục Sơn |
20 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Trường Sơn | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn |
21 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Cẩm Lý | Xã Đan Hội, Xã Cẩm Lý |
22 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đông Phú | Xã Đông Hưng, Xã Đông Phú |
23 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nghĩa Phương | Xã Trường Giang, Xã Huyền Sơn, Xã Nghĩa Phương |
24 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Lục Nam | Thị trấn Phương Sơn, Thị trấn Đồi Ngô, Xã Cương Sơn, Xã Tiên Nha, Xã Chu Điện |
25 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Bắc Lũng | Xã Yên Sơn, Xã Lan Mẫu, Xã Khám Lạng, Xã Bắc Lũng |
26 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Bảo Đài | Xã Bảo Sơn, Xã Thanh Lâm, Xã Tam Dị, Xã Bảo Đài |
27 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Lạng Giang | Thị trấn Vôi, Xã Xương Lâm, Xã Hương Lạc, Xã Tân Hưng |
28 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Mỹ Thái | Xã Xuân Hương, Xã Dương Đức, Xã Tân Thanh, Xã Mỹ Thái |
29 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Kép | Thị trấn Kép, Xã Quang Thịnh, Xã Hương Sơn |
30 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tân Dĩnh | Xã Tân Dĩnh, Xã Thái Đào, Xã Đại Lâm |
31 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tiên Lục | Xã Đào Mỹ, Xã Nghĩa Hòa, Xã An Hà, Xã Nghĩa Hưng, Xã Tiên Lục |
32 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Yên Thế | Thị trấn Phồn Xương, Xã Đồng Lạc, Xã Đồng Tâm, Xã Tân Hiệp, Xã Tân Sỏi |
33 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Bố Hạ | Thị trấn Bố Hạ, Xã Đông Sơn, Xã Hương Vĩ |
34 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đồng Kỳ | Xã Đồng Hưu, Xã Đồng Vương, Xã Đồng Kỳ |
35 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Xuân Lương | Xã Đồng Tiến (huyện Yên Thế), Xã Canh Nậu, Xã Xuân Lương |
36 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tam Tiến | Xã Tiến Thắng, Xã An Thượng, Xã Tam Tiến |
37 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tân Yên | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý |
38 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Ngọc Thiện | Xã Song Vân, Xã Ngọc Châu, Xã Ngọc Vân, Xã Việt Ngọc, Xã Ngọc Thiện |
39 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nhã Nam | Thị trấn Nhã Nam, Xã Tân Trung, Xã Liên Sơn, Xã An Dương |
40 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Phúc Hòa | Xã Hợp Đức, Xã Liên Chung, Xã Phúc Hòa |
41 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Quang Trung | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung |
42 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Hợp Thịnh | Xã Thường Thắng, Xã Mai Trung, Xã Hùng Thái, Xã Sơn Thịnh, Xã Hợp Thịnh |
43 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong |
44 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Hoàng Vân | Xã Đồng Tiến (huyện Hiệp Hòa), Xã Toàn Thắng, Xã Ngọc Sơn, Xã Hoàng Vân |
45 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Xuân Cẩm | Thị trấn Bắc Lý, Xã Hương Lâm, Xã Mai Đình, Xã Châu Minh, Xã Xuân Cẩm |
46 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tự Lạn | Phường Tự Lạn, Xã Việt Tiến, Xã Thượng Lan, Xã Hương Mai |
47 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Việt Yên | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung |
48 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nếnh | Phường Quang Châu, Phường Vân Trung, Phường Tăng Tiến, Phường Nếnh |
49 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Vân Hà | Phường Ninh Sơn, Phường Quảng Minh, Xã Tiên Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Vân Hà |
50 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đồng Việt | Xã Đức Giang, Xã Đồng Phúc, Xã Đồng Việt |
51 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Bắc Giang | Phường Thọ Xương, Phường Ngô Quyền, Phường Xương Giang, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Trần Phú, Phường Dĩnh Kế, Phường Dĩnh Trì |
52 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đa Mai | Phường Tân Mỹ, Phường Mỹ Độ, Phường Song Mai, Phường Đa Mai, Xã Quế Nham |
53 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong |
54 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
55 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Yên Dũng | Phường Tân Liễu, Phường Nham Biền, Xã Yên Lư |
56 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
57 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Cảnh Thụy | Phường Cảnh Thụy, Xã Tiến Dũng, Xã Tư Mại |
58 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Kinh Bắc | Phường Suối Hoa, Phường Tiền Ninh Vệ, Phường Vạn An, Phường Hòa Long, Phường Khúc Xuyên, Phường Kinh Bắc |
59 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Võ Cường | Phường Đại Phúc, Phường Phong Khê, Phường Võ Cường |
60 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Vũ Ninh | Phường Kim Chân, Phường Đáp Cầu, Phường Thị Cầu, Phường Vũ Ninh |
61 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Hạp Lĩnh | Phường Khắc Niệm, Phường Hạp Lĩnh |
62 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nam Sơn | Phường Vân Dương, Phường Nam Sơn |
63 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Từ Sơn | Phường Đông Ngàn, Phường Tân Hồng, Phường Phù Chẩn, Phường Đình Bảng |
64 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tam Sơn | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn |
65 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đồng Nguyên | Phường Trang Hạ, Phường Đồng Kỵ, Phường Đồng Nguyên |
66 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Phù Khê | Phường Châu Khê, Phường Hương Mạc, Phường Phù Khê |
67 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Thuận Thành | Phường Hồ, Phường Song Hồ, Phường Gia Đông, Xã Đại Đồng Thành |
68 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Mão Điền | Phường An Bình, Xã Hoài Thượng, Xã Mão Điền |
69 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Trạm Lộ | Phường Trạm Lộ, Xã Nghĩa Đạo |
70 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Trí Quả | Phường Thanh Khương, Phường Trí Quả, Xã Đình Tổ |
71 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Song Liễu | Phường Xuân Lâm, Phường Hà Mãn, Xã Ngũ Thái, Xã Song Liễu |
72 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Ninh Xá | Phường Ninh Xá, Xã Nguyệt Đức |
73 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Quế Võ | Phường Phố Mới, Phường Bằng An, Phường Việt Hùng, Phường Quế Tân |
74 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Phương Liễu | Phường Phượng Mao, Phường Phương Liễu |
75 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nhân Hòa | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống |
76 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đào Viên | Phường Phù Lương, Xã Ngọc Xá, Xã Đào Viên |
77 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Bồng Lai | Phường Cách Bi, Phường Bồng Lai, Xã Mộ Đạo |
78 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Chi Lăng | Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi |
79 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Phù Lãng | Xã Châu Phong, Xã Đức Long, Xã Phù Lãng |
80 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến |
81 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Văn Môn | Xã Yên Phụ, Xã Đông Thọ, Xã Văn Môn |
82 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
83 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Yên Trung | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung |
84 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tam Đa | Xã Thụy Hòa, Xã Đông Phong, Xã Tam Đa |
85 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tiên Du | Thị trấn Lim, Xã Nội Duệ, Xã Phú Lâm |
86 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Liên Bão | Xã Hiên Vân, Xã Việt Đoàn, Xã Liên Bão |
87 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tân Chi | Xã Lạc Vệ, Xã Tân Chi |
88 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng |
89 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Phật Tích | Xã Minh Đạo, Xã Cảnh Hưng, Xã Phật Tích |
90 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Gia Bình | Thị trấn Gia Bình, Xã Xuân Lai, Xã Quỳnh Phú, Xã Đại Bái |
91 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Nhân Thắng | Thị trấn Nhân Thắng, Xã Thái Bảo, Xã Bình Dương |
92 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đại Lai | Xã Song Giang, Xã Đại Lai |
93 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Cao Đức | Xã Vạn Ninh, Xã Cao Đức |
94 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Đông Cứu | Xã Giang Sơn, Xã Lãng Ngâm, Xã Đông Cứu |
95 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Lương Tài | Thị trấn Thứa, Xã Phú Hòa, Xã Tân Lãng |
96 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Lâm Thao | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao |
97 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Trung Chính | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính |
98 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Trung Kênh | Xã An Thịnh, Xã An Tập, Xã Trung Kênh |
99 | 2 | Tỉnh Bắc Ninh | Tuấn Đạo | Không sáp nhập |
3 | 3 | TỈNH QUẢNG NINH | ||
1 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | An Sinh | Phường Bình Dương, Xã An Sinh, Xã Việt Dân, Phường Đức Chính |
2 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Đông Triều | Phường Thủy An, Phường Hưng Đạo, Phường Hồng Phong, Xã Nguyễn Huệ, Phường Đức Chính |
3 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Bình Khê | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận |
4 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Mạo Khê | Phường Xuân Sơn, Phường Kim Sơn, Phường Yên Thọ, Phường Mạo Khê |
5 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hoàng Quế | Phường Yên Đức, Phường Hoàng Quế, Xã Hồng Thái Tây, Xã Hồng Thái Đông |
6 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Yên Tử | Phường Phương Đông, Phường Phương Nam, Xã Thượng Yên Công |
7 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Vàng Danh | Phường Bắc Sơn, Phường Nam Khê, Phường Vàng Danh, Phường Trưng Vương |
8 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Uông Bí | Phường Quang Trung, Phường Thanh Sơn, Phường Yên Thanh, Phường Trưng Vương |
9 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Đông Mai | Phường Minh Thành, Phường Đông Mai |
10 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hiệp Hòa | Phường Cộng Hòa, Xã Sông Khoai, Xã Hiệp Hòa |
11 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Quảng Yên | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên |
12 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hà An | Phường Tân An, Phường Hà An, Xã Hoàng Tân, Xã Liên Hòa |
13 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Phong Cốc | Phường Nam Hòa, Phường Yên Hải, Phường Phong Cốc, Xã Cẩm La |
14 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Liên Hòa | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa |
15 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Tuần Châu | Phường Đại Yên, Phường Tuần Châu, Phường Hà Khẩu |
16 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Việt Hưng | Phường Giang Biên, Phường Phúc Đồng, Phường Việt Hưng, Phường Phúc Lợi, Phường Gia Thụy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề), Phường Đức Giang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề), Phường Thượng Thanh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bồ Đề) |
17 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Bãi Cháy | Phường Hùng Thắng, Phường Bãi Cháy |
18 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hà Tu | Phường Hà Phong, Phường Hà Tu |
19 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hà Lầm | Phường Cao Thắng, Phường Hà Trung, Phường Hà Lầm |
20 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Cao Xanh | Phường Hà Khánh, Phường Cao Xanh |
21 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hồng Gai | Phường Bạch Đằng, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Hồng Gai |
22 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hạ Long | Phường Hồng Hà, Phường Hồng Hải |
23 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hoành Bồ | Phường Hoành Bồ, Xã Sơn Dương, Xã Lê Lợi, Xã Đồng Lâm |
24 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Quảng La | Xã Bằng Cả, Xã Dân Chủ, Xã Tân Dân, Xã Quảng La |
25 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
26 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Mông Dương | Phường Mông Dương, Xã Dương Huy |
27 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Quang Hanh | Phường Cẩm Thạch, Phường Cẩm Thủy, Phường Quang Hanh |
28 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Cẩm Phả | Phường Cẩm Trung, Phường Cẩm Thành, Phường Cẩm Bình, Phường Cẩm Tây, Phường Cẩm Đông |
29 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Cửa Ông | Phường Cẩm Phú, Phường Cẩm Thịnh, Phường Cẩm Sơn, Phường Cửa Ông |
30 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hải Hòa | -, Xã Hải Lạng, Xã Hải Hòa |
31 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Tiên Yên | Thị trấn Tiên Yên, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Xã Yên Than, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ, Xã Vô Ngại |
32 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Điền Xá | Xã Hà Lâu, Xã Điền Xá, Xã Yên Than |
33 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Đông Ngũ | Xã Đông Hải, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ |
34 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hải Lạng | Xã Đồng Rui, Xã Hải Lạng, Xã Hải Hòa |
35 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Lương Minh | Xã Đồng Sơn, Xã Lương Minh |
36 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Kỳ Thượng | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng |
37 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Ba Chẽ | Thị trấn Ba Chẽ, Xã Thanh Sơn, Xã Nam Sơn, Xã Đồn Đạc, Xã Hải Lạng |
38 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Quảng Tân | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân |
39 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Đầm Hà | Thị trấn Đầm Hà, Xã Tân Bình, Xã Đại Bình, Xã Tân Lập, Xã Đầm Hà |
40 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Quảng Hà | Thị trấn Quảng Hà, Xã Quảng Minh, Xã Quảng Chính, Xã Quảng Phong, Xã Quảng Long |
41 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Đường Hoa | Xã Quảng Sơn, Xã Đường Hoa, Xã Quảng Long |
42 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Quảng Đức | Xã Quảng Thành, Xã Quảng Thịnh, Xã Quảng Đức |
43 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hoành Mô | Xã Đồng Văn, Xã Hoành Mô |
44 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Lục Hồn | Xã Đồng Tâm, Xã Lục Hồn |
45 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Bình Liêu | Thị trấn Bình Liêu, Xã Húc Động, Xã Vô Ngại |
46 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hải Sơn | Xã Bắc Sơn, Xã Hải Sơn |
47 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải |
48 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Vĩnh Thực | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Thực |
49 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Móng Cái 1 | Phường Trần Phú, Phường Hải Hòa, Phường Bình Ngọc, Phường Trà Cổ, Xã Hải Xuân |
50 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Móng Cái 2 | Phường Ninh Dương, Phường Ka Long, Xã Vạn Ninh |
51 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Móng Cái 3 | Phường Hải Yên, Xã Hải Đông |
52 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Vân Đồn | Thị trấn Cái Rồng, Xã Bản Sen, Xã Bình Dân, Xã Đài Xuyên, Xã Đoàn Kết, Xã Đông Xá, Xã Hạ Long, Xã Minh Châu, Xã Ngọc Vừng, Xã Quan Lạn, Xã Thắng Lợi, Xã Vạn Yên |
53 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến |
54 | 3 | Tỉnh Quảng Ninh | Cái Chiên | Không sáp nhập |
4 | 4 | THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG | ||
1 | 4 | Tp Hải Phòng | Thuỷ Nguyên | Phường Dương Quan, Phường Thủy Đường, Phường Hoa Động, Phường An Lư, Phường Thủy Hà |
2 | 4 | Tp Hải Phòng | Thiên Hương | Phường Thiên Hương, Phường Hoàng Lâm, Phường Lê Hồng Phong, Phường Hoa Động |
3 | 4 | Tp Hải Phòng | Hoà Bình | Phường Hòa Bình, Phường An Lư, Phường Thủy Hà |
4 | 4 | Tp Hải Phòng | Nam Triệu | Phường Nam Triệu Giang, Phường Lập Lễ, Phường Tam Hưng |
5 | 4 | Tp Hải Phòng | Bạch Đằng | Xã Thịnh Vượng, Xã Bình Dương, Xã Bạch Đằng |
6 | 4 | Tp Hải Phòng | Lưu Kiếm | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Thủy Nguyên), Phường Lưu Kiếm, Xã Liên Xuân, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) |
7 | 4 | Tp Hải Phòng | Lê Ích Mộc | Phường Quảng Thanh, Phường Lê Hồng Phong, Xã Quang Trung (thành phố Thủy Nguyên) |
8 | 4 | Tp Hải Phòng | Hồng Bàng | Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Minh Khai, Phường Phan Bội Châu, Phường Thượng Lý, Phường Sở Dầu, Phường Hùng Vương, Phường Gia Viên |
9 | 4 | Tp Hải Phòng | Hồng An | Phường Quán Toan, Phường An Hồng, Phường An Hưng, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến |
10 | 4 | Tp Hải Phòng | Ngô Quyền | Phường Máy Chai, Phường Vạn Mỹ, Phường Cầu Tre, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê |
11 | 4 | Tp Hải Phòng | Gia Viên | Phường Đằng Giang, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray, Phường Gia Viên, Phường Đông Khê |
12 | 4 | Tp Hải Phòng | Lê Chân | Phường Hàng Kênh, Phường Dư Hàng Kênh, Phường Kênh Dương, Phường An Biên, Phường Trần Nguyên Hãn, Phường Vĩnh Niệm, Phường Cầu Đất, Phường Lạch Tray |
13 | 4 | Tp Hải Phòng | An Biên | Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên |
14 | 4 | Tp Hải Phòng | Hải An | Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 |
15 | 4 | Tp Hải Phòng | Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
16 | 4 | Tp Hải Phòng | Kiến An | -, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu |
17 | 4 | Tp Hải Phòng | Phù Liễn | Phường Bắc Hà, Phường Ngọc Sơn, Thị trấn Trường Sơn, Phường Nam Sơn (quận Kiến An), Phường Đồng Hòa, Phường Bắc Sơn, Phường Trần Thành Ngọ, Phường Văn Đẩu |
18 | 4 | Tp Hải Phòng | Nam Đồ Sơn | Phường Minh Đức (quận Đồ Sơn), Phường Bàng La, Phường Hợp Đức, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên |
19 | 4 | Tp Hải Phòng | Đồ Sơn | Phường Hải Sơn, Phường Tân Thành, Phường Vạn Hương, Phường Ngọc Xuyên |
20 | 4 | Tp Hải Phòng | Hưng Đạo | Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo (huyện Bảo Lạc) |
21 | 4 | Tp Hải Phòng | Dương Kinh | Phường Hòa Nghĩa, Phường Tân Thành, Phường Anh Dũng, Phường Hải Thành |
22 | 4 | Tp Hải Phòng | An Dương | Phường Nam Sơn (quận An Dương), Phường An Hải, Phường Lê Lợi, Phường Đồng Thái, Phường Tân Tiến, Phường An Hưng |
23 | 4 | Tp Hải Phòng | An Hải | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam |
24 | 4 | Tp Hải Phòng | An Phong | Phường An Hòa, Phường Hồng Phong, Phường Đại Bản, Phường Lê Thiện, Phường Tân Tiến, Phường Lê Lợi |
25 | 4 | Tp Hải Phòng | An Hưng | Xã An Thái, Xã An Thọ, Xã Chiến Thắng |
26 | 4 | Tp Hải Phòng | An Khánh | Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng) |
27 | 4 | Tp Hải Phòng | An Quang | Xã Quốc Tuấn, Xã Quang Trung (huyện An Lão), Xã Quang Hưng |
28 | 4 | Tp Hải Phòng | An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành |
29 | 4 | Tp Hải Phòng | An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng |
30 | 4 | Tp Hải Phòng | Kiến Thụy | Thị trấn Núi Đối, Xã Thanh Sơn (huyện Kiến Thụy), Xã Thuận Thiên, Xã Hữu Bằng, Xã Kiến Hưng |
31 | 4 | Tp Hải Phòng | Kiến Minh | Xã Minh Tân (huyện Kiến Thụy), Xã Đại Đồng, Xã Đông Phương |
32 | 4 | Tp Hải Phòng | Kiến Hải | Xã Tân Phong, Xã Đại Hợp (huyện Kiến Thụy), Xã Tú Sơn, Xã Đoàn Xá |
33 | 4 | Tp Hải Phòng | Kiến Hưng | Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Phường Quang Trung (quận Hà Đông) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Hà Cầu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hà Đông), Phường Phú La (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội) |
34 | 4 | Tp Hải Phòng | Nghi Dương | Xã Ngũ Phúc (huyện Kiến Thụy), Xã Kiến Quốc, Xã Du Lễ |
35 | 4 | Tp Hải Phòng | Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường |
36 | 4 | Tp Hải Phòng | Tiên Lãng | Thị trấn Tiên Lãng, Xã Quyết Tiến, Xã Tiên Thanh, Xã Khởi Nghĩa |
37 | 4 | Tp Hải Phòng | Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh |
38 | 4 | Tp Hải Phòng | Tiên Minh | Xã Tiên Thắng, Xã Tiên Minh, Xã Tân Minh |
39 | 4 | Tp Hải Phòng | Chấn Hưng | Xã Nam Hưng (huyện Tiên Lãng), Xã Bắc Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Tây Hưng |
40 | 4 | Tp Hải Phòng | Hùng Thắng | Xã Hùng Thắng (huyện Tiên Lãng), Xã Vinh Quang |
41 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Bảo | Thị trấn Vĩnh Bảo, Xã Vĩnh Hưng (huyện Vĩnh Bảo), Xã Tân Hưng, Xã Tân Liên |
42 | 4 | Tp Hải Phòng | Nguyễn Bỉnh Khiêm | Xã Trấn Dương, Xã Hòa Bình, Xã Lý Học |
43 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Am | Xã Tam Cường, Xã Cao Minh, Xã Liên Am |
44 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Hải | Không sáp nhập |
45 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên |
46 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh |
47 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận |
48 | 4 | Tp Hải Phòng | Việt Khê | Xã Ninh Sơn, Xã Liên Xuân |
49 | 4 | Tp Hải Phòng | Cát Hải | Thị trấn Cát Hải, Thị trấn Cát Bà, Xã Đồng Bài, Xã Hoàng Châu, Xã Nghĩa Lộ, Xã Văn Phong, Xã Gia Luận, Xã Hiền Hào, Xã Phù Long, Xã Trân Châu, Xã Việt Hải, Xã Xuân Đám |
50 | 4 | Tp Hải Phòng | Bạch Long Vĩ | Huyện Bạch Long Vĩ |
51 | 4 | Tp Hải Phòng | Hải Dương | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Hải Dương), Phường Nhị Châu, Phường Ngọc Châu, Phường Quang Trung |
52 | 4 | Tp Hải Phòng | Lê Thanh Nghị | Phường Tân Bình, Phường Thanh Bình, Phường Lê Thanh Nghị, Phường Trần Phú |
53 | 4 | Tp Hải Phòng | Việt Hòa | Phường Việt Hòa, Xã Cao An, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách |
54 | 4 | Tp Hải Phòng | Thành Đông | Phường Cẩm Thượng, Phường Bình Hàn, Phường Nguyễn Trãi, Xã An Thượng |
55 | 4 | Tp Hải Phòng | Nam Đồng | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến |
56 | 4 | Tp Hải Phòng | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
57 | 4 | Tp Hải Phòng | Thạch Khôi | Phường Thạch Khôi, Xã Gia Xuyên, Xã Liên Hồng, Xã Thống Nhất |
58 | 4 | Tp Hải Phòng | Tứ Minh | Xã Cẩm Đoài, Phường Tứ Minh, Thị trấn Lai Cách |
59 | 4 | Tp Hải Phòng | Ái Quốc | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc |
60 | 4 | Tp Hải Phòng | Chu Văn An | Phường Sao Đỏ, Phường Văn An, Phường Chí Minh, Phường Thái Học, Phường Cộng Hòa, Phường Văn Đức |
61 | 4 | Tp Hải Phòng | Chí Linh | Phường Phả Lại, Phường Cổ Thành, Xã Nhân Huệ |
62 | 4 | Tp Hải Phòng | Trần Hưng Đạo | Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa |
63 | 4 | Tp Hải Phòng | Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám |
64 | 4 | Tp Hải Phòng | Trần Nhân Tông | Phường Hoàng Tân, Phường Hoàng Tiến, Phường Văn Đức |
65 | 4 | Tp Hải Phòng | Lê Đại Hành | Phường Tân Dân (thành phố Chí Linh), Phường An Lạc, Phường Đồng Lạc |
66 | 4 | Tp Hải Phòng | Kinh Môn | Phường An Lưu, Phường Hiệp An, Phường Long Xuyên |
67 | 4 | Tp Hải Phòng | Nguyễn Đại Năng | Phường Thái Thịnh, Phường Hiến Thành, Xã Minh Hòa |
68 | 4 | Tp Hải Phòng | Trần Liễu | Phường An Phụ, Xã Hiệp Hòa, Xã Thượng Quận |
69 | 4 | Tp Hải Phòng | Bắc An Phụ | Phường Thất Hùng, Xã Bạch Đằng (thị xã Kinh Môn), Xã Lê Ninh, Phường Văn Đức |
70 | 4 | Tp Hải Phòng | Phạm Sư Mạnh | Phường Phạm Thái, Phường An Sinh, Phường Hiệp Sơn |
71 | 4 | Tp Hải Phòng | Nhị Chiểu | Phường Tân Dân (thị xã Kinh Môn), Phường Minh Tân, Phường Duy Tân, Phường Phú Thứ |
72 | 4 | Tp Hải Phòng | Nam An Phụ | Xã Quang Thành, Xã Lạc Long, Xã Thăng Long, Xã Tuấn Việt, Xã Vũ Dũng, Xã Cộng Hòa |
73 | 4 | Tp Hải Phòng | Nam Sách | Thị trấn Nam Sách, Xã Hồng Phong (huyện Nam Sách), Xã Đồng Lạc |
74 | 4 | Tp Hải Phòng | Thái Tân | Xã Minh Tân (huyện Nam Sách), Xã An Sơn, Xã Thái Tân |
75 | 4 | Tp Hải Phòng | Hợp Tiến | Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến |
76 | 4 | Tp Hải Phòng | Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai) |
77 | 4 | Tp Hải Phòng | An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng |
78 | 4 | Tp Hải Phòng | Thanh Hà | Thị trấn Thanh Hà, Xã Thanh Sơn (huyện Thanh Hà), Xã Thanh Tân |
79 | 4 | Tp Hải Phòng | Hà Tây | Xã Tân An, Xã An Phượng, Xã Thanh Hải |
80 | 4 | Tp Hải Phòng | Hà Bắc | Xã Tân Việt (huyện Thanh Hà), Xã Cẩm Việt, Xã Hồng Lạc |
81 | 4 | Tp Hải Phòng | Hà Nam | Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình |
82 | 4 | Tp Hải Phòng | Hà Đông | Phường Phúc La, Phường Vạn Phúc, Phường Quang Trung (quận Hà Đông), Phường Đại Mỗ, Phường Hà Cầu, Phường La Khê, Phường Văn Quán, Xã Tân Triều, Phường Mộ Lao (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đại Mỗ) |
83 | 4 | Tp Hải Phòng | Cẩm Giang | Thị trấn Cẩm Giang, Xã Định Sơn, Xã Cẩm Hoàng |
84 | 4 | Tp Hải Phòng | Tuệ Tĩnh | Xã Đức Chính, Xã Cẩm Vũ, Xã Cẩm Văn |
85 | 4 | Tp Hải Phòng | Mao Điền | Xã Tân Trường, Xã Cẩm Đông, Xã Phúc Điền |
86 | 4 | Tp Hải Phòng | Cẩm Giàng | Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền |
87 | 4 | Tp Hải Phòng | Kẻ Sặt | Xã Vĩnh Hưng, Xã Hùng Thắng (huyện Bình Giang), Thị trấn Kẻ Sặt, Xã Vĩnh Hồng |
88 | 4 | Tp Hải Phòng | Bình Giang | Không sáp nhập |
89 | 4 | Tp Hải Phòng | Đường An | -, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa |
90 | 4 | Tp Hải Phòng | Thượng Hồng | Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa |
91 | 4 | Tp Hải Phòng | Gia Lộc | Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) |
92 | 4 | Tp Hải Phòng | Yết Kiêu | Xã Thống Nhất, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc), Xã Yết Kiêu |
93 | 4 | Tp Hải Phòng | Gia Phúc | Xã Toàn Thắng, Xã Hoàng Diệu, Xã Hồng Hưng, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc |
94 | 4 | Tp Hải Phòng | Trường Tân | Xã Phạm Trấn, Xã Nhật Quang, Xã Thống Kênh, Xã Đoàn Thượng, Xã Quang Đức, Thị trấn Thanh Miện |
95 | 4 | Tp Hải Phòng | Tứ Kỳ | Thị trấn Tứ Kỳ, Xã Minh Đức, Xã Quang Khải, Xã Quang Phục |
96 | 4 | Tp Hải Phòng | Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) |
97 | 4 | Tp Hải Phòng | Đại Sơn | Xã Giáo Liêm, Xã Phúc Sơn, Xã Đại Sơn |
98 | 4 | Tp Hải Phòng | Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh |
99 | 4 | Tp Hải Phòng | Lạc Phượng | Xã Quang Trung (huyện Tứ Kỳ), Xã Lạc Phượng, Xã Tiên Động |
100 | 4 | Tp Hải Phòng | Nguyên Giáp | Xã Hà Kỳ, Xã Nguyên Giáp, Xã Hà Thanh, Xã Tiên Động |
101 | 4 | Tp Hải Phòng | Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực |
102 | 4 | Tp Hải Phòng | Vĩnh Lại | Xã Ứng Hòe, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa An |
103 | 4 | Tp Hải Phòng | Khúc Thừa Dụ | Xã Bình Xuyên, Xã Hồng Phong (huyện Ninh Giang), Xã Kiến Phúc |
104 | 4 | Tp Hải Phòng | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
105 | 4 | Tp Hải Phòng | Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long |
106 | 4 | Tp Hải Phòng | Thanh Miện | Xã Cao Thắng, Xã Ngũ Hùng, Xã Tứ Cường, Thị trấn Thanh Miện |
107 | 4 | Tp Hải Phòng | Bắc Thanh Miện | Xã Hồng Quang, Xã Lam Sơn, Xã Lê Hồng |
108 | 4 | Tp Hải Phòng | Hải Hưng | Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết |
109 | 4 | Tp Hải Phòng | Nguyễn Lương Bằng | Xã Phạm Kha, Xã Nhân Quyền, Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng |
110 | 4 | Tp Hải Phòng | Nam Thanh Miện | Xã Hồng Phong (huyện Thanh Miện), Xã Thanh Giang, Xã Chi Lăng Bắc, Xã Chi Lăng Nam |
111 | 4 | Tp Hải Phòng | Phú Thái | Thị trấn Phú Thái, Xã Kim Xuyên, Xã Kim Anh, Xã Kim Liên, Xã Thượng Quận |
112 | 4 | Tp Hải Phòng | Lai Khê | Xã Lai Khê, Xã Vũ Dũng, Xã Tuấn Việt, Xã Cộng Hoà, Xã Thanh An, Xã Cẩm Việt |
113 | 4 | Tp Hải Phòng | An Thành | Xã Ngũ Phúc (huyện Kim Thành), Xã Kim Tân, Xã Kim Đính |
114 | 4 | Tp Hải Phòng | Kim Thành | Xã Đồng Cẩm, Xã Tam Kỳ, Xã Đại Đức, Xã Hòa Bình |
5 | 5 | TỈNH HƯNG YÊN | ||
1 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Phố Hiến | Phường An Tảo, Phường Lê Lợi, Phường Hiến Nam, Phường Minh Khai, Xã Trung Nghĩa, Xã Liên Phương |
2 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Sơn Nam | Phường Lam Sơn, Xã Phú Cường, Xã Hùng Cường, Xã Bảo Khê, Xã Ngọc Thanh |
3 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hồng Châu | Xã Tân Quang, Xã Văn Hội, Xã Hưng Long |
4 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Mỹ Hào | Phường Bần Yên Nhân, Phường Nhân Hòa, Phường Phan Đình Phùng, Xã Cẩm Xá |
5 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đường Hào | Phường Dị Sử, Phường Phùng Chí Kiên, Xã Xuân Dục, Xã Hưng Long, Xã Ngọc Lâm |
6 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thượng Hồng | Xã Bình Xuyên (huyện Bình Giang), Xã Thanh Tùng, Xã Đoàn Tùng, Xã Thúc Kháng, Xã Thái Minh, Xã Tân Hồng, Xã Thái Dương, Xã Thái Hòa |
7 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
8 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hoàng Hoa Thám | Thị trấn Vương, Xã Hưng Đạo, Xã Nhật Tân, Xã An Viên |
9 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tiên Lữ | Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi |
10 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tiên Hoa | Xã Lệ Xá, Xã Trung Dũng, Xã Cương Chính |
11 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Quang Hưng | Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng |
12 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đoàn Đào | Xã Phan Sào Nam, Xã Minh Hoàng, Xã Đoàn Đào |
13 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tiên Tiến | Xã Đình Cao, Xã Nhật Quang, Xã Tiên Tiến |
14 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tống Trân | Xã Tam Đa, Xã Nguyên Hòa, Xã Tống Trân |
15 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Lương Bằng | Thị trấn Lương Bằng, Xã Phạm Ngũ Lão, Xã Chính Nghĩa, Xã Diên Hồng |
16 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nghĩa Dân | Xã Đồng Thanh (huyện Kim Động), Xã Vĩnh Xá, Xã Toàn Thắng, Xã Nghĩa Dân |
17 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hiệp Cường | Xã Song Mai, Xã Hùng An, Xã Hiệp Cường, Xã Ngọc Thanh |
18 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đức Hợp | Xã Phú Thọ, Xã Mai Động, Xã Đức Hợp |
19 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Ân Thi | Thị trấn Ân Thi, Xã Quang Vinh, Xã Hoàng Hoa Thám |
20 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Xuân Trúc | Xã Vân Du, Xã Quảng Lãng, Xã Xuân Trúc |
21 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Phạm Ngũ Lão | Xã Bắc Sơn (huyện Ân Thi), Xã Phù Ủng, Xã Đào Dương, Xã Bãi Sậy |
22 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Trãi | Phường Bến Tắm, Xã Bắc An, Xã Hoàng Hoa Thám |
23 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hồng Quang | Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang |
24 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Khoái Châu | Thị trấn Khoái Châu, Xã Liên Khê, Xã Phùng Hưng, Xã Đông Kết |
25 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Triệu Việt Vương | Xã Phạm Hồng Thái, Xã Tân Dân, Xã Ông Đình, Xã An Vĩ |
26 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Việt Tiến | Xã Đồng Tiến (huyện Khoái Châu), Xã Dân Tiến, Xã Việt Hòa |
27 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Chí Minh | Xã An Thanh, Xã Văn Tố, Xã Chí Minh |
28 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Châu Ninh | Xã Đại Tập, Xã Tứ Dân, Xã Tân Châu, Xã Đông Ninh |
29 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Yên Mỹ | Thị trấn Yên Mỹ, Xã Tân Lập (huyện Yên Mỹ), Xã Trung Hòa, Xã Tân Minh |
30 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Việt Yên | Phường Bích Động, Phường Hồng Thái, Xã Minh Đức, Xã Nghĩa Trung |
31 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hoàn Long | Xã Đông Tảo, Xã Đồng Than, Xã Hoàn Long |
32 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Văn Linh | Xã Ngọc Long, Xã Liêu Xá, Xã Nguyễn Văn Linh |
33 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Như Quỳnh | Thị trấn Như Quỳnh, Xã Tân Quang, Xã Lạc Hồng, Xã Trưng Trắc, Xã Đình Dù |
34 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Lạc Đạo | Xã Chỉ Đạo, Xã Minh Hải, Xã Lạc Đạo |
35 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng |
36 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nghĩa Trụ | Xã Long Hưng, Xã Vĩnh Khúc, Xã Nghĩa Trụ |
37 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Phụng Công | Xã Xuân Quan, Xã Cửu Cao, Xã Phụng Công |
38 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Văn Giang | Xã Tân Tiến (huyện Văn Giang), Xã Liên Nghĩa, Thị trấn Văn Giang |
39 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Mễ Sở | Xã Bình Minh (huyện Khoái Châu), Xã Thắng Lợi, Xã Mễ Sở |
40 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình |
41 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Trần Lãm | Phường Trần Lãm, Phường Kỳ Bá, Xã Vũ Đông, Xã Vũ Lạc, Xã Vũ Chính, Xã Tây Sơn |
42 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Trần Hưng Đạo | Xã Lê Lợi, Xã Hưng Đạo (thành phố Chí Linh), Phường Cộng Hòa |
43 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Trà Lý | Phường Hoàng Diệu, Xã Đông Mỹ, Xã Đông Hoà, Xã Đông Thọ, Xã Đông Dương |
44 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Vũ Phúc | Phường Phú Khánh, Xã Nguyên Xá (huyện Vũ Thư), Xã Song An, Xã Trung An, Xã Vũ Phúc |
45 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thái Thụy | Thị trấn Diêm Điền, Xã Thụy Hải, Xã Thụy Trình, Xã Thụy Bình, Xã Thụy Liên |
46 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đông Thụy Anh | Xã Thụy Trường, Xã Thụy Xuân, Xã An Tân, Xã Hồng Dũng |
47 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bắc Thụy Anh | Xã Thụy Quỳnh, Xã Thụy Văn, Xã Thụy Việt |
48 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thụy Anh | Xã Thụy Sơn, Xã Dương Phúc, Xã Thụy Hưng |
49 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nam Thụy Anh | Xã Thụy Thanh, Xã Thụy Phong, Xã Thụy Duyên |
50 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bắc Thái Ninh | Xã Thái Phúc, Xã Dương Hồng Thủy |
51 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thái Ninh | Xã Thái Hưng (huyện Thái Thụy), Xã Thái Thượng, Xã Hòa An, Xã Thái Nguyên |
52 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đông Thái Ninh | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Học, Xã Thái Đô, Xã Thái Xuyên |
53 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nam Thái Ninh | Xã Thái Thọ, Xã Thái Thịnh, Xã Thuần Thành |
54 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tây Thái Ninh | Xã Sơn Hà, Xã Thái Giang |
55 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tây Thụy Anh | Xã Thụy Chính, Xã Thụy Dân, Xã Thụy Ninh |
56 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tiền Hải | Thị trấn Tiền Hải, Xã An Ninh (huyện Tiền Hải), Xã Tây Ninh, Xã Tây Lương, Xã Vũ Lăng |
57 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tây Tiền Hải | Xã Phương Công, Xã Vân Trường, Xã Bắc Hải |
58 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Ái Quốc | Phường Ái Quốc, Xã Quyết Thắng, Xã Hồng Lạc |
59 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đồng Châu | Xã Đông Hoàng (huyện Tiền Hải), Xã Đông Cơ, Xã Đông Lâm, Xã Đông Minh |
60 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đông Tiền Hải | Xã Đông Xuyên, Xã Đông Quang, Xã Đông Long, Xã Đông Trà |
61 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nam Cường | Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường |
62 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hưng Phú | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú |
63 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nam Tiền Hải | Xã Nam Hồng, Xã Nam Hà, Xã Nam Hải |
64 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Quỳnh Phụ | Thị trấn Quỳnh Côi, Xã Quỳnh Hải, Xã Quỳnh Hội, Xã Quỳnh Hồng, Xã Quỳnh Mỹ, Xã Quỳnh Hưng |
65 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Minh Thọ | Xã Quỳnh Hoa, Xã Quỳnh Minh, Xã Quỳnh Giao, Xã Quỳnh Thọ |
66 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nguyễn Du | Xã Châu Sơn, Xã Quỳnh Khê, Xã Quỳnh Nguyên |
67 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Quỳnh An | Xã Trang Bảo Xá, Xã An Vinh, Xã Đông Hải |
68 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Ngọc Lâm | Xã Quỳnh Hoàng, Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Ngọc |
69 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đồng Bằng | Xã An Cầu, Xã An Ấp, Xã An Lễ, Xã An Quý |
70 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | A Sào | Xã An Đồng, Xã An Hiệp, Xã An Thái, Xã An Khê |
71 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Phụ Dực | Thị trấn An Bài, Xã An Ninh (huyện Quỳnh Phụ), Xã An Vũ, Xã An Mỹ, Xã An Thanh |
72 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
73 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hưng Hà | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Thống Nhất (huyện Hưng Hà), Xã Kim Trung, Xã Hồng Lĩnh, Xã Văn Lang, Thị trấn Hưng Hà |
74 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tiên La | Xã Tân Tiến (huyện Hưng Hà), Xã Thái Phương, Xã Đoan Hùng, Xã Phúc Khánh |
75 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Lê Quý Đôn | Xã Minh Tân (huyện Hưng Hà), Xã Độc Lập, Xã Hồng An |
76 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hồng Minh | Xã Chí Hòa, Xã Minh Hòa, Xã Hồng Minh |
77 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thần Khê | Xã Bắc Sơn (huyện Hưng Hà), Xã Đông Đô, Xã Tây Đô, Xã Chi Lăng |
78 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Diên Hà | Xã Quang Trung (huyện Hưng Hà), Xã Văn Cẩm, Xã Duyên Hải |
79 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Ngự Thiên | Xã Tân Hòa (huyện Hưng Hà), Xã Canh Tân, Xã Cộng Hòa, Xã Hòa Tiến |
80 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
81 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đông Hưng | Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A |
82 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bắc Tiên Hưng | Xã Liên An Đô, Xã Lô Giang, Xã Mê Linh, Xã Phú Lương |
83 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đông Tiên Hưng | Xã Phong Dương Tiến, Xã Phú Châu |
84 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nam Đông Hưng | Xã Đông Hoàng (huyện Đông Hưng), Xã Xuân Quang Động |
85 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bắc Đông Quan | Xã Hà Giang, Xã Đông Kinh, Xã Đông Vinh |
86 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bắc Đông Hưng | Xã Đông Cường, Xã Đông Xá, Xã Đông Phương |
87 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Đông Quan | Xã Đông Á, Xã Đông Tân, Xã Đông Quan |
88 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Nam Tiên Hưng | Xã Liên Hoa, Xã Hồng Giang, Xã Trọng Quan, Xã Minh Phú |
89 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tiên Hưng | Xã Minh Tân (huyện Đông Hưng), Xã Hồng Bạch, Xã Thăng Long, Xã Hồng Việt |
90 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Lê Lợi | Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi |
91 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Kiến Xương | Xã Bình Minh, Xã Quang Trung (huyện Kiến Xương), Xã Quang Minh, Xã Quang Bình, Thị trấn Kiến Xương |
92 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Quang Lịch | Xã Hòa Bình (huyện Kiến Xương), Xã Vũ Lễ, Xã Quang Lịch |
93 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Vũ Quý | Xã Vũ An, Xã Vũ Ninh, Xã Vũ Trung, Xã Vũ Quý |
94 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bình Thanh | Xã Minh Tân, Xã Minh Quang (huyện Kiến Xương), Xã Bình Thanh |
95 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bình Định | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc |
96 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Hồng Vũ | Xã Vũ Công, Xã Hồng Vũ |
97 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Bình Nguyên | Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên |
98 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Trà Giang | Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang |
99 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Vũ Thư | Xã Hòa Bình, Xã Minh Khai, Xã Minh Quang (huyện Vũ Thư), Xã Tam Quang, Xã Dũng Nghĩa, Thị trấn Vũ Thư |
100 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thư Trì | Xã Song Lãng, Xã Hiệp Hòa, Xã Minh Lãng |
101 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Tân Thuận | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận |
102 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Thư Vũ | Xã Việt Thuận, Xã Vũ Hội, Xã Vũ Vinh, Xã Vũ Vân |
103 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Vũ Tiên | Xã Vũ Đoài, Xã Duy Nhất, Xã Hồng Phong, Xã Vũ Tiến |
104 | 5 | Tỉnh Hưng Yên | Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa |
6 | 6 | TỈNH NINH BÌNH | ||
1 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Viễn | Thị trấn Thịnh Vượng, Xã Gia Hòa |
2 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Đại Hoàng | Xã Tiến Thắng (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phương, Xã Gia Trung |
3 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Hưng | Xã Liên Sơn (huyện Gia Viễn), Xã Gia Phú, Xã Gia Hưng |
4 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Phong | Xã Gia Lạc, Xã Gia Minh, Xã Gia Phong |
5 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Vân | Xã Gia Lập, Xã Gia Vân, Xã Gia Tân |
6 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Trấn | Xã Gia Thanh, Xã Gia Xuân, Xã Gia Trấn |
7 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nho Quan | Thị trấn Nho Quan, Xã Đồng Phong, Xã Yên Quang |
8 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Lâm | Xã Dương Xá, Xã Kiêu Kỵ, Thị trấn Trâu Quỳ, Phường Thạch Bàn, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm), Xã Cổ Bi, Xã Đa Tốn, Xã Bát Tràng |
9 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Gia Tường | Xã Gia Thủy, Xã Đức Long, Xã Gia Tường |
10 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Phú Sơn | Xã Thạch Bình, Xã Lạc Vân, Xã Phú Sơn |
11 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Cúc Phương | Xã Văn Phương, Xã Cúc Phương |
12 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Phú Long | Xã Kỳ Phú, Xã Phú Long |
13 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Thanh Sơn | Không sáp nhập |
14 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu |
15 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Khánh | Thị trấn Yên Ninh, Xã Khánh Cư, Xã Khánh Vân, Xã Khánh Hải |
16 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Khánh Nhạc | Xã Khánh Hồng, Xã Khánh Nhạc |
17 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Khánh Thiện | Xã Khánh Cường, Xã Khánh Lợi, Xã Khánh Thiện |
18 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Khánh Hội | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội |
19 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Khánh Trung | Xã Khánh Thành, Xã Khánh Công, Xã Khánh Trung |
20 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Mô | Thị trấn Yên Thịnh, Xã Khánh Dương, Xã Yên Hòa |
21 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Từ | Xã Yên Phong, Xã Yên Nhân (huyện Yên Mô), Xã Yên Từ |
22 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Mạc | Xã Yên Mỹ (huyện Yên Mô), Xã Yên Lâm, Xã Yên Mạc |
23 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Đồng Thái | Xã Yên Đồng (huyện Yên Mô), Xã Yên Thành, Xã Yên Thái |
24 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Chất Bình | Xã Xuân Chính, Xã Hồi Ninh, Xã Chất Bình |
25 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Kim Sơn | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn |
26 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Quang Thiện | Xã Như Hòa, Xã Đồng Hướng, Xã Quang Thiện |
27 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Phát Diệm | Thị trấn Phát Diệm, Xã Thượng Kiệm, Xã Kim Chính |
28 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Lai Thành | Xã Yên Lộc (huyện Kim Sơn), Xã Tân Thành, Xã Lai Thành |
29 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Định Hóa | Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa |
30 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
31 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Kim Đông | Xã Kim Trung, Xã Kim Đông, Khu vực bãi bồi ven biển (do huyện Kim Sơn quản lý) |
32 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bình Lục | Xã Bình Nghĩa, Xã Tràng An, Xã Đồng Du |
33 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ |
34 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú |
35 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bình Giang | Không sáp nhập |
36 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bình Sơn | Không sáp nhập |
37 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Liêm Hà | Xã Liêm Phong, Xã Liêm Cần, Xã Thanh Hà |
38 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong |
39 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Thanh Bình | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) |
40 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Thanh Lâm | Xã Thanh Nghị, Xã Thanh Tân, Xã Thanh Hải |
41 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Thanh Liêm | Xã Thanh Hương, Xã Thanh Tâm, Xã Thanh Nguyên |
42 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Lý Nhân | Xã Chính Lý, Xã Hợp Lý, Xã Văn Lý |
43 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Xang | Xã Công Lý, Xã Nguyên Lý, Xã Đức Lý |
44 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Bắc Lý | Không sáp nhập |
45 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Vĩnh Trụ | Thị trấn Vĩnh Trụ, Xã Nhân Chính, Xã Nhân Khang |
46 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Trần Thương | Xã Trần Hưng Đạo, Xã Nhân Nghĩa, Xã Nhân Bình |
47 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nhân Hà | Xã Nhân Thịnh, Xã Nhân Mỹ, Xã Xuân Khê |
48 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Lý | Xã Tiến Thắng (huyện Lý Nhân), Xã Phú Phúc, Xã Hòa Hậu |
49 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Trực | Thị trấn Nam Giang, Xã Nam Cường, Xã Nam Hùng |
50 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Minh | Xã Nam Dương, Xã Bình Minh, Xã Nam Tiến |
51 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Đồng | Phường Nam Đồng, Xã Tiền Tiến |
52 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Ninh | Xã Nam Hoa, Xã Nam Lợi, Xã Nam Hải, Xã Nam Thanh |
53 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Hồng | Xã Tân Thịnh, Xã Nam Thắng, Xã Nam Hồng |
54 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Minh Tân | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân |
55 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hiển Khánh | Xã Hợp Hưng, Xã Trung Thành, Xã Quang Trung, Xã Hiển Khánh |
56 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Vụ Bản | Thị trấn Gôi, Xã Kim Thái, Xã Tam Thanh |
57 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Liên Minh | Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh |
58 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Ý Yên | Xã Yên Phong, Xã Hồng Quang (huyện Ý Yên), Xã Yên Khánh, Thị trấn Lâm |
59 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Đồng | Xã Yên Đồng (huyện Ý Yên), Xã Yên Trị, Xã Yên Khang |
60 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Cường | Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường |
61 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Vạn Thắng | Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng |
62 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Vũ Dương | Xã Yên Mỹ (huyện Ý Yên), Xã Yên Bình, Xã Yên Dương, Xã Yên Ninh |
63 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh |
64 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Phong Doanh | Xã Phú Hưng, Xã Yên Thọ, Xã Yên Chính |
65 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Cổ Lễ | Thị trấn Cổ Lễ, Xã Trung Đông, Xã Trực Tuấn |
66 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Ninh Giang | Thị trấn Ninh Giang, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ninh Giang), Xã Hồng Dụ, Xã Hiệp Lực |
67 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Cát Thành | Thị trấn Cát Thành, Xã Việt Hùng, Xã Trực Đạo |
68 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Trực Ninh | Xã Trực Thanh, Xã Trực Nội, Xã Trực Hưng |
69 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Quang Hưng | Thị trấn Trần Cao, Xã Minh Tân (huyện Phù Cừ), Xã Tống Phan, Xã Quang Hưng |
70 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Minh Thái | Xã Trực Đại, Xã Trực Thái, Xã Trực Thắng |
71 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Ninh Cường | Thị trấn Ninh Cường, Xã Trực Cường, Xã Trực Hùng |
72 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Xuân Trường | Xã Hồng An, Xã Xuân Trường |
73 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Xuân Hưng | Xã Xuân Vinh, Xã Trà Lũ, Xã Thọ Nghiệp |
74 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Xuân Giang | Xã Xuân Tân, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Giang |
75 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Xuân Hồng | Xã Xuân Châu, Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Hồng |
76 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Hậu | Thị trấn Yên Định, Xã Hải Trung, Xã Hải Long |
77 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Anh | Xã Hải Minh, Xã Hải Đường, Xã Hải Anh |
78 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Tiến | Thị trấn Cồn, Xã Hải Sơn, Xã Hải Tân |
79 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Hưng | Xã Tân Trào (huyện Thanh Miện), Xã Ngô Quyền, Xã Đoàn Kết |
80 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải An | Phường Cát Bi, Phường Đằng Lâm, Phường Thành Tô, Phường Đằng Hải, Phường Tràng Cát, Phường Nam Hải, Phường Đông Hải 2 |
81 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Quang | Xã Hải Đông, Xã Hải Tây, Xã Hải Quang |
82 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Xuân | Xã Hải Phú, Xã Hải Hòa, Xã Hải Xuân |
83 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hải Thịnh | Thị trấn Thịnh Long, Xã Hải Châu, Xã Hải Ninh |
84 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Minh | Xã Giao Thiện, Xã Giao Hương, Xã Giao Thanh |
85 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Hoà | Xã Hồng Thuận, Xã Giao An, Xã Giao Lạc |
86 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Thuỷ | Thị trấn Giao Thủy, Xã Bình Hòa |
87 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Phúc | Xã Giao Xuân, Xã Giao Hà, Xã Giao Hải |
88 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Hưng | Xã Giao Nhân, Xã Giao Long, Xã Giao Châu |
89 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Bình | Xã Giao Yến, Xã Bạch Long, Xã Giao Tân |
90 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Giao Ninh | Thị trấn Quất Lâm, Xã Giao Phong, Xã Giao Thịnh |
91 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Đồng Thịnh | Xã Hoàng Nam, Xã Đồng Thịnh |
92 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng |
93 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nghĩa Sơn | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn |
94 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hồng Phong | Xã Hồng Phong (huyện Bình Gia), Xã Minh Khai |
95 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Quỹ Nhất | Thị trấn Quỹ Nhất, Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Lợi |
96 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm |
97 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Rạng Đông | Xã Nam Điền (huyện Nghĩa Hưng), Xã Phúc Thắng, Thị trấn Rạng Đông |
98 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Tây Hoa Lư | Phường Ninh Giang, Xã Trường Yên, Xã Ninh Hòa, Xã Phúc Sơn, Xã Gia Sinh, Xã Gia Tân |
99 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hoa Lư | Phường Ninh Mỹ, Phường Ninh Khánh, Phường Đông Thành, Phường Tân Thành, Phường Vân Giang, Phường Nam Thành, Phường Nam Bình, Phường Bích Đào, Xã Ninh Khang, Xã Ninh Nhất, Xã Ninh Tiến |
100 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Hoa Lư | Phường Ninh Phong, Phường Ninh Sơn, Xã Ninh Vân, Xã Ninh An, Xã Ninh Hải |
101 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Đông Hoa Lư | Phường Ninh Phúc, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Phú, Xã Khánh An |
102 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Tam Điệp | Phường Bắc Sơn, Phường Tây Sơn, Xã Quang Sơn |
103 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn |
104 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
105 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Yên Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình |
106 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hà Nam | Xã Thanh Xuân, Xã Liên Mạc, Xã Thanh Lang, Xã Thanh An, Xã Hòa Bình |
107 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Phủ Lý | Phường Châu Cầu, Phường Thanh Châu, Phường Liêm Chính, Phường Quang Trung (thành phố Phủ Lý) |
108 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Phù Vân | Phường Lê Hồng Phong, Xã Kim Bình, Xã Phù Vân |
109 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Châu Sơn | Xã Bắc Lãng, Xã Đồng Thắng, Xã Cường Lợi, Xã Châu Sơn, Xã Kiên Mộc |
110 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Liêm Tuyền | Phường Tân Liêm, Xã Đinh Xá, Xã Trịnh Xá |
111 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Duy Tiên | Xã Chuyên Ngoại, Xã Trác Văn, Xã Yên Nam, Phường Hòa Mạc |
112 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Duy Tân | Phường Châu Giang, Xã Mộc Hoàn, Phường Hòa Mạc |
113 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn |
114 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Duy Hà | Phường Duy Minh, Phường Duy Hải, Phường Hoàng Đông |
115 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Tiên Sơn | Phường Tiên Sơn, Phường Tiên Nội, Xã Tiên Ngoại |
116 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Lê Hồ | Phường Đại Cương, Phường Đồng Hoá, Phường Lê Hồ |
117 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nguyễn Uý | Phường Tượng Lĩnh, Phường Tân Sơn, Xã Nguyễn Úy |
118 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Lý Thường Kiệt | Xã Liên Sơn, Xã Thanh Sơn (thị xã Kim Bảng), Phường Thi Sơn |
119 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Kim Thanh | Phường Tân Tựu, Xã Hoàng Tây |
120 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Tam Chúc | Phường Ba Sao, Xã Khả Phong, Xã Thuỵ Lôi |
121 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Kim Bảng | Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng |
122 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Nam Định | Phường Quang Trung (thành phố Nam Định), Phường Vị Xuyên, Phường Lộc Vượng, Phường Cửa Bắc, Phường Trần Hưng Đạo, Phường Năng Tĩnh, Phường Cửa Nam, Xã Mỹ Phúc |
123 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Thiên Trường | Phường Lộc Hạ, Xã Mỹ Tân, Xã Mỹ Trung |
124 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Đông A | Phường Lộc Hòa, Xã Mỹ Thắng, Xã Mỹ Hà |
125 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Vị Khê | Xã Nam Điền (huyện Nam Trực), Phường Nam Phong |
126 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Thành Nam | Phường Mỹ Xá, Xã Đại An |
127 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Trường Thi | Phường Trường Thi, Xã Thành Lợi |
128 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Hồng Quang | Xã Hồ Tùng Mậu, Xã Tiền Phong, Xã Hạ Lễ, Xã Hồng Quang |
129 | 6 | Tỉnh Ninh Bình | Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc |
7 | 7 | TỈNH CAO BẰNG | ||
1 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Thục Phán | Phường Sông Hiến, Phường Đề Thám, Phường Hợp Giang, Xã Hưng Đạo (thành phố Cao Bằng), Xã Hoàng Tung |
2 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Nùng Trí Cao | Phường Ngọc Xuân, Phường Sông Bằng, Xã Vĩnh Quang (thành phố Cao Bằng) |
3 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Tân Giang | Phường Tân Giang, Phường Duyệt Trung, Phường Hòa Chung, Xã Chu Trinh, Xã Lê Chung |
4 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm, Xã Quảng Lâm |
5 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Nam Quang | Xã Nam Cao, Xã Nam Quang |
6 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Lý Bôn | Xã Vĩnh Quang (huyện Bảo Lâm), Xã Lý Bôn |
7 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Bảo Lâm | Thị trấn Pác Miầu, Xã Mông Ân, Xã Vĩnh Phong |
8 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Yên Thổ | Xã Thái Học, Xã Thái Sơn, Xã Yên Thổ |
9 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Sơn Lộ | Xã Sơn Lập, Xã Sơn Lộ |
10 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Hưng Đạo | Xã Hưng Thịnh, Xã Kim Cúc, Xã Hưng Đạo (huyện Bảo Lạc) |
11 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Bảo Lạc | Thị trấn Bảo Lạc, Xã Bảo Toàn, Xã Hồng Trị |
12 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Cốc Pàng | Xã Đức Hạnh, Xã Cốc Pàng |
13 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Cô Ba | Xã Thượng Hà, Xã Cô Ba |
14 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Khánh Xuân | Xã Phan Thanh (huyện Bảo Lạc), Xã Khánh Xuân |
15 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Xuân Trường | Xã Hồng An, Xã Xuân Trường |
16 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Huy Giáp | Xã Đình Phùng, Xã Huy Giáp |
17 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Ca Thành | Xã Yên Lạc, Xã Ca Thành |
18 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Phan Thanh | Xã Phan Thanh (huyện Nguyên Bình), Xã Mai Long |
19 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Thành Công | Xã Quang Thành, Xã Thành Công |
20 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Tĩnh Túc | Thị trấn Tĩnh Túc, Xã Triệu Nguyên, Xã Vũ Nông |
21 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Tam Kim | Xã Hưng Đạo (huyện Nguyên Bình), Xã Hoa Thám, Xã Tam Kim |
22 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Nguyên Bình | Thị trấn Nguyên Bình, Xã Thể Dục, Xã Vũ Minh |
23 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Minh Tâm | Xã Trương Lương, Xã Minh Tâm |
24 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Thanh Long | Xã Ngọc Động (huyện Hà Quảng), Xã Yên Sơn, Xã Thanh Long |
25 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Cần Yên | Xã Cần Nông, Xã Lương Thông, Xã Cần Yên |
26 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Thông Nông | Thị trấn Thông Nông, Xã Đa Thông, Xã Lương Can |
27 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Trường Hà | Thị trấn Xuân Hòa, Xã Quý Quân, Xã Sóc Hà, Xã Trường Hà |
28 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Hà Quảng | Xã Hồng Sỹ, Xã Ngọc Đào, Xã Mã Ba |
29 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Lũng Nặm | Xã Thượng Thôn, Xã Lũng Nặm |
30 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Tổng Cọt | Xã Nội Thôn, Xã Cải Viên, Xã Tổng Cọt |
31 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Nam Tuấn | Xã Đức Long (huyện Hòa An), Xã Dân Chủ, Xã Nam Tuấn |
32 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Hòa An | Thị trấn Nước Hai, Xã Đại Tiến, Xã Hồng Việt |
33 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Bạch Đằng | Xã Thịnh Vượng, Xã Bình Dương, Xã Bạch Đằng |
34 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Nguyễn Huệ | Xã Quang Trung (huyện Hòa An), Xã Ngũ Lão, Xã Nguyễn Huệ |
35 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Minh Khai | Xã Quang Trọng, Xã Minh Khai |
36 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Canh Tân | Xã Đức Thông, Xã Canh Tân |
37 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Kim Đồng | Xã Hồng Nam, Xã Thái Cường, Xã Kim Đồng |
38 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Thạch An | Xã Tiên Thành, Xã Vân Trình, Xã Lê Lai |
39 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Đông Khê | Thị trấn Đông Khê, Xã Đức Xuân, Xã Trọng Con |
40 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Đức Long | Xã Đức Long (huyện Thạch An), Xã Thụy Hùng, Xã Lê Lợi |
41 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Phục Hòa | Thị trấn Tà Lùng, Thị trấn Hòa Thuận, Xã Mỹ Hưng, Xã Đại Sơn |
42 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Bế Văn Đàn | Xã Hồng Quang, Xã Cách Linh, Xã Bế Văn Đàn |
43 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Độc Lập | Xã Quảng Hưng, Xã Cai Bộ, Xã Độc Lập |
44 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Quảng Uyên | Thị trấn Quảng Uyên, Xã Phi Hải, Xã Phúc Sen, Xã Chí Thảo |
45 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Hạnh Phúc | Xã Ngọc Động (huyện Quảng Hòa), Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc |
46 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Quang Hán | Xã Quang Vinh, Xã Quang Hán |
47 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Trà Lĩnh | Thị trấn Trà Lĩnh, Xã Cao Chương, Xã Quốc Toản |
48 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Quang Trung | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung |
49 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Đoài Dương | Xã Trung Phúc, Xã Cao Thăng, Xã Đoài Dương |
50 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Trùng Khánh | Thị trấn Trùng Khánh, Xã Đức Hồng, Xã Lăng Hiếu, Xã Khâm Thành |
51 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Đàm Thuỷ | Xã Chí Viễn, Xã Phong Châu, Xã Đàm Thủy |
52 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Đình Phong | Xã Ngọc Côn, Xã Ngọc Khê, Xã Phong Nặm, Xã Đình Phong |
53 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Lý Quốc | Xã Minh Long, Xã Đồng Loan, Xã Lý Quốc |
54 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Hạ Lang | Thị trấn Thanh Nhật, Xã Thống Nhất, Xã Thị Hoa |
55 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Vinh Quý | Xã Cô Ngân, Xã An Lạc, Xã Kim Loan, Xã Vinh Quý |
56 | 7 | Tỉnh Cao Bằng | Quang Long | Xã Đức Quang, Xã Thắng Lợi, Xã Quang Long |
8 | 8 | TỈNH TUYÊN QUANG | ||
1 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thượng Lâm | Xã Khuôn Hà, Xã Thượng Lâm |
2 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Lâm Bình | Thị trấn Lăng Can, Xã Phúc Yên, Xã Xuân Lập |
3 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Minh Quang | Xã Phúc Sơn, Xã Hồng Quang, Xã Minh Quang |
4 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú |
5 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Côn Lôn | Xã Sinh Long, Xã Côn Lôn |
6 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Hoa | Xã Khâu Tinh, Xã Yên Hoa |
7 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thượng Nông | Xã Thượng Giáp, Xã Thượng Nông |
8 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hồng Thái | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng |
9 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Nà Hang | Thị trấn Na Hang, Xã Năng Khả, Xã Thanh Tương |
10 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy |
11 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc |
12 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
13 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Chiêm Hoá | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Xuân Quang, Xã Phúc Thịnh, Xã Ngọc Hội, Xã Trung Hòa |
14 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hoà An | Xã Tân Thịnh, Xã Nhân Lý, Xã Hòa An |
15 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Kiên Đài | Xã Phú Bình, Xã Kiên Đài |
16 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tri Phú | Xã Linh Phú, Xã Tri Phú |
17 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Kim Bình | Xã Vinh Quang, Xã Bình Nhân, Xã Kim Bình |
18 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Nguyên | Xã Hòa Phú, Xã Yên Nguyên |
19 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Trung Hà | Không sáp nhập |
20 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú |
21 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bạch Xa | Xã Yên Thuận, Xã Minh Khương, Xã Bạch Xa |
22 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Phù Lưu | Xã Minh Dân, Xã Phù Lưu |
23 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hàm Yên | Thị trấn Tân Yên, Xã Tân Thành (huyện Hàm Yên), Xã Bằng Cốc, Xã Nhân Mục |
24 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bình Xa | Xã Minh Hương, Xã Bình Xa |
25 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thái Sơn | Xã Thành Long, Xã Thái Sơn |
26 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thái Hoà | Xã Đức Ninh, Xã Thái Hòa |
27 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hùng Đức | Không sáp nhập |
28 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hùng Lợi | Xã Trung Minh, Xã Hùng Lợi |
29 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
30 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình |
31 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long |
32 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Xuân Vân | Xã Trung Trực, Xã Phúc Ninh, Xã Xuân Vân |
33 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Lực Hành | Xã Quý Quân, Xã Chiêu Yên, Xã Lực Hành |
34 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn |
35 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Nhữ Khê | Xã Nhữ Hán, Xã Đội Bình, Xã Nhữ Khê |
36 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Kiến Thiết | Không sáp nhập |
37 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Trào | Xã Kim Quan, Xã Trung Yên, Xã Tân Trào |
38 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Minh Thanh | Xã Bình Yên, Xã Lương Thiện, Xã Minh Thanh |
39 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Sơn Dương | Thị trấn Sơn Dương, Xã Hợp Thành, Xã Phúc Ứng, Xã Tú Thịnh |
40 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bình Ca | Xã Thượng Ấm, Xã Cấp Tiến, Xã Vĩnh Lợi |
41 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong |
42 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Sơn Thuỷ | Xã Ninh Lai, Xã Thiện Kế, Xã Sơn Nam |
43 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Phú Lương | Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa |
44 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Trường Sinh | Xã Hào Phú, Xã Đông Lợi, Xã Trường Sinh |
45 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hồng Sơn | Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn |
46 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Đông Thọ | Xã Đồng Quý, Xã Quyết Thắng, Xã Đông Thọ |
47 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Mỹ Lâm | Phường Mỹ Lâm, Xã Mỹ Bằng, Xã Kim Phú |
48 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Minh Xuân | Phường Ỷ La, Phường Tân Hà, Phường Phan Thiết, Phường Minh Xuân, Phường Tân Quang, Xã Kim Phú |
49 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Nông Tiến | Phường Nông Tiến, Xã Tràng Đà, Xã Thái Bình |
50 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | An Tường | Phường Hưng Thành, Phường An Tường, Xã Lưỡng Vượng, Xã An Khang, Xã Hoàng Khai |
51 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp |
52 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Lũng Cú | Xã Má Lé, Xã Lũng Táo, Xã Lũng Cú |
53 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Đồng Văn | Phường Bạch Thượng, Phường Yên Bắc, Phường Đồng Văn |
54 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Sà Phìn | Xã Sủng Là, Xã Sính Lủng, Xã Sảng Tủng, Xã Sà Phìn |
55 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Phố Bảng | Thị trấn Phố Bảng, Xã Phố Là, Xã Phố Cáo, Xã Lũng Thầu |
56 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Lũng Phìn | Xã Sủng Trái, Xã Hố Quáng Phìn, Xã Lũng Phìn |
57 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Sủng Máng | Xã Lũng Chinh, Xã Sủng Trà, Xã Sủng Máng |
58 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Sơn Vĩ | Xã Thượng Phùng, Xã Xín Cái, Xã Sơn Vĩ |
59 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Mèo Vạc | Thị trấn Mèo Vạc, Xã Tả Lủng (huyện Mèo Vạc), Xã Giàng Chu Phìn, Xã Pả Vi |
60 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Khâu Vai | Xã Cán Chu Phìn, Xã Lũng Pù, Xã Khâu Vai |
61 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Niêm Sơn | Xã Niêm Tòng, Xã Niêm Sơn |
62 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tát Ngà | Xã Nậm Ban, Xã Tát Ngà |
63 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thắng Mố | Xã Sủng Cháng, Xã Sủng Thài, Xã Thắng Mố |
64 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bạch Đích | Xã Phú Lũng, Xã Na Khê, Xã Bạch Đích |
65 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Minh | Thị trấn Yên Minh, Xã Lao Và Chải, Xã Hữu Vinh, Xã Đông Minh, Xã Vần Chải |
66 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Mậu Duệ | Xã Ngam La, Xã Mậu Long, Xã Mậu Duệ |
67 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Ngọc Long | Không sáp nhập |
68 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Du Già | Xã Du Tiến, Xã Du Già |
69 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Đường Thượng | Xã Lũng Hồ, Xã Đường Thượng |
70 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Lùng Tám | Xã Thái An, Xã Đông Hà, Xã Lùng Tám |
71 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Cán Tỷ | Xã Bát Đại Sơn, Xã Cán Tỷ |
72 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Nghĩa Thuận | Xã Thanh Vân, Xã Nghĩa Thuận |
73 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Quản Bạ | Thị trấn Tam Sơn, Xã Quyết Tiến, Xã Quản Bạ |
74 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tùng Vài | Xã Cao Mã Pờ, Xã Tả Ván, Xã Tùng Vài |
75 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Cường | Xã Yên Nhân, Xã Yên Lộc (huyện Ý Yên), Xã Yên Phúc, Xã Yên Cường |
76 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Đường Hồng | Xã Đường Âm, Xã Phú Nam, Xã Đường Hồng |
77 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bắc Mê | Thị trấn Yên Phú, Xã Yên Phong, Xã Lạc Nông |
78 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Giáp Trung | Không sáp nhập |
79 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Minh Sơn | Xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến |
80 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Minh Ngọc | Xã Minh Ngọc, Xã Thượng Tân, Xã Yên Định |
81 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Ngọc Đường | Xã Ngọc Đường, Xã Yên Định |
82 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hà Giang 1 | Phường Nguyễn Trãi, Xã Phương Thiện, Xã Phương Độ, Phường Quang Trung |
83 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hà Giang 2 | Phường Ngọc Hà, Phường Trần Phú, Phường Minh Khai, Phường Quang Trung, Xã Phong Quang |
84 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Lao Chải | Không sáp nhập |
85 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thanh Thuỷ | Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy |
86 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Minh Tân | Xã Cộng Hòa, Xã Minh Tân |
87 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thuận Hoà | Không sáp nhập |
88 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tùng Bá | Không sáp nhập |
89 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Phú Linh | Xã Kim Thạch, Xã Kim Linh, Xã Phú Linh |
90 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Linh Hồ | Xã Ngọc Linh, Xã Trung Thành, Xã Linh Hồ |
91 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bạch Ngọc | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc |
92 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Vị Xuyên | Thị trấn Vị Xuyên, Thị trấn Nông trường Việt Lâm, Xã Đạo Đức, Xã Việt Lâm |
93 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Việt Lâm | Xã Quảng Ngần, Xã Việt Lâm |
94 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Cao Bồ | Không sáp nhập |
95 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thượng Sơn | Không sáp nhập |
96 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Quang | Xã Tân Thành (huyện Bắc Quang), Xã Tân Lập, Xã Tân Quang |
97 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm |
98 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Liên Hiệp | Xã Hữu Sản, Xã Đức Xuân, Xã Liên Hiệp |
99 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bằng Hành | Xã Kim Ngọc, Xã Vô Điếm, Xã Bằng Hành |
100 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bắc Quang | Thị trấn Việt Quang, Xã Quang Minh, Xã Việt Vinh |
101 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hùng An | Xã Việt Hồng, Xã Tiên Kiều, Xã Hùng An |
102 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy |
103 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Đồng Yên | Xã Vĩnh Phúc, Xã Đồng Yên |
104 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tiên Yên | Thị trấn Tiên Yên, Xã Phong Dụ, Xã Tiên Lãng, Xã Yên Than, Xã Đại Dực, Xã Đông Ngũ, Xã Vô Ngại |
105 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Xuân Giang | Xã Nà Khương, Xã Xuân Giang |
106 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bằng Lang | Xã Yên Hà, Xã Bằng Lang |
107 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành |
108 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Quang Bình | Thị trấn Yên Bình, Xã Tân Nam |
109 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Trịnh | Xã Tân Bắc, Xã Tân Trịnh |
110 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tiên Nguyên | Không sáp nhập |
111 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thông Nguyên | Xã Xuân Minh, Xã Thông Nguyên |
112 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hồ Thầu | Xã Nậm Khòa, Xã Nam Sơn, Xã Hồ Thầu |
113 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Nậm Dịch | Xã Nậm Ty, Xã Tả Sử Choóng, Xã Nậm Dịch |
114 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
115 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Hoàng Su Phì | Thị trấn Vinh Quang, Xã Bản Luốc, Xã Ngàm Đăng Vài, Xã Tụ Nhân, Xã Đản Ván |
116 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Thàng Tín | Xã Pố Lồ, Xã Thèn Chu Phìn, Xã Thàng Tín |
117 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Bản Máy | Xã Bản Phùng, Xã Chiến Phố, Xã Bản Máy |
118 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Pờ Ly Ngài | Xã Sán Sả Hồ, Xã Nàng Đôn, Xã Pờ Ly Ngài |
119 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Xín Mần | Xã Thèn Phàng, Xã Nàn Xỉn, Xã Bản Díu, Xã Chí Cà, Xã Xín Mần |
120 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Pà Vầy Sủ | Thị trấn Cốc Pài, Xã Nàn Ma, Xã Bản Ngò, Xã Pà Vầy Sủ |
121 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Nấm Dẩn | Xã Chế Là, Xã Tả Nhìu, Xã Nấm Dẩn |
122 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Trung Thịnh | Xã Cốc Rế, Xã Thu Tà, Xã Trung Thịnh |
123 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Quảng Nguyên | Không sáp nhập |
124 | 8 | Tỉnh Tuyên Quang | Khuôn Lùng | Xã Nà Chì, Xã Khuôn Lùng |
9 | 9 | TỈNH LÀO CAI | ||
1 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Khao Mang | Xã Hồ Bốn, Xã Khao Mang |
2 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mù Cang Chải | Thị trấn Mù Cang Chải, Xã Kim Nọi, Xã Mồ Dề, Xã Chế Cu Nha |
3 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Púng Luông | Xã Nậm Khắt, Xã La Pán Tẩn, Xã Dế Xu Phình, Xã Púng Luông |
4 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tú Lệ | Xã Cao Phạ, Xã Tú Lệ |
5 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Trạm Tấu | Xã Pá Lau, Xã Pá Hu, Xã Túc Đán, Xã Trạm Tấu |
6 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Hạnh Phúc | Xã Ngọc Động (huyện Quảng Hòa), Xã Tự Do, Xã Hạnh Phúc |
7 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Phình Hồ | Xã Làng Nhì, Xã Bản Mù, Xã Phình Hồ |
8 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nghĩa Lộ | Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn |
9 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Trung Tâm | Phường Trung Tâm, Xã Phù Nham, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Lộ |
10 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cầu Thia | Phường Cầu Thia, Xã Thanh Lương, Xã Thạch Lương, Xã Phúc Sơn, Xã Hạnh Sơn |
11 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Liên Sơn | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc |
12 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Gia Hội | Xã Nậm Búng, Xã Nậm Lành, Xã Gia Hội |
13 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Sơn Lương | Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương |
14 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Thượng Bằng La | Thị trấn Nông trường Trần Phú, Xã Thượng Bằng La |
15 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Chấn Thịnh | Xã Tân Thịnh (huyện Văn Chấn), Xã Đại Lịch, Xã Chấn Thịnh |
16 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nghĩa Tâm | Xã Bình Thuận, Xã Minh An, Xã Nghĩa Tâm |
17 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Văn Chấn | Thị trấn Sơn Thịnh, Xã Đồng Khê, Xã Suối Bu, Xã Suối Giàng |
18 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Phong Dụ Hạ | Xã Xuân Tầm, Xã Phong Dụ Hạ |
19 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Châu Quế | Xã Châu Quế Thượng, Xã Châu Quế Hạ |
20 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lâm Giang | Xã Lang Thíp, Xã Lâm Giang |
21 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Đông Cuông | Xã Quang Minh, Xã An Bình, Xã Đông An, Xã Đông Cuông |
22 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tân Hợp | Xã Đại Sơn, Xã Nà Hẩu, Xã Tân Hợp |
23 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mậu A | Thị trấn Mậu A, Xã Yên Thái, Xã An Thịnh, Xã Mậu Đông, Xã Ngòi A |
24 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Xuân Ái | Xã Đại Phác, Xã Yên Phú, Xã Yên Hợp, Xã Viễn Sơn, Xã Xuân Ái |
25 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mỏ Vàng | Xã An Lương, Xã Mỏ Vàng |
26 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lâm Thượng | Xã Mai Sơn, Xã Khánh Thiện, Xã Tân Phượng, Xã Lâm Thượng |
27 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lục Yên | Thị trấn Yên Thế, Xã Minh Xuân, Xã Yên Thắng, Xã Liễu Đô |
28 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tân Lĩnh | Xã Minh Chuẩn, Xã Tân Lập, Xã Phan Thanh, Xã Khai Trung, Xã Tân Lĩnh |
29 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông |
30 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Phúc Lợi | Phường Thạch Bàn, Xã Cổ Bi, Phường Giang Biên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Việt Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Lợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Việt Hưng), Phường Phúc Đồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Long Biên, phường Bồ Đề, phường Việt Hưng) |
31 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mường Lai | Xã An Phú, Xã Vĩnh Lạc, Xã Minh Tiến, Xã Mường Lai |
32 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cảm Nhân | Xã Xuân Long, Xã Ngọc Chấn, Xã Cảm Nhân |
33 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành |
34 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Thác Bà | Thị trấn Thác Bà, Xã Vũ Linh, Xã Bạch Hà, Xã Hán Đà, Xã Vĩnh Kiên, Xã Đại Minh |
35 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Yên Bình | Xã Hòa Bình (huyện Hữu Lũng), Xã Quyết Thắng, Xã Yên Bình |
36 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bảo Ái | Xã Cảm Ân, Xã Mông Sơn, Xã Tân Nguyên, Xã Bảo Ái |
37 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Văn Phú | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh |
38 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Yên Bái | Phường Đồng Tâm, Phường Yên Ninh, Phường Minh Tân, Phường Nguyễn Thái Học, Phường Hồng Hà |
39 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nam Cường | Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường |
40 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Âu Lâu | Phường Hợp Minh, Xã Giới Phiên, Xã Minh Quân, Xã Âu Lâu |
41 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Trấn Yên | Thị trấn Cổ Phúc, Xã Báo Đáp, Xã Tân Đồng, Xã Thành Thịnh, Xã Hòa Cuông, Xã Minh Quán |
42 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Hưng Khánh | Xã Hồng Ca, Xã Hưng Khánh |
43 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lương Thịnh | Xã Hưng Thịnh, Xã Lương Thịnh |
44 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Việt Hồng | Xã Việt Cường, Xã Vân Hội, Xã Việt Hồng |
45 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Quy Mông | Xã Kiên Thành, Xã Y Can, Xã Quy Mông |
46 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Phong Hải | Thị trấn Nông trường Phong Hải, Xã Bản Cầm |
47 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Xuân Quang | Xã Phong Niên, Xã Trì Quang, Xã Xuân Quang |
48 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bảo Thắng | Thị trấn Phố Lu, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Hải, Xã Thái Niên |
49 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tằng Lỏong | Thị trấn Tằng Loỏng, Xã Phú Nhuận |
50 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Gia Phú | Xã Xuân Giao, Xã Thống Nhất, Xã Gia Phú |
51 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cốc San | Xã Đồng Tuyển, Xã Tòng Sành, Xã Cốc San |
52 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Hợp Thành | Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành |
53 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cam Đường | Phường Nam Cường (thành phố Lào Cai), Phường Xuân Tăng, Phường Pom Hán, Phường Bắc Cường, Phường Bắc Lệnh, Phường Bình Minh, Xã Cam Đường |
54 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lào Cai | Phường Duyên Hải, Phường Cốc Lếu, Phường Kim Tân, Phường Lào Cai, Xã Vạn Hòa, Xã Bản Phiệt |
55 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mường Hum | Xã Nậm Pung, Xã Trung Lèng Hồ, Xã Mường Hum |
56 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Dền Sáng | Xã Dền Thàng, Xã Sàng Ma Sáo, Xã Dền Sáng |
57 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Y Tý | Xã A Lù, Xã Y Tý |
58 | 9 | Tỉnh Lào Cai | A Mú Sung | Xã Nậm Chạc, Xã A Mú Sung |
59 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Trịnh Tường | Xã Cốc Mỳ, Xã Trịnh Tường |
60 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bản Xèo | Xã Pa Cheo, Xã Mường Vi, Xã Bản Xèo |
61 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bát Xát | Thị trấn Bát Xát, Xã Bản Vược, Xã Bản Qua, Xã Phìn Ngan, Xã Quang Kim |
62 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nghĩa Đô | Phường Nghĩa Tân, Phường Cổ Nhuế 1, Phường Mai Dịch, Phường Nghĩa Đô, Phường Xuân La, Phường Xuân Tảo, Phường Dịch Vọng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Dịch Vọng Hậu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy), Phường Quan Hoa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) |
63 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Thượng Hà | Xã Điện Quan, Xã Minh Tân, Xã Thượng Hà |
64 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bảo Yên | Thị trấn Phố Ràng, Xã Yên Sơn, Xã Lương Sơn, Xã Xuân Thượng |
65 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) |
66 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Phúc Khánh | Xã Việt Tiến, Xã Phúc Khánh |
67 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bảo Hà | Xã Kim Sơn, Xã Cam Cọn, Xã Tân An, Xã Tân Thượng, Xã Bảo Hà |
68 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Võ Lao | Xã Nậm Mả, Xã Nậm Dạng, Xã Võ Lao |
69 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Khánh Yên | Xã Khánh Yên Trung, Xã Liêm Phú, Xã Khánh Yên Hạ |
70 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Văn Bàn | Thị trấn Khánh Yên, Xã Khánh Yên Thượng, Xã Sơn Thuỷ, Xã Làng Giàng, Xã Hòa Mạc |
71 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Dương Quỳ | Xã Thẳm Dương, Xã Dương Quỳ |
72 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Chiềng Ken | Xã Nậm Tha, Xã Chiềng Ken |
73 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Minh Lương | Xã Nậm Xây, Xã Minh Lương |
74 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nậm Chày | Xã Dần Thàng, Xã Nậm Chày |
75 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mường Bo | Xã Liên Minh, Xã Mường Bo |
76 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bản Hồ | Xã Thanh Bình (thị xã Sa Pa), Xã Bản Hồ |
77 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tả Phìn | Xã Trung Chải, Xã Tả Phìn |
78 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tả Van | Xã Hoàng Liên, Xã Mường Hoa, Xã Tả Van |
79 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Sa Pa | Phường Hàm Rồng, Phường Ô Quý Hồ, Phường Sa Pả, Phường Cầu Mây, Phường Phan Si Păng, Phường Sa Pa |
80 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cốc Lầu | Xã Nậm Lúc, Xã Bản Cái, Xã Cốc Lầu |
81 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bảo Nhai | Xã Nậm Đét, Xã Cốc Ly, Xã Bảo Nhai |
82 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bản Liền | Xã Nậm Khánh, Xã Bản Liền |
83 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bắc Hà | Thị trấn Bắc Hà, Xã Na Hối, Xã Thải Giàng Phố, Xã Bản Phố, Xã Hoàng Thu Phố, Xã Nậm Mòn |
84 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tả Củ Tỷ | Xã Lùng Cải, Xã Tả Củ Tỷ |
85 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lùng Phình | Xã Tả Van Chư, Xã Lùng Phình, Xã Lùng Thẩn |
86 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Pha Long | Xã Tả Ngài Chồ, Xã Dìn Chin, Xã Tả Gia Khâu, Xã Pha Long |
87 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Mường Khương | Thị trấn Mường Khương, Xã Thanh Bình (huyện Mường Khương), Xã Nậm Chảy, Xã Tung Chung Phố, Xã Nấm Lư |
88 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Bản Lầu | Xã Bản Sen, Xã Lùng Vai, Xã Bản Lầu |
89 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn |
90 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Si Ma Cai | Thị trấn Si Ma Cai, Xã Sán Chải, Xã Nàn Sán, Xã Cán Cấu, Xã Quan Hồ Thẩn |
91 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Sín Chéng | Xã Bản Mế, Xã Thào Chư Phìn, Xã Nàn Sín, Xã Sín Chéng |
92 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Lao Chải | Không sáp nhập |
93 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Chế Tạo | Không sáp nhập |
94 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nậm Có | Không sáp nhập |
95 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Tà Xi Láng | Không sáp nhập |
96 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Phong Dụ Thượng | Không sáp nhập |
97 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Cát Thịnh | Không sáp nhập |
98 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Nậm Xé | Không sáp nhập |
99 | 9 | Tỉnh Lào Cai | Ngũ Chỉ Sơn | Không sáp nhập |
10 | 10 | TỈNH THÁI NGUYÊN | ||
1 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phan Đình Phùng | Phường Trưng Vương, Phường Túc Duyên, Phường Đồng Quang, Phường Quang Trung, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Tân Thịnh, Phường Phan Đình Phùng, Phường Gia Sàng |
2 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Linh Sơn | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn |
3 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Tích Lương | Phường Trung Thành (thành phố Thái Nguyên), Phường Phú Xá, Phường Tân Thành, Phường Tân Lập, Phường Tích Lương, Phường Cam Giá |
4 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Gia Sàng | Phường Hương Sơn, Xã Đồng Liên, Phường Gia Sàng, Phường Cam Giá |
5 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường |
6 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Quan Triều | Phường Tân Long, Phường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Xã Sơn Cẩm |
7 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Tân Cương | Xã Thịnh Đức, Xã Bình Sơn, Xã Tân Cương |
8 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Đại Phúc | Thị trấn Hùng Sơn, Xã Phúc Xuân, Xã Phúc Trìu, Xã Tân Thái, Xã Phúc Tân |
9 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Đại Từ | Xã Bình Thuận, Xã Khôi Kỳ, Xã Mỹ Yên, Xã Lục Ba |
10 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Đức Lương | Xã Minh Tiến, Xã Phúc Lương, Xã Đức Lương |
11 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phú Thịnh | Xã Bản Ngoại, Xã Phú Cường, Xã Phú Thịnh |
12 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | La Bằng | Xã Hoàng Nông, Xã Tiên Hội, Xã La Bằng |
13 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phú Lạc | Xã Phục Linh, Xã Tân Linh, Xã Phú Lạc |
14 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | An Khánh | Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng) |
15 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Quân Chu | Thị trấn Quân Chu, Xã Cát Nê |
16 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Vạn Phú | Xã Văn Yên, Xã Vạn Phú |
17 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phú Xuyên | Thị trấn Phú Minh, Thị trấn Phú Xuyên, Xã Hồng Thái, Xã Minh Cường, Xã Nam Phong, Xã Nam Tiến, Xã Quang Hà, Xã Văn Tự, Xã Tô Hiệu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương), Xã Vạn Nhất (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Chương Dương) |
18 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phổ Yên | Phường Ba Hàng, Phường Hồng Tiến, Phường Bãi Bông, Xã Đắc Sơn |
19 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa |
20 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Trung Thành | Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành |
21 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phúc Thuận | Phường Bắc Sơn, Xã Minh Đức, Xã Phúc Thuận |
22 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Thành Công | Xã Quang Thành, Xã Thành Công |
23 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phú Bình | Thị trấn Hương Sơn, Xã Xuân Phương, Xã Úc Kỳ, Xã Nhã Lộng, Xã Bảo Lý, Xã Thượng Đình |
24 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
25 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Điềm Thụy | Xã Hà Châu, Xã Nga My, Xã Điềm Thụy, Xã Thượng Đình |
26 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Kha Sơn | Xã Lương Phú, Xã Tân Đức, Xã Thanh Ninh, Xã Dương Thành, Xã Kha Sơn |
27 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh |
28 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Đồng Hỷ | Thị trấn Hóa Thượng, Thị trấn Sông Cầu, Xã Minh Lập, Xã Hóa Trung |
29 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Quang Sơn | Xã Tân Long, Xã Quang Sơn |
30 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Trại Cau | Thị trấn Trại Cau, Xã Hợp Tiến |
31 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Nam Hòa | Xã Cây Thị, Xã Nam Hòa |
32 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Văn Hán | Xã Khe Mo, Xã Văn Hán |
33 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Văn Lăng | Xã Hòa Bình, Xã Văn Lăng |
34 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Sông Công | Phường Thắng Lợi, Phường Phố Cò, Phường Cải Đan |
35 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bá Xuyên | Phường Mỏ Chè, Phường Châu Sơn, Xã Bá Xuyên |
36 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bách Quang | Phường Lương Sơn, Phường Bách Quang, Xã Tân Quang |
37 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phú Lương | Phường Phú Lãm, Phường Kiến Hưng, Phường Phú Lương, Xã Cự Khê, Xã Hữu Hòa |
38 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Vô Tranh | Xã Tức Tranh, Xã Cổ Lũng, Xã Phú Đô, Xã Vô Tranh |
39 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Yên Trạch | Xã Yên Ninh, Xã Yên Đổ, Xã Yên Trạch |
40 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Hợp Thành | Xã Tả Phời, Xã Hợp Thành |
41 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Định Hóa | Xã Văn Hải, Xã Kim Tân, Xã Định Hóa |
42 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bình Yên | Xã Trung Lương, Xã Định Biên, Xã Thanh Định, Xã Bình Yên |
43 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Trung Hội | Xã Phú Tiến, Xã Bộc Nhiêu, Xã Trung Hội |
44 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phượng Tiến | Xã Tân Dương, Xã Tân Thịnh, Xã Phượng Tiến |
45 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phú Đình | Xã Điềm Mặc, Xã Phú Đình |
46 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bình Thành | Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn |
47 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Kim Phượng | Xã Quy Kỳ, Xã Kim Phượng |
48 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Lam Vỹ | Xã Linh Thông, Xã Lam Vỹ |
49 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Võ Nhai | Thị trấn Đình Cả, Xã Phú Thượng, Xã Lâu Thượng |
50 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Dân Tiến | Xã Bình Long, Xã Phương Giao, Xã Dân Tiến |
51 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Nghinh Tường | Xã Vũ Chấn, Xã Nghinh Tường |
52 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Thần Sa | Xã Thượng Nung, Xã Thần Xa |
53 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | La Hiên | Xã Cúc Đường, Xã La Hiên |
54 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Tràng Xá | Xã Liên Minh, Xã Tràng Xá |
55 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bằng Thành | Xã Bộc Bố, Xã Nhạn Môn, Xã Giáo Hiệu, Xã Bằng Thành |
56 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Nghiên Loan | Xã Xuân La, Xã An Thắng, Xã Nghiên Loan |
57 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Cao Minh | Xã Công Bằng, Xã Cổ Linh, Xã Cao Tân |
58 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Ba Bể | Xã Cao Thượng, Xã Nam Mẫu, Xã Khang Ninh |
59 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Chợ Rã | Thị trấn Chợ Rã, Xã Thượng Giáo, Xã Địa Linh |
60 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phúc Lộc | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình |
61 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Thượng Minh | Xã Yến Dương, Xã Chu Hương, Xã Mỹ Phương |
62 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Đồng Phúc | Xã Quảng Khê, Xã Hoàng Trĩ, Xã Bằng Phúc, Xã Đồng Phúc |
63 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Yên Bình | Xã Hòa Bình (huyện Hữu Lũng), Xã Quyết Thắng, Xã Yên Bình |
64 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bằng Vân | Xã Thượng Ân, Xã Bằng Vân |
65 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Ngân Sơn | Thị trấn Vân Tùng, Xã Cốc Đán, Xã Đức Vân |
66 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Nà Phặc | Thị trấn Nà Phặc, Xã Trung Hòa |
67 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Hiệp Lực | Xã Thuần Mang, Xã Hiệp Lực |
68 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Nam Cường | Xã Nam Thịnh, Xã Nam Tiến, Xã Nam Chính, Xã Nam Cường |
69 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Quảng Bạch | Xã Tân Lập, Xã Quảng Bạch |
70 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Yên Thịnh | Xã Bản Thi, Xã Yên Thượng, Xã Yên Thịnh |
71 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Chợ Đồn | Thị trấn Bằng Lũng, Xã Ngọc Phái, Xã Phương Viên, Xã Bằng Lãng |
72 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Yên Phong | Thị trấn Chờ, Xã Trung Nghĩa, Xã Long Châu, Xã Đông Tiến |
73 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Nghĩa Tá | Xã Lương Bằng, Xã Bình Trung, Xã Nghĩa Tá |
74 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phủ Thông | Thị trấn Phủ Thông, Xã Vi Hương, Xã Tân Tú, Xã Lục Bình |
75 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Cẩm Giàng | Xã Lương Điền, Xã Ngọc Liên, Xã Cẩm Hưng, Xã Phúc Điền |
76 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Vĩnh Thông | Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm |
77 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bạch Thông | Xã Đồng Thắng, Xã Dương Phong, Xã Quang Thuận |
78 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Phong Quang | Xã Dương Quang, Xã Đôn Phong |
79 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Đức Xuân | Phường Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Huyền Tụng, Phường Đức Xuân |
80 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Bắc Kạn | Phường Sông Cầu, Phường Phùng Chí Kiên, Phường Xuất Hóa, Xã Nông Thượng |
81 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Văn Lang | Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang |
82 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Cường Lợi | Xã Văn Vũ, Xã Cường Lợi |
83 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Na Rì | Thị trấn Yến Lạc, Xã Sơn Thành, Xã Kim Lư |
84 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai) |
85 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Côn Minh | Xã Quang Phong, Xã Dương Sơn, Xã Côn Minh |
86 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Xuân Dương | Xã Nam Quan, Xã Ái Quốc, Xã Xuân Dương |
87 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) |
88 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Thanh Mai | Xã Thanh Vận, Xã Mai Lạp, Xã Thanh Mai |
89 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Thanh Thịnh | Xã Nông Hạ, Xã Thanh Thịnh |
90 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành |
91 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Sảng Mộc | Không sáp nhập |
92 | 10 | Tỉnh Thái Nguyên | Thượng Quan | Không sáp nhập |
11 | 11 | TỈNH LẠNG SƠN | ||
1 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thất Khê | Xã Chi Lăng (huyện Tràng Định), Xã Chí Minh, Thị trấn Thất Khê |
2 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Đoàn Kết | Phường Đoàn Kết, Phường Quyết Tiến, Phường Quyết Thắng, Xã Lản Nhì Thàng, Xã Sùng Phài |
3 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
4 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tràng Định | Xã Đề Thám, Xã Hùng Sơn, Xã Hùng Việt |
5 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Quốc Khánh | Xã Tri Phương, Xã Đội Cấn, Xã Quốc Khánh |
6 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Kháng Chiến | Xã Trung Thành, Xã Tân Minh, Xã Kháng Chiến |
7 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Quốc Việt | Xã Đào Viên, Xã Quốc Việt |
8 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Bình Gia | Xã Hoàng Văn Thụ (huyện Bình Gia), Xã Mông Ân, Thị trấn Bình Gia |
9 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tân Văn | Xã Hồng Thái (huyện Bình Gia), Xã Bình La, Xã Tân Văn |
10 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hồng Phong | Xã Hồng Phong (huyện Bình Gia), Xã Minh Khai |
11 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hoa Thám | Xã Hưng Đạo, Xã Hoa Thám |
12 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Quý Hòa | Xã Vĩnh Yên, Xã Quý Hòa |
13 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thiện Hòa | Xã Yên Lỗ, Xã Thiện Hòa |
14 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thiện Thuật | Xã Quang Trung, Xã Thiện Thuật |
15 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thiện Long | Xã Hòa Bình (huyện Bình Gia), Xã Tân Hòa, Xã Thiện Long |
16 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Bắc Sơn | Thị trấn Bắc Sơn, Xã Long Đống, Xã Bắc Quỳnh |
17 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hưng Vũ | Xã Trấn Yên, Xã Hưng Vũ |
18 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Vũ Lăng | Xã Tân Lập, Xã Tân Hương, Xã Chiêu Vũ, Xã Vũ Lăng |
19 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Nhất Hòa | Xã Tân Thành (huyện Bắc Sơn), Xã Nhất Tiến, Xã Nhất Hòa |
20 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Vũ Lễ | Xã Chiến Thắng (huyện Bắc Sơn), Xã Vũ Sơn, Xã Vũ Lễ |
21 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tân Tri | Xã Đồng Ý, Xã Vạn Thủy, Xã Tân Tri |
22 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Văn Quan | Xã Hòa Bình (huyện Văn Quan), Xã Tú Xuyên, Thị trấn Văn Quan |
23 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Điềm He | Xã Trấn Ninh, Xã Liên Hội, Xã Điềm He |
24 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tri Lễ | Xã Lương Năng, Xã Hữu Lễ, Xã Tri Lễ |
25 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Yên Phúc | Xã An Sơn, Xã Bình Phúc, Xã Yên Phúc |
26 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tân Đoàn | Xã Tân Thành (huyện Cao Lộc), Xã Tràng Phái, Xã Tân Đoàn |
27 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Khánh Khê | Xã Xuân Long, Xã Bình Trung, Xã Khánh Khê |
28 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Na Sầm | Thị trấn Na Sầm, Xã Hoàng Việt, Xã Bắc Hùng |
29 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Văn Lãng | Xã Bắc Việt, Xã Bắc La, Xã Tân Tác, Xã Thành Hòa |
30 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hội Hoan | Xã Gia Miễn, Xã Hội Hoan |
31 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thụy Hùng | Xã Thụy Hùng (huyện Văn Lãng), Xã Thanh Long, Xã Trùng Khánh |
32 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tân Thanh | Thị trấn Tân Thanh, Xã Thanh Thủy, Xã Thanh Phong |
33 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Lộc Bình | Thị trấn Lộc Bình, Xã Khánh Xuân, Xã Đồng Bục, Xã Hữu Khánh |
34 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Mẫu Sơn | Xã Mẫu Sơn (huyện Lộc Bình), Xã Yên Khoái, Xã Tú Mịch |
35 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Na Dương | Thị trấn Na Dương, Xã Đông Quan, Xã Tú Đoạn |
36 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Lợi Bác | Xã Sàn Viên, Xã Lợi Bác |
37 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
38 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Xuân Dương | Xã Nam Quan, Xã Ái Quốc, Xã Xuân Dương |
39 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Khuất Xá | Xã Tam Gia, Xã Khuất Xá |
40 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Đình Lập | Thị trấn Đình Lập, Xã Đình Lập, Xã Bính Xá |
41 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Châu Sơn | Xã Bắc Lãng, Xã Đồng Thắng, Xã Cường Lợi, Xã Châu Sơn, Xã Kiên Mộc |
42 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Kiên Mộc | Xã Bắc Xa, Xã Bính Xá, Xã Kiên Mộc |
43 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thái Bình | Phường Lê Hồng Phong, Phường Bồ Xuyên, Phường Tiền Phong, Xã Tân Hòa (huyện Vũ Thư), Xã Phúc Thành, Xã Tân Phong, Xã Tân Bình |
44 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hữu Lũng | Thị trấn Hữu Lũng, Xã Đồng Tân, Xã Hồ Sơn |
45 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tuấn Sơn | Xã Minh Sơn, Xã Minh Hòa, Xã Hòa Thắng |
46 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
47 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Vân Nham | Xã Minh Tiến, Xã Nhật Tiến, Xã Vân Nham |
48 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Thiện Tân | Xã Thanh Sơn, Xã Đồng Tiến, Xã Thiện Tân |
49 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Yên Bình | Xã Hòa Bình (huyện Hữu Lũng), Xã Quyết Thắng, Xã Yên Bình |
50 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hữu Liên | Xã Yên Thịnh, Xã Hữu Liên |
51 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Cai Kinh | Xã Yên Vượng, Xã Yên Sơn, Xã Cai Kinh |
52 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Chi Lăng | Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi |
53 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Nhân Lý | Xã Mai Sao, Xã Bắc Thủy, Xã Lâm Sơn, Xã Nhân Lý |
54 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Chiến Thắng | Xã Chiến Thắng (huyện Chi Lăng), Xã Vân An, Xã Liên Sơn, Xã Vân Thủy |
55 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Quan Sơn | Xã Hữu Kiên, Xã Quan Sơn |
56 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Bằng Mạc | Xã Gia Lộc, Xã Bằng Hữu, Xã Thượng Cường, Xã Bằng Mạc |
57 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Vạn Linh | Xã Hòa Bình (huyện Chi Lăng), Xã Y Tịch, Xã Vạn Linh |
58 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Đồng Đăng | Thị trấn Đồng Đăng, Xã Thụy Hùng (huyện Cao Lộc), Xã Phú Xá, Xã Hồng Phong, Xã Bảo Lâm |
59 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Cao Lộc | Xã Lộc Yên, Xã Thanh Lòa, Xã Thạch Đạn |
60 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Công Sơn | Xã Hòa Cư, Xã Hải Yến, Xã Công Sơn |
61 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Ba Sơn | Xã Mẫu Sơn (huyện Cao Lộc), Xã Cao Lâu, Xã Xuất Lễ |
62 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Tam Thanh | Phường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng |
63 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Lương Văn Tri | Phường Chi Lăng, Xã Quảng Lạc |
64 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Hoàng Văn Thụ | Xã Hồng Thái, Xã Hoàng Văn Thụ (huyện Văn Lãng), Xã Tân Mỹ, Xã Nhạc Kỳ, Xã Tân Thanh |
65 | 11 | Tỉnh Lạng Sơn | Đông Kinh | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu |
12 | 12 | TỈNH PHÚ THỌ | ||
1 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Việt Trì | Phường Tân Dân, Phường Gia Cẩm, Phường Minh Nông, Phường Dữu Lâu, Xã Trưng Vương |
2 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Nông Trang | Phường Minh Phương, Phường Nông Trang, Xã Thụy Vân |
3 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thanh Miếu | Phường Thọ Sơn, Phường Tiên Cát, Phường Bạch Hạc, Phường Thanh Miếu, Xã Sông Lô |
4 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vân Phú | Phường Vân Phú, Xã Phượng Lâu, Xã Hùng Lô, Xã Kim Đức |
5 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hy Cương | Xã Thanh Đình, Xã Chu Hóa, Xã Hy Cương |
6 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lâm Thao | Xã Bình Định, Xã Quảng Phú, Xã Lâm Thao |
7 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Xuân Lũng | Xã Tiên Kiên, Xã Xuân Huy, Xã Xuân Lũng |
8 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phùng Nguyên | Xã Tứ Xã, Xã Sơn Vi, Xã Phùng Nguyên |
9 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bản Nguyên | Xã Cao Xá, Xã Vĩnh Lại, Xã Bản Nguyên |
10 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phong Châu | Phường Phong Châu, Xã Phú Hộ, Xã Hà Thạch |
11 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phú Thọ | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ |
12 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Âu Cơ | Phường Thanh Vinh, Phường Âu Cơ, Xã Thanh Minh |
13 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phù Ninh | Thị trấn Phong Châu, Xã Phú Nham, Xã Phú Lộc, Xã Phù Ninh |
14 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Dân Chủ | Xã Bảo Thanh, Xã Trị Quận, Xã Hạ Giáp, Xã Gia Thanh |
15 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ |
16 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Trạm Thản | Xã Tiên Phú, Xã Trung Giáp, Xã Trạm Thản |
17 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn |
18 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thanh Ba | Thị trấn Thanh Ba, Xã Đồng Xuân, Xã Hanh Cù, Xã Vân Lĩnh |
19 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Quảng Yên | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên |
20 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hoàng Cương | Xã Ninh Dân, Xã Mạn Lạn, Xã Hoàng Cương |
21 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành |
22 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Chí Tiên | Xã Sơn Cương, Xã Thanh Hà, Xã Chí Tiên |
23 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Liên Minh | Xã Phương Đình, Xã Trung Châu, Xã Thọ Xuân, Xã Thọ An, Xã Hồng Hà, Xã Tiến Thịnh |
24 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đoan Hùng | Thị trấn Đoan Hùng, Xã Hợp Nhất, Xã Ngọc Quan |
25 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tây Cốc | Xã Phú Lâm, Xã Ca Đình, Xã Tây Cốc |
26 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Chân Mộng | Xã Hùng Long, Xã Yên Kiện, Xã Chân Mộng |
27 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Chí Đám | Xã Hùng Xuyên, Xã Chí Đám |
28 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bằng Luân | Xã Bằng Doãn, Xã Phúc Lai, Xã Bằng Luân |
29 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hạ Hòa | Thị trấn Hạ Hòa, Xã Minh Hạc, Xã Ấm Hạ, Xã Gia Điền |
30 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đan Thượng | Xã Tứ Hiệp, Xã Đại Phạm, Xã Hà Lương, Xã Đan Thượng |
31 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Kỳ | Xã Hương Xạ, Xã Phương Viên, Xã Yên Kỳ |
32 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Chân | Xã Lang Sơn, Xã Yên Luật, Xã Vĩnh Chân |
33 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Văn Lang | Xã Vô Tranh, Xã Bằng Giã, Xã Minh Côi, Xã Văn Lang |
34 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hiền Lương | Xã Hiền Lương (huyện Hạ Hòa), Xã Xuân Áng |
35 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Cẩm Khê | Thị trấn Cẩm Khê, Xã Minh Tân, Xã Phong Thịnh |
36 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phú Khê | Xã Hương Lung, Xã Phú Khê |
37 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hùng Việt | Xã Nhật Tiến, Xã Hùng Việt |
38 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đồng Lương | Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương |
39 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tiên Lương | Xã Phượng Vĩ, Xã Minh Thắng, Xã Tiên Lương |
40 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vân Bán | Xã Tùng Khê, Xã Tam Sơn, Xã Văn Bán |
41 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tam Nông | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp |
42 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thọ Văn | Xã Dị Nậu, Xã Tề Lễ, Xã Thọ Văn |
43 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa |
44 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hiền Quan | Xã Thanh Uyên, Xã Bắc Sơn, Xã Hiền Quan |
45 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thanh Thuỷ | Xã Sơn Thủy (huyện Thanh Thủy), Xã Đoan Hạ, Xã Bảo Yên, Thị trấn Thanh Thủy |
46 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đào Xá | Xã Xuân Lộc, Xã Thạch Đồng, Xã Tân Phương, Xã Đào Xá |
47 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tu Vũ | Xã Đồng Trung, Xã Hoàng Xá, Xã Tu Vũ |
48 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thanh Sơn | Không sáp nhập |
49 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Võ Miếu | Xã Địch Quả, Xã Cự Thắng, Xã Võ Miếu |
50 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Văn Miếu | Xã Tân Lập, Xã Tân Minh (huyện Thanh Sơn), Xã Văn Miếu |
51 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Cự Đồng | Xã Tất Thắng, Xã Thắng Sơn, Xã Cự Đồng |
52 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hương Cần | Xã Yên Lương, Xã Yên Lãng, Xã Hương Cần |
53 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn |
54 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Khả Cửu | Xã Đông Cửu, Xã Thượng Cửu, Xã Khả Cửu |
55 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn |
56 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Minh Đài | Xã Mỹ Thuận, Xã Văn Luông, Xã Minh Đài |
57 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lai Đồng | Xã Kiệt Sơn, Xã Tân Sơn, Xã Đồng Sơn, Xã Lai Đồng |
58 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thu Cúc | Không sáp nhập |
59 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Xuân Đài | Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài |
60 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Long Cốc | Xã Tam Thanh, Xã Vinh Tiền, Xã Long Cốc |
61 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Lập | Thị trấn Yên Lập, Xã Đồng Thịnh (huyện Yên Lập), Xã Hưng Long, Xã Đồng Lạc |
62 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thượng Long | Xã Phúc Khánh, Xã Nga Hoàng, Xã Thượng Long |
63 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Sơn Lương | Xã Nậm Mười, Xã Sùng Đô, Xã Suối Quyền, Xã Sơn Lương |
64 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Xuân Viên | Xã Xuân Thủy (huyện Yên Lập), Xã Xuân An, Xã Xuân Viên |
65 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Minh Hòa | Xã Ngọc Lập, Xã Ngọc Đồng, Xã Minh Hòa |
66 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
67 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tam Sơn | Phường Tương Giang, Phường Tam Sơn |
68 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Sông Lô | Xã Đồng Thịnh (huyện Sông Lô), Xã Tứ Yên, Xã Đức Bác, Xã Yên Thạch |
69 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hải Lựu | Xã Nhân Đạo, Xã Đôn Nhân, Xã Phương Khoan, Xã Hải Lựu |
70 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Lãng | Xã Chu Phan, Xã Hoàng Kim, Xã Liên Mạc, Xã Thạch Đà, Xã Văn Khê, Xã Tiến Thịnh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Trung Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Thọ An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh), Xã Hồng Hà (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Liên Minh, xã Mê Linh) |
71 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lập Thạch | Thị trấn Lập Thạch, Xã Xuân Hòa, Xã Tử Du, Xã Vân Trục |
72 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tiên Lữ | Xã Thiện Phiến, Xã Hải Thắng, Xã Thụy Lôi |
73 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thái Hòa | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong |
74 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Liên Hòa | Thị trấn Hoa Sơn, Xã Bàn Giản, Xã Liên Hòa |
75 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hợp Lý | Xã Ngọc Mỹ (huyện Lập Thạch), Xã Quang Sơn, Xã Hợp Lý |
76 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Sơn Đông | Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông |
77 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tam Đảo | Thị trấn Hợp Châu, Thị trấn Tam Đảo, Xã Hồ Sơn, Xã Minh Quang |
78 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đại Đình | Thị trấn Đại Đình, Xã Bồ Lý |
79 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đạo Trù | Xã Yên Dương, Xã Đạo Trù |
80 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tam Dương | Thị trấn Hợp Hòa, Thị trấn Kim Long, Xã Hướng Đạo, Xã Đạo Tú |
81 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hội Thịnh | Xã Duy Phiên, Xã Thanh Vân, Xã Hội Thịnh |
82 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hoàng An | Xã Hoàng Đan, Xã Hoàng Lâu, Xã An Hòa |
83 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tam Dương Bắc | Xã Đồng Tĩnh, Xã Hoàng Hoa, Xã Tam Quan |
84 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường |
85 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thổ Tang | Thị trấn Thổ Tang, Xã Thượng Trưng, Xã Tuân Chính |
86 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Hưng | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) |
87 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An |
88 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Phú | Xã An Nhân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Ngũ Kiên, Xã Vĩnh Phú |
89 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú |
90 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Lạc | Thị trấn Yên Lạc, Xã Bình Định, Xã Đồng Cương |
91 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tề Lỗ | Xã Đồng Văn, Xã Trung Nguyên, Xã Tề Lỗ |
92 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Liên Châu | Xã Đại Tự, Xã Hồng Châu, Xã Liên Châu |
93 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tam Hồng | Thị trấn Tam Hồng, Xã Yên Phương, Xã Yên Đồng |
94 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Nguyệt Đức | Xã Văn Tiến, Xã Trung Kiên, Xã Trung Hà, Xã Nguyệt Đức |
95 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bình Nguyên | Xã Thanh Tân, Xã An Bình, Xã Bình Nguyên |
96 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Xuân Lãng | Thị trấn Thanh Lãng, Thị trấn Đạo Đức, Xã Tân Phong, Xã Phú Xuân |
97 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bình Xuyên | Thị trấn Gia Khánh, Xã Hương Sơn, Xã Thiện Kế |
98 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bình Tuyền | Thị trấn Bá Hiến, Xã Trung Mỹ |
99 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Phúc | Phường Định Trung, Phường Liên Bảo, Phường Khai Quang, Phường Ngô Quyền, Phường Đống Đa |
100 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vĩnh Yên | Phường Tích Sơn, Phường Hội Hợp, Phường Đồng Tâm, Xã Thanh Trù |
101 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Phúc Yên | Phường Hùng Vương (thành phố Phúc Yên), Phường Hai Bà Trưng, Phường Phúc Thắng, Phường Tiền Châu, Phường Nam Viêm |
102 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) |
103 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Cao Phong | Thị trấn Cao Phong, Xã Hợp Phong, Xã Thu Phong |
104 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mường Thàng | Xã Dũng Phong, Xã Nam Phong, Xã Tây Phong, Xã Thạch Yên |
105 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thung Nai | Xã Bắc Phong, Xã Bình Thanh, Xã Thung Nai |
106 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đà Bắc | Thị trấn Đà Bắc, Xã Hiền Lương (huyện Đà Bắc), Xã Toàn Sơn, Xã Tú Lý |
107 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Cao Sơn | Xã Lùng Khấu Nhin, Xã Tả Thàng, Xã La Pan Tẩn, Xã Cao Sơn |
108 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đức Nhàn | Xã Mường Chiềng, Xã Nánh Nghê |
109 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Quy Đức | Xã Đoàn Kết (huyện Đà Bắc), Xã Đồng Ruộng, Xã Trung Thành, Xã Yên Hoà |
110 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tân Pheo | Xã Đồng Chum, Xã Giáp Đắt, Xã Tân Pheo |
111 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong |
112 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Kim Bôi | Thị trấn Bo, Xã Vĩnh Đồng, Xã Kim Bôi |
113 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mường Động | Xã Đông Bắc, Xã Hợp Tiến, Xã Tú Sơn, Xã Vĩnh Tiến |
114 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Dũng Tiến | Xã Cuối Hạ, Xã Mỵ Hòa, Xã Nuông Dăm |
115 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hợp Kim | Xã Kim Lập, Xã Nam Thượng, Xã Sào Báy |
116 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Nật Sơn | Xã Xuân Thủy (huyện Kim Bôi), Xã Bình Sơn, Xã Đú Sáng, Xã Hùng Sơn |
117 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lạc Sơn | Thị trấn Vụ Bản, Xã Hương Nhượng, Xã Vũ Bình |
118 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mường Vang | Xã Tân Lập (huyện Lạc Sơn), Xã Quý Hòa, Xã Tuân Đạo |
119 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng |
120 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn |
121 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Nhân Nghĩa | Xã Mỹ Thành, Xã Văn Nghĩa, Xã Nhân Nghĩa |
122 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Quyết Thắng | Xã Đại Thắng, Xã Tiên Cường, Xã Tự Cường |
123 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thượng Cốc | Xã Miền Đồi, Xã Văn Sơn, Xã Thượng Cốc |
124 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú |
125 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lạc Thủy | Thị trấn Chi Nê, Xã Đồng Tâm, Xã Khoan Dụ, Xã Yên Bồng |
126 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền |
127 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | An Nghĩa | Thị trấn Ba Hàng Đồi, Xã Phú Nghĩa, Xã Phú Thành |
128 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình |
129 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Cao Dương | Xã Thanh Cao, Xã Thanh Sơn, Xã Cao Dương |
130 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Liên Sơn | Thị trấn Nông trường Liên Sơn, Xã Sơn A, Xã Nghĩa Phúc |
131 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mai Châu | Thị trấn Mai Châu, Xã Nà Phòn, Xã Thành Sơn, Xã Tòng Đậu, Xã Đồng Tân |
132 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Bao La | Xã Mai Hịch, Xã Xăm Khòe, Xã Bao La |
133 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mai Hạ | Xã Chiềng Châu, Xã Vạn Mai, Xã Mai Hạ |
134 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Pà Cò | Xã Cun Pheo, Xã Hang Kia, Xã Pà Cò, Xã Đồng Tân |
135 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tân Mai | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc |
136 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tân Lạc | Thị trấn Mãn Đức, Xã Ngọc Mỹ (huyện Tân Lạc), Xã Đông Lai, Xã Thanh Hối, Xã Tử Nê |
137 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mường Bi | Xã Mỹ Hòa, Xã Phong Phú, Xã Phú Cường |
138 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Mường Hoa | Xã Phú Vinh, Xã Suối Hoa |
139 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Toàn Thắng | Xã Gia Mô, Xã Lỗ Sơn, Xã Nhân Mỹ |
140 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
141 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Thủy | Thị trấn Hàng Trạm, Xã Lạc Thịnh, Xã Phú Lai |
142 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Lạc Lương | Xã Bảo Hiệu, Xã Đa Phúc, Xã Lạc Sỹ, Xã Lạc Lương |
143 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Yên Trị | Xã Đoàn Kết (huyện Yên Thủy), Xã Hữu Lợi, Xã Ngọc Lương, Xã Yên Trị |
144 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thịnh Minh | Xã Hợp Thành, Xã Quang Tiến, Xã Thịnh Minh |
145 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh |
146 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Kỳ Sơn | Phường Kỳ Sơn, Xã Độc Lập, Xã Mông Hóa |
147 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
148 | 12 | Tỉnh Phú Thọ | Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
13 | 13 | TỈNH ĐIỆN BIÊN | ||
1 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Phăng | Xã Nà Nhạn, Xã Pá Khoang, Xã Mường Phăng |
2 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Điện Biên Phủ | Phường Him Lam, Phường Tân Thanh, Phường Mường Thanh, Phường Thanh Bình, Phường Thanh Trường, Xã Thanh Minh |
3 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Thanh | Phường Noong Bua, Phường Nam Thanh, Xã Thanh Xương |
4 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Lay | Phường Sông Đà, Phường Na Lay, Xã Lay Nưa, Xã Sá Tổng |
5 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Thanh Nưa | Xã Hua Thanh, Xã Thanh Luông, Xã Thanh Hưng, Xã Thanh Chăn, Xã Thanh Nưa |
6 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Thanh An | Xã Noong Hẹt, Xã Sam Mứn, Xã Thanh An |
7 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Thanh Yên | Xã Noong Luống, Xã Pa Thơm, Xã Thanh Yên |
8 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Sam Mứn | Xã Pom Lót, Xã Na Ư |
9 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Núa Ngam | Xã Hẹ Muông, Xã Na Tông, Xã Núa Ngam |
10 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Nhà | Xã Mường Lói, Xã Phu Luông, Xã Mường Nhà |
11 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Tuần Giáo | Thị trấn Tuần Giáo, Xã Quài Cang, Xã Quài Nưa |
12 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Quài Tở | Xã Tỏa Tình, Xã Tênh Phông, Xã Quài Tở |
13 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Mùn | Xã Mùn Chung, Xã Pú Xi, Xã Mường Mùn |
14 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Pú Nhung | Xã Rạng Đông, Xã Ta Ma, Xã Pú Nhung |
15 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Chiềng Sinh | Xã Nà Sáy, Xã Mường Thín, Xã Mường Khong, Xã Chiềng Sinh |
16 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Tủa Chùa | Thị trấn Tủa Chùa, Xã Mường Báng, Xã Nà Tòng |
17 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Sín Chải | Xã Tả Sìn Thàng, Xã Lao Xả Phình, Xã Sín Chải |
18 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Sính Phình | Xã Trung Thu, Xã Tả Phìn, Xã Sính Phình |
19 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Tủa Thàng | Xã Huổi Só, Xã Tủa Thàng |
20 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Sáng Nhè | Xã Xá Nhè, Xã Mường Đun, Xã Phình Sáng |
21 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Na Sang | Thị trấn Mường Chà, Xã Ma Thì Hồ, Xã Sa Lông, Xã Na Sang |
22 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Tùng | Xã Huổi Lèng, Xã Mường Tùng |
23 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Pa Ham | Xã Hừa Ngài, Xã Pa Ham |
24 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Nậm Nèn | Xã Huổi Mí, Xã Nậm Nèn |
25 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Pồn | Xã Mường Mươn, Xã Mường Pồn |
26 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Na Son | Thị trấn Điện Biên Đông, Xã Keo Lôm, Xã Na Son |
27 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Xa Dung | Xã Phì Nhừ, Xã Xa Dung |
28 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Pu Nhi | Xã Nong U, Xã Pu Nhi |
29 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Luân | Xã Chiềng Sơ, Xã Luân Giói, Xã Mường Luân |
30 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Tìa Dình | Xã Háng Lìa, Xã Tìa Dình |
31 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Phình Giàng | Xã Pú Hồng, Xã Phình Giàng |
32 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Chà | Xã Chà Cang, Xã Chà Nưa, Xã Nậm Tin, Xã Pa Tần |
33 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Nà Hỳ | Xã Nà Khoa, Xã Nậm Nhừ, Xã Nậm Chua, Xã Nà Hỳ |
34 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Nà Bủng | Xã Vàng Đán, Xã Nà Bủng |
35 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Chà Tở | Xã Nậm Khăn, Xã Chà Tở |
36 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Si Pa Phìn | Xã Phìn Hồ, Xã Si Pa Phìn |
37 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Nhé | Xã Nậm Vì, Xã Chung Chải, Xã Mường Nhé |
38 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Sín Thầu | Xã Sen Thượng, Xã Leng Su Sìn, Xã Sín Thầu |
39 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Toong | Xã Huổi Lếch, Xã Mường Toong |
40 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Nậm Kè | Xã Pá Mỳ, Xã Nậm Kè |
41 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Quảng Lâm | Xã Thạch Lâm, Xã Quảng Lâm |
42 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Ảng | Thị trấn Mường Ảng, Xã Ẳng Nưa, Xã Ẳng Cang |
43 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Nà Tấu | Xã Mường Đăng, Xã Ngối Cáy, Xã Nà Tấu |
44 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Búng Lao | Xã Ẳng Tở, Xã Chiềng Đông, Xã Búng Lao |
45 | 13 | Tỉnh Điện Biên | Mường Lạn | Xã Nặm Lịch, Xã Xuân Lao, Xã Mường Lạn |
14 | 14 | TỈNH LAI CHÂU | ||
1 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Mường Kim | Xã Tà Mung, Xã Tà Hừa, Xã Pha Mu, Xã Mường Kim |
2 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Khoen On | Xã Ta Gia, Xã Khoen On |
3 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Than Uyên | Thị trấn Than Uyên, Xã Mường Than, Xã Hua Nà, Xã Mường Cang |
4 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Mường Than | Xã Phúc Than, Xã Mường Mít |
5 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Pắc Ta | Xã Hố Mít, Xã Pắc Ta |
6 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Nậm Sỏ | Xã Tà Mít, Xã Nậm Sỏ |
7 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên, Xã Trung Đồng, Xã Thân Thuộc, Xã Nậm Cần |
8 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Mường Khoa | Xã Phúc Khoa, Xã Mường Khoa |
9 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Bản Bo | Xã Nà Tăm, Xã Bản Bo |
10 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Bình Lư | Thị trấn Tam Đường, Xã Sơn Bình, Xã Bình Lư |
11 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Tả Lèng | Xã Giang Ma, Xã Hồ Thầu, Xã Tả Lèng |
12 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Khun Há | Xã Bản Hon, Xã Khun Há |
13 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Tân Phong | Phường Tân Phong, Phường Đông Phong, Xã San Thàng, Xã Nùng Nàng, Xã Bản Giang |
14 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Đoàn Kết | Phường Đoàn Kết, Phường Quyết Tiến, Phường Quyết Thắng, Xã Lản Nhì Thàng, Xã Sùng Phài |
15 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Sin Suối Hồ | Xã Nậm Xe, Xã Thèn Sin, Xã Sin Suối Hồ |
16 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Phong Thổ | Thị trấn Phong Thổ, Xã Huổi Luông, Xã Ma Li Pho, Xã Mường So |
17 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Sì Lở Lầu | Xã Vàng Ma Chải, Xã Mồ Sì San, Xã Pa Vây Sử, Xã Sì Lở Lầu |
18 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Dào San | Xã Tung Qua Lìn, Xã Mù Sang, Xã Dào San |
19 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Khổng Lào | Xã Hoang Thèn, Xã Bản Lang, Xã Khổng Lào |
20 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Tủa Sín Chải | Xã Làng Mô, Xã Tả Ngảo, Xã Tủa Sín Chải |
21 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Sìn Hồ | Thị trấn Sìn Hồ, Xã Sà Dề Phìn, Xã Phăng Sô Lin, Xã Tả Phìn |
22 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Hồng Thu | Xã Phìn Hồ, Xã Ma Quai, Xã Hồng Thu |
23 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Nậm Tăm | Xã Lùng Thàng, Xã Nậm Cha, Xã Nậm Tăm |
24 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Pu Sam Cáp | Xã Pa Khóa, Xã Noong Hẻo, Xã Pu Sam Cáp |
25 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Nậm Cuổi | Xã Nậm Hăn, Xã Nậm Cuổi |
26 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Nậm Mạ | Xã Căn Co, Xã Nậm Mạ |
27 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Lê Lợi | Xã Thống Nhất (huyện Kiến Xương), Xã Lê Lợi |
28 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Nậm Hàng | Thị trấn Nậm Nhùn, Xã Nậm Manh, Xã Nậm Hàng |
29 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Mường Mô | Xã Nậm Chà, Xã Mường Mô |
30 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Hua Bum | Xã Vàng San, Xã Hua Bum |
31 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Pa Tần | Xã Nậm Ban, Xã Trung Chải, Xã Pa Tần |
32 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Bum Nưa | Xã Pa Vệ Sủ, Xã Bum Nưa |
33 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Bum Tở | Thị trấn Mường Tè, Xã Can Hồ, Xã Bum Tở |
34 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Mường Tè | Xã Nậm Khao, Xã Mường Tè |
35 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Thu Lũm | Xã Ka Lăng, Xã Thu Lũm |
36 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Pa Ủ | Xã Tá Bạ, Xã Pa Ủ |
37 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Tà Tổng | Không sáp nhập |
38 | 14 | Tỉnh Lai Châu | Mù Cả | Không sáp nhập |
15 | 15 | TỈNH SƠN LA | ||
1 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tô Hiệu | Phường Quyết Thắng, Phường Quyết Tâm, Phường Chiềng Lề, Phường Tô Hiệu |
2 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng An | Phường Chiềng An, Xã Chiềng Xôm, Xã Chiềng Đen |
3 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Cơi | Phường Chiềng Cơi, Xã Hua La, Xã Chiềng Cọ |
4 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Sinh | Xã Nà Sáy, Xã Mường Thín, Xã Mường Khong, Xã Chiềng Sinh |
5 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mộc Châu | Phường Mộc Lỵ, Phường Mường Sang, Xã Chiềng Hắc |
6 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mộc Sơn | Phường Đông Sang, Phường Mộc Sơn |
7 | 15 | Tỉnh Sơn La | Vân Sơn | Xã Hữu Sản, Xã Vân Sơn |
8 | 15 | Tỉnh Sơn La | Thảo Nguyên | Phường Cờ Đỏ, Phường Thảo Ngu yên |
9 | 15 | Tỉnh Sơn La | Đoàn Kết | Phường Đoàn Kết, Phường Quyết Tiến, Phường Quyết Thắng, Xã Lản Nhì Thàng, Xã Sùng Phài |
10 | 15 | Tỉnh Sơn La | Lóng Sập | Xã Chiềng Khừa, Xã Lóng Sập |
11 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Sơn | Xã Chiềng Xuân, Xã Chiềng Sơn |
12 | 15 | Tỉnh Sơn La | Vân Hồ | Xã Lóng Luông, Xã Chiềng Yên, Xã Mường Men, Xã Vân Hồ |
13 | 15 | Tỉnh Sơn La | Song Khủa | Xã Mường Tè, Xã Liên Hòa, Xã Quang Minh, Xã Song Khủa |
14 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tô Múa | Xã Chiềng Khoa, Xã Suối Bàng, Xã Tô Múa |
15 | 15 | Tỉnh Sơn La | Xuân Nha | Xã Tân Xuân, Xã Xuân Nha |
16 | 15 | Tỉnh Sơn La | Quỳnh Nhai | Thị trấn Mường Giàng, Xã Chiềng Bằng, Xã Chiềng Khoang, Xã Chiềng Ơn |
17 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Chiên | Xã Chiềng Khay, Xã Cà Nàng, Xã Mường Chiên |
18 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Giôn | Xã Pá Ma Pha Khinh, Xã Mường Giôn |
19 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Sại | Xã Nặm Ét, Xã Mường Sại |
20 | 15 | Tỉnh Sơn La | Thuận Châu | Thị trấn Thuận Châu, Xã Phổng Ly, Xã Thôm Mòn, Xã Tông Lạnh, Xã Chiềng Pấc |
21 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng La | Xã Chiềng Ngàm, Xã Nong Lay, Xã Tông Cọ, Xã Chiềng La |
22 | 15 | Tỉnh Sơn La | Nậm Lầu | Xã Chiềng Bôm, Xã Púng Tra, Xã Nậm Lầu |
23 | 15 | Tỉnh Sơn La | Muổi Nọi | Xã Bản Lầm, Xã Bon Phặng, Xã Muổi Nọi |
24 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Khiêng | Xã Liệp Tè, Xã Bó Mười, Xã Mường Khiêng |
25 | 15 | Tỉnh Sơn La | Co Mạ | Xã Co Tòng, Xã Pá Lông, Xã Co Mạ |
26 | 15 | Tỉnh Sơn La | Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp |
27 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường É | Xã Phổng Lập, Xã Mường É |
28 | 15 | Tỉnh Sơn La | Long Hẹ | Xã É Tòng, Xã Long Hẹ |
29 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường La | Thị trấn Ít Ong, Xã Nặm Păm, Xã Chiềng San, Xã Chiềng Muôn, Xã Mường Trai, Xã Pi Toong |
30 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Lao | Xã Nậm Giôn, Xã Hua Trai, Xã Chiềng Lao |
31 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Bú | Xã Mường Chùm, Xã Tạ Bú, Xã Mường Bú |
32 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Hoa | Xã Chiềng Ân, Xã Chiềng Công, Xã Chiềng Hoa |
33 | 15 | Tỉnh Sơn La | Bắc Yên | Thị trấn Bắc Yên, Xã Phiêng Ban, Xã Hồng Ngài, Xã Song Pe |
34 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tà Xùa | Xã Làng Chếu, Xã Háng Đồng, Xã Tà Xùa |
35 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tạ Khoa | Xã Mường Khoa, Xã Hua Nhàn, Xã Tạ Khoa |
36 | 15 | Tỉnh Sơn La | Xím Vàng | Xã Hang Chú, Xã Xí m Vàng |
37 | 15 | Tỉnh Sơn La | Pắc Ngà | Xã Chim Vàn, Xã Pắc Ngà |
38 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Sại | Xã Phiêng Côn, Xã Chiềng Sại |
39 | 15 | Tỉnh Sơn La | Phù Yên | Thị trấn Quang Huy, Xã Huy Hạ, Xã Huy Tường, Xã Huy Tân, Xã Huy Thượng |
40 | 15 | Tỉnh Sơn La | Gia Phù | Xã Tường Phù, Xã Suối Bau, Xã Sập Xa, Xã Gia Phù |
41 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tường Hạ | Xã Tường Thượng, Xã Tường Phong, Xã Tường Tiến, Xã Tường Hạ |
42 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Cơi | Xã Mường Thải, Xã Tân Lang, Xã Mường Cơi |
43 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Bang | Xã Mường Do, Xã Mường Lang, Xã Mường Bang |
44 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tân Phong | Phường Tân Phong, Phường Đông Phong, Xã San Thàng, Xã Nùng Nàng, Xã Bản Giang |
45 | 15 | Tỉnh Sơn La | Kim Bon | Xã Đá Đỏ, Xã Kim Bon |
46 | 15 | Tỉnh Sơn La | Yên Châu | Thị trấn Yên Châu, Xã Chiềng Đông, Xã Chiềng Sàng, Xã Chiềng Pằn, Xã Chiềng Khoi, Xã Sặp Vạt |
47 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Hặc | Xã Tú Nang, Xã Mường Lựm, Xã Chiềng Hặc |
48 | 15 | Tỉnh Sơn La | Lóng Phiêng | Xã Chiềng Tương, Xã Lóng Phiêng |
49 | 15 | Tỉnh Sơn La | Yên Sơn | Phường Tân Bình, Xã Quảng Lạc, Xã Yên Sơn |
50 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Mai | Xã Chiềng Ban, Xã Chiềng Kheo, Xã Chiềng Dong, Xã Chiềng Ve, Xã Chiềng Mai |
51 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mai Sơn | Thị trấn Hát Lót, Xã Hát Lót, Xã Cò Nòi |
52 | 15 | Tỉnh Sơn La | Phiêng Pằn | Xã Nà Ớt, Xã Chiềng Lương, Xã Phiêng Pằn |
53 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Mung | Xã Mường Bằng, Xã Mường Bon, Xã Chiềng Mung |
54 | 15 | Tỉnh Sơn La | Phiêng Cằm | Xã Chiềng Nơi, Xã Phiêng Cằm |
55 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Chanh | Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh |
56 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tà Hộc | Xã Nà Bó, Xã Tà Hộc |
57 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Sung | Xã Chiềng Chăn, Xã Chiềng Sung |
58 | 15 | Tỉnh Sơn La | Bó Sinh | Xã Pú Bẩu, Xã Chiềng En, Xã Bó Sinh |
59 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Khương | Xã Mường Sai, Xã Chiềng Khương |
60 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Hung | Xã Chiềng Cang, Xã Mường Hung |
61 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Khoong | Xã Mường Cai, Xã Chiềng Khoong |
62 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Lầm | Xã Đứa Mòn, Xã Mường Lầm |
63 | 15 | Tỉnh Sơn La | Nậm Ty | Xã Chiềng Phung, Xã Nậm Ty |
64 | 15 | Tỉnh Sơn La | Sông Mã | Thị trấn Sông Mã, Xã Nà Nghịu |
65 | 15 | Tỉnh Sơn La | Huổi Một | Xã Nậm Mằn, Xã Huổi Một |
66 | 15 | Tỉnh Sơn La | Chiềng Sơ | Xã Yên Hưng, Xã Chiềng Sơ |
67 | 15 | Tỉnh Sơn La | Sốp Cộp | Xã Mường Và, Xã Nậm Lạnh, Xã Sốp Cộp |
68 | 15 | Tỉnh Sơn La | Púng Bánh | Xã Dồm Cang, Xã Sam Kha, Xã Púng Bánh |
69 | 15 | Tỉnh Sơn La | Tân Yên | Thị trấn Cao Thượng, Xã Cao Xá, Xã Việt Lập, Xã Ngọc Lý |
70 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Bám | Không sáp nhập |
71 | 15 | Tỉnh Sơn La | Ngọc Chiến | Không sáp nhập |
72 | 15 | Tỉnh Sơn La | Suối Tọ | Không sáp nhập |
73 | 15 | Tỉnh Sơn La | Phiêng Khoài | Không sáp nhập |
74 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Lạn | Xã Nặm Lịch, Xã Xuân Lao, Xã Mường Lạn |
75 | 15 | Tỉnh Sơn La | Mường Lèo | Không sáp nhập |
16 | 16 | TỈNH THANH HÓA | ||
1 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hạc Thành | Phường Phú Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình, Phường Ngọc Trạo, Phường Đông Sơn (thành phố Thanh Hóa), Phường Trường Thi, Phường Điện Biên, Phường Đông Hương, Phường Đông Hải, Phường Đông Vệ, Phường Đông Thọ, Phường An Hưng |
2 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú |
3 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đông Quang | Phường Quảng Thắng, Xã Đông Vinh, Xã Đông Quang, Xã Đông Yên, Xã Đông Văn, Xã Đông Phú, Xã Đông Nam, Phường An Hưng |
4 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đông Sơn | Xã Bình Hiệp, Xã Bình Thanh, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa |
5 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đông Tiến | Phường Đông Lĩnh, Phường Thiệu Khánh, Xã Đông Thanh, Xã Thiệu Vân, Xã Tân Châu, Xã Thiệu Giao, Xã Đông Tiến |
6 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hàm Rồng | Phường Thiệu Dương, Phường Đông Cương, Phường Nam Ngạn, Phường Hàm Rồng, Phường Đông Thọ |
7 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nguyệt Viên | Phường Tào Xuyên, Phường Long Anh, Phường Hoằng Quang, Phường Hoằng Đại |
8 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Sầm Sơn | Phường Bắc Sơn (thành phố Sầm Sơn), Phường Quảng Tiến, Phường Quảng Cư, Phường Trung Sơn, Phường Trường Sơn, Phường Quảng Châu, Phường Quảng Thọ |
9 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nam Sầm Sơn | Phường Quảng Vinh, Xã Quảng Minh, Xã Đại Hùng, Xã Quảng Giao |
10 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Bỉm Sơn | Phường Đông Sơn, Phường Lam Sơn, Phường Ba Đình (thị xã Bỉm Sơn), Xã Hà Vinh |
11 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quang Trung | Xã Lam Sơn, Xã Quang Trung |
12 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Ngọc Sơn | Xã Ngọc Lâu, Xã Tự Do, Xã Ngọc Sơn |
13 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tân Dân | Phường Hải An, Phường Tân Dân, Xã Ngọc Lĩnh |
14 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hải Lĩnh | Xã Định Hải (thị xã Nghi Sơn), Phường Ninh Hải, Phường Hải Lĩnh |
15 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tĩnh Gia | Phường Hải Hòa, Phường Bình Minh, Phường Hải Thanh, Xã Hải Nhân |
16 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đào Duy Từ | Phường Nguyên Bình, Phường Xuân Lâm |
17 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hải Bình | Phường Mai Lâm, Phường Tĩnh Hải, Phường Hải Bình |
18 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trúc Lâm | Phường Trúc Lâm, Xã Phú Sơn (thị xã Nghi Sơn), Xã Phú Lâm, Xã Tùng Lâm |
19 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nghi Sơn | Phường Hải Thượng, Xã Hải Hà, Xã Nghi Sơn |
20 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Các Sơn | Xã Anh Sơn, Xã Các Sơn |
21 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trường Lâm | Xã Tân Trường, Xã Trường Lâm |
22 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hà Trung | Xã Hà Đông, Xã Hà Ngọc, Xã Yến Sơn, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình |
23 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tống Sơn | Thị trấn Hà Lĩnh, Xã Hà Tiến, Xã Hà Tân, Xã Hà Sơn |
24 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hà Long | Thị trấn Hà Long, Xã Hà Bắc, Xã Hà Giang |
25 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoạt Giang | Xã Yên Dương, Xã Hoạt Giang, Thị trấn Hà Trung, Xã Hà Bình |
26 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Lĩnh Toại | Xã Hà Hải, Xã Hà Châu, Xã Thái Lai, Xã Lĩnh Toại |
27 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Triệu Lộc | Xã Đại Lộc, Xã Tiến Lộc, Xã Triệu Lộc |
28 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành |
29 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hậu Lộc | Thị trấn Hậu Lộc, Xã Thuần Lộc, Xã Mỹ Lộc, Xã Lộc Sơn |
30 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoa Lộc | Xã Xuân Lộc (huyện Hậu Lộc), Xã Liên Lộc, Xã Quang Lộc, Xã Phú Lộc, Xã Hòa Lộc, Xã Hoa Lộc |
31 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Vạn Lộc | Xã Minh Lộc, Xã Hải Lộc, Xã Hưng Lộc, Xã Ngư Lộc, Xã Đa Lộc |
32 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nga Sơn | Thị trấn Nga Sơn, Xã Nga Yên, Xã Nga Thanh, Xã Nga Hiệp, Xã Nga Thủy |
33 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nga Thắng | Xã Nga Văn, Xã Nga Phượng, Xã Nga Thạch, Xã Nga Thắng |
34 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hồ Vương | Xã Nga Hải, Xã Nga Thành, Xã Nga Giáp, Xã Nga Liên |
35 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
36 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nga An | Xã Nga Điền, Xã Nga Phú, Xã Nga An |
37 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Ba Đình | Phường Quán Thánh, Phường Trúc Bạch, Phường Cửa Nam, Phường Điện Biên, Phường Đội Cấn, Phường Kim Mã, Phường Ngọc Hà, Phường Thụy Khuê, Phường Cửa Đông (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm), Phường Đồng Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hoàn Kiếm) |
38 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Hóa | Thị trấn Bút Sơn, Xã Hoằng Đức, Xã Hoằng Đồng, Xã Hoằng Đạo, Xã Hoằng Hà, Xã Hoằng Đạt |
39 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Tiến | Xã Hoằng Yến, Xã Hoằng Hải, Xã Hoằng Trường, Xã Hoằng Tiến |
40 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Thanh | Xã Hoằng Đông, Xã Hoằng Ngọc, Xã Hoằng Phụ, Xã Hoằng Thanh |
41 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Lộc | Xã Hoằng Thịnh, Xã Hoằng Thái, Xã Hoằng Thành, Xã Hoằng Trạch, Xã Hoằng Tân, Xã Hoằng Lộc |
42 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Châu | Xã Hoằng Thắng, Xã Hoằng Phong, Xã Hoằng Lưu, Xã Hoằng Châu |
43 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Sơn | Xã Hoằng Trinh, Xã Hoằng Xuyên, Xã Hoằng Cát, Xã Hoằng Sơn |
44 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Phú | Xã Hoằng Quý, Xã Hoằng Kim, Xã Hoằng Trung, Xã Hoằng Phú |
45 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hoằng Giang | Xã Hoằng Xuân, Xã Hoằng Quỳ, Xã Hoằng Hợp, Xã Hoằng Giang |
46 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Lưu Vệ | Thị trấn Tân Phong, Xã Quảng Đức, Xã Quảng Định |
47 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quảng Yên | Xã Đại An, Xã Đông Lĩnh, Xã Quảng Yên |
48 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quảng Ngọc | Xã Quảng Hợp, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Phúc, Xã Quảng Ngọc |
49 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh |
50 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quảng Bình | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Thái, Xã Quảng Bình |
51 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tiên Trang | Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Nham, Xã Tiên Trang |
52 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quảng Chính | Xã Quảng Trường, Xã Quảng Khê, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Chính |
53 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nông Cống | Thị trấn Nông Cống, Xã Vạn Thắng, Xã Vạn Hòa, Xã Vạn Thiện, Xã Minh Nghĩa, Xã Minh Khôi |
54 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thắng Lợi | Xã Trung Thành (huyện Nông Cống), Xã Tế Nông, Xã Tế Thắng, Xã Tế Lợi |
55 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trung Chính | Xã Phú Lương, Xã Quang Minh, Xã Trung Chính |
56 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trường Văn | Xã Trường Minh, Xã Trường Trung, Xã Trường Sơn, Xã Trường Giang |
57 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Quý, Xã Bình Phục |
58 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tượng Lĩnh | Xã Tượng Sơn, Xã Tượng Văn, Xã Tượng Lĩnh |
59 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Công Chính | Xã Công Liêm, Xã Yên Mỹ, Xã Công Chính, Xã Thanh Tân |
60 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiệu Hóa | Xã Thiệu Phúc, Xã Thiệu Công, Xã Thiệu Nguyên, Thị trấn Thiệu Hóa, Xã Thiệu Long |
61 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiệu Quang | Xã Thiệu Duy, Xã Thiệu Hợp, Xã Thiệu Thịnh, Xã Thiệu Giang, Xã Thiệu Quang, Thị trấn Thiệu Hóa |
62 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiệu Tiến | Xã Thiệu Ngọc, Xã Thiệu Vũ, Xã Thiệu Thành, Xã Thiệu Tiến |
63 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiệu Toán | Thị trấn Hậu Hiền, Xã Thiệu Chính, Xã Thiệu Hòa, Xã Thiệu Toán |
64 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiệu Trung | Xã Thiệu Vận, Xã Thiệu Lý, Xã Thiệu Viên, Xã Thiệu Trung, Thị trấn Thiệu Hóa |
65 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Định | Xã Cẩm Đàn, Xã Yên Định |
66 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Trường | Xã Yên Trung, Xã Yên Phong, Xã Yên Thái, Xã Yên Trường |
67 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Phú | Xã Bình Hẻm, Xã Xuất Hóa, Xã Yên Phú |
68 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quý Lộc | Xã Yên Thọ (huyện Yên Định), Thị trấn Yên Lâm, Thị trấn Quý Lộc |
69 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Ninh | Xã Yên Hùng, Xã Yên Thịnh, Xã Yên Ninh |
70 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Định Tân | Xã Định Hải (huyện Yên Định), Xã Định Hưng, Xã Định Tiến, Xã Định Tân |
71 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Định Hòa | Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa |
72 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thọ Xuân | Thị trấn Thọ Xuân, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Trường, Xã Xuân Giang |
73 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thọ Long | Xã Thọ Lộc, Xã Xuân Phong, Xã Nam Giang, Xã Bắc Lương, Xã Tây Hồ |
74 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) |
75 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Sao Vàng | Thị trấn Sao Vàng, Xã Thọ Lâm, Xã Xuân Phú, Xã Xuân Sinh |
76 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Lam Sơn | Thị trấn Lam Sơn, Xã Xuân Bái, Xã Thọ Xương |
77 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thọ Lập | Xã Xuân Thiên, Xã Thuận Minh, Xã Thọ Lập |
78 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Tín | Xã Phú Xuân (huyện Thọ Xuân), Xã Quảng Phú, Xã Xuân Tín |
79 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Lập | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập |
80 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa |
81 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tây Đô | Xã Vĩnh Quang, Xã Vĩnh Yên, Xã Vĩnh Tiến, Xã Vĩnh Long |
82 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Biện Thượng | Xã Vĩnh Hùng, Xã Minh Tân, Xã Vĩnh Thịnh, Xã Vĩnh An |
83 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Triệu Sơn | Thị trấn Triệu Sơn, Xã Minh Sơn (huyện Triệu Sơn), Xã Dân Lực, Xã Dân Lý, Xã Dân Quyền |
84 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thọ Bình | Xã Thọ Sơn, Xã Bình Sơn, Xã Thọ Bình |
85 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thọ Ngọc | Xã Thọ Tiến, Xã Xuân Thọ, Xã Thọ Cường, Xã Thọ Ngọc |
86 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thọ Phú | Xã Xuân Lộc (huyện Triệu Sơn), Xã Thọ Dân, Xã Thọ Thế, Xã Thọ Tân, Xã Thọ Phú |
87 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hợp Tiến | Xã Nam Hưng (huyện Nam Sách), Xã Nam Tân, Xã Hợp Tiến |
88 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | An Nông | Xã Tiến Nông, Xã Khuyến Nông, Xã Nông Trường, Xã An Nông |
89 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tân Ninh | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình |
90 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đồng Tiến | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn |
91 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Mường Chanh | Xã Chiềng Chung (huyện Mai Sơn), Xã Mường Chanh |
92 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quang Chiểu | Không sáp nhập |
93 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tam chung | Không sáp nhập |
94 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Mường Lát | Thị trấn Mường Lát |
95 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Pù Nhi | Không sáp nhập |
96 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nhi Sơn | Không sáp nhập |
97 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Mường Lý | Không sáp nhập |
98 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trung Lý | Không sáp nhập |
99 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hồi Xuân | Thị trấn Hồi Xuân, Xã Phú Nghiêm |
100 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nam Xuân | Xã Nam Tiến, Xã Nam Xuân |
101 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiên Phủ | Xã Nam Động, Xã Thiên Phủ |
102 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hiền Kiệt | Xã Hiền Chung, Xã Hiền Kiệt |
103 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Phú Xuân | Xã Ea Púk, Xã Ea Dăh, Xã Phú Xuân |
104 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Phú Lệ | Xã Phú Sơn (huyện Quan Hóa), Xã Phú Thanh, Xã Phú Lệ |
105 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trung Thành | Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành |
106 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trung Sơn | Phường Nam Sơn, Phường Trung Sơn, Xã Đông Sơn |
107 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Na Mèo | Không sáp nhập |
108 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Sơn Thủy | Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy |
109 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Sơn Điện | Không sáp nhập |
110 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Mường Mìn | Không sáp nhập |
111 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tam Thanh | Phường Tam Thanh, Xã Hoàng Đồng |
112 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tam Lư | Xã Sơn Hà, Xã Tam Lư, Thị trấn Sơn Lư |
113 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quan Sơn | Xã Hữu Kiên, Xã Quan Sơn |
114 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Trung Hạ | Xã Trung Tiến, Xã Trung Xuân, Xã Trung Hạ |
115 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Linh Sơn | Phường Chùa Hang, Phường Đồng Bẩm, Xã Cao Ngạn, Xã Huống Thượng, Xã Linh Sơn |
116 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Đồng Lương | Xã Điêu Lương, Xã Yên Dưỡng, Xã Đồng Lương |
117 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Văn Phú | Phường Yên Thịnh, Xã Tân Thịnh (thành phố Yên Bái), Xã Văn Phú, Xã Phú Thịnh |
118 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Giao An | Xã Giao Thiện, Xã Giao An |
119 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Khương | Không sáp nhập |
120 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Thắng | Xã Yên Thắng (huyện Yên Mô), Xã Khánh Thượng, Phường Yên Bình |
121 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Văn Nho | Xã Kỳ Tân, Xã Văn Nho |
122 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thiết Ống | Xã Thiết Kế, Xã Thiết Ống |
123 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Bá Thước | Thị trấn Cành Nàng, Xã Ban Công, Xã Hạ Trung |
124 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Cổ Lũng | Xã Lũng Cao, Xã Cổ Lũng |
125 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Pù Luông | Xã Thành Sơn (huyện Bá Thước), Xã Lũng Niêm, Xã Thành Lâm |
126 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Điền Lư | Xã Ái Thượng, Xã Điền Trung, Xã Điền Lư |
127 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Điền Quang | Xã Điền Thượng, Xã Điền Hạ, Xã Điền Quang |
128 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Quý Lương | Xã Lương Nội, Xã Lương Trung, Xã Lương Ngoại |
129 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Ngọc Lặc | Thị trấn Ngọc Lặc, Xã Mỹ Tân, Xã Thúy Sơn |
130 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thạch Lập | Xã Quang Trung (huyện Ngọc Lặc), Xã Đồng Thịnh, Xã Thạch Lập |
131 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Ngọc Liên | Xã Lộc Thịnh, Xã Cao Thịnh, Xã Ngọc Sơn, Xã Ngọc Trung, Xã Ngọc Liên |
132 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Minh Sơn | Xã Minh Sơn (huyện Ngọc Lặc), Xã Lam Sơn, Xã Cao Ngọc, Xã Minh Tiến |
133 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Nguyệt Ấn | Xã Phùng Giáo, Xã Vân Am, Xã Nguyệt Ấn |
134 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Kiên Thọ | Xã Phúc Thịnh, Xã Phùng Minh, Xã Kiên Thọ |
135 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Cẩm Thạch | Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Liên, Xã Cẩm Bình, Xã Cẩm Thạch |
136 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Cẩm Thủy | Thị trấn Phong Sơn, Xã Cẩm Ngọc |
137 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Cẩm Tú | Xã Cẩm Quý, Xã Cẩm Giang, Xã Cẩm Lương, Xã Cẩm Tú |
138 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Cẩm Vân | Xã Cẩm Tâm, Xã Cẩm Châu, Xã Cẩm Yên, Xã Cẩm Vân |
139 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Cẩm Tân | Xã Cẩm Long, Xã Cẩm Phú, Xã Cẩm Tân |
140 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Kim Tân | Thị trấn Kim Tân, Xã Thành Hưng, Xã Thành Thọ, Xã Thạch Định, Xã Thành Trực, Xã Thành Tiến |
141 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Vân Du | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành |
142 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Ngọc Trạo | Xã Thành An, Xã Thành Long, Xã Thành Tâm, Xã Ngọc Trạo |
143 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thạch Bình | Xã Thạch Sơn, Xã Thạch Long, Xã Thạch Cẩm, Xã Thạch Bình |
144 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thành Vinh | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính |
145 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thạch Quảng | Xã Thạch Lâm, Xã Thạch Tượng, Xã Thạch Quảng |
146 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Như Xuân | Thị trấn Yên Cát, Xã Tân Bình |
147 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thượng Ninh | Xã Cát Tân, Xã Cát Vân, Xã Thượng Ninh |
148 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Bình | Xã Xuân Hòa (huyện Như Xuân), Xã Bãi Trành, Xã Xuân Bình |
149 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Hóa Quỳ | Xã Bình Lương, Xã Hóa Quỳ |
150 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Quân | Xã Thanh Sơn (huyện Như Xuân), Xã Thanh Xuân, Xã Thanh Quân |
151 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Phong | Xã Thanh Hòa, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Phong |
152 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Du | Xã Cán Khê, Xã Phượng Nghi, Xã Xuân Du |
153 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Mậu Lâm | Xã Phú Nhuận, Xã Mậu Lâm |
154 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Như Thanh | Thị trấn Bến Sung, Xã Xuân Khang, Xã Hải Long, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) |
155 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Thọ | Xã Xuân Phúc, Xã Yên Lạc, Xã Yên Thọ (huyện Như Thanh) |
156 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Thái | Không sáp nhập |
157 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thanh Kỳ | Xã Thanh Kỳ, Xã Thanh Tân |
158 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Bát Mọt | Không sáp nhập |
159 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Yên Nhân | Không sáp nhập |
160 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình |
161 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thường Xuân | Thị trấn Thường Xuân, Xã Thọ Thanh, Xã Ngọc Phụng, Xã Xuân Dương |
162 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Luận Thành | Xã Xuân Cao, Xã Luận Thành, Xã Luận Khê |
163 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
164 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Vạn Xuân | Xã Đồng Thanh (huyện Vũ Thư), Xã Hồng Lý, Xã Việt Hùng, Xã Xuân Hòa |
165 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Thắng Lộc | Xã Xuân Lộc (huyện Thường Xuân), Xã Xuân Thắng |
166 | 16 | Tỉnh Thanh Hóa | Xuân Chinh | Xã Xuân Lẹ, Xã Xuân Chinh |
17 | 17 | TỈNH NGHỆ AN | ||
1 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Anh Sơn | Thị trấn Kim Nhan, Xã Đức Sơn, Xã Phúc Sơn |
2 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Yên Xuân | Xã Đông Xuân (huyện Quốc Oai), Xã Yên Bình, Xã Yên Trung, Xã Tiến Xuân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Hòa Lạc), Xã Thạch Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Yên Bài, xã Hòa Lạc) |
3 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nhân Hòa | Phường Đại Xuân, Phường Nhân Hòa, Xã Việt Thống |
4 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Anh Sơn Đông | Xã Lạng Sơn, Xã Tào Sơn, Xã Vĩnh Sơn |
5 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường |
6 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thành Bình Thọ | Xã Bình Sơn (huyện Anh Sơn), Xã Thành Sơn, Xã Thọ Sơn |
7 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Con Cuông | Thị trấn Trà Lân, Xã Chi Khê, Xã Yên Khê |
8 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Môn Sơn | Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn |
9 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mậu Thạch | Xã Mậu Đức, Xã Thạch Ngàn |
10 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Cam Phục | Xã Cam Lâm, Xã Đôn Phục |
11 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Châu Khê | Xã Lạng Khê, Xã Châu Khê |
12 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Bình Chuẩn | Không sáp nhập |
13 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Diễn Châu | Thị trấn Diễn Thành, Xã Diễn Hoa, Xã Diễn Phúc, Xã Ngọc Bích |
14 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đức Châu | Xã Diễn Hồng, Xã Diễn Kỷ, Xã Diễn Phong, Xã Diễn Vạn |
15 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quảng Châu | Xã Diễn Đồng, Xã Diễn Liên, Xã Diễn Thái, Xã Xuân Tháp |
16 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hải Châu | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu |
17 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tân Châu | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn |
18 | 17 | Tỉnh Nghệ An | An Châu | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành |
19 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Minh Châu | Xã Minh Châu, Thị trấn Tây Đằng, Xã Chu Minh |
20 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hùng Châu | Xã Diễn Đoài, Xã Diễn Lâm, Xã Diễn Trường, Xã Diễn Yên |
21 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đô Lương | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương |
22 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Bạch Ngọc | Xã Bồi Sơn, Xã Giang Sơn Đông, Xã Giang Sơn Tây, Xã Bạch Ngọc |
23 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Văn Hiến | Xã Tân Sơn (huyện Đô Lương), Xã Hòa Sơn, Xã Quang Sơn, Xã Thái Sơn, Xã Thượng Sơn |
24 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Bạch Hà | Xã Đại Sơn, Xã Hiến Sơn, Xã Mỹ Sơn, Xã Trù Sơn |
25 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thuần Trung | Xã Minh Sơn (huyện Đô Lương), Xã Lạc Sơn, Xã Nhân Sơn, Xã Thuận Sơn, Xã Trung Sơn, Xã Xuân Sơn |
26 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình |
27 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hoàng Mai | Phường Giáp Bát, Phường Hoàng Liệt, Phường Hoàng Văn Thụ, Phường Lĩnh Nam, Phường Tân Mai, Phường Thịnh Liệt, Phường Tương Mai, Phường Trần Phú, Phường Vĩnh Hưng, Phường Yên Sở |
28 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tân Mai | Phường Quỳnh Dị, Xã Quỳnh Lập, Xã Quỳnh Lộc |
29 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Mai | Phường Mai Hùng, Phường Quỳnh Phương, Phường Quỳnh Xuân, Xã Quỳnh Liên |
30 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hưng Nguyên | Thị trấn Hưng Nguyên, Xã Hưng Đạo, Xã Hưng Tây, Xã Thịnh Mỹ |
31 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Yên Trung | Xã Dũng Liệt, Xã Yên Trung |
32 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hưng Nguyên Nam | Xã Hưng Lĩnh, Xã Long Xá, Xã Thông Tân, Xã Xuân Lam |
33 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Lam Thành | Xã Châu Nhân, Xã Hưng Nghĩa, Xã Hưng Thành, Xã Phúc Lợi |
34 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mường Xén | Thị trấn Mường Xén, Xã Tà Cạ, Xã Tây Sơn |
35 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hữu Kiệm | Xã Bảo Nam, Xã Hữu Lập, Xã Hữu Kiệm |
36 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nậm Cắn | Xã Phà Đánh, Xã Nậm Cắn |
37 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Chiêu Lưu | Xã Bảo Thắng, Xã Chiêu Lưu |
38 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Na Loi | Xã Đoọc Mạy, Xã Na Loi |
39 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mường Típ | Xã Mường Ải, Xã Mường Típ |
40 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Na Ngoi | Xã Nậm Càn, Xã Na Ngoi |
41 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mỹ Lý | Không sáp nhập |
42 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Bắc Lý | Không sáp nhập |
43 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Keng Đu | Không sáp nhập |
44 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Huồi Tụ | Không sáp nhập |
45 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mường Lống | Không sáp nhập |
46 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vạn An | Thị trấn Nam Đàn, Xã Thượng Tân Lộc, Xã Xuân Hòa |
47 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nam Đàn | Xã Nghĩa Thái (huyện Nam Đàn), Xã Nam Hưng, Xã Nam Thanh |
48 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đại Huệ | Xã Nam Anh, Xã Nam Lĩnh, Xã Nam Xuân |
49 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thiên Nhẫn | Xã Khánh Sơn, Xã Nam Kim, Xã Trung Phúc Cường |
50 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Kim Liên | Phường Kim Liên, Phường Khương Thượng, Phường Nam Đồng, Phường Phương Liên Trung Tự, Phường Trung Liệt, Phường Phương Mai (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Bạch Mai), Phường Quang Trung (quận Đống Đa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Đống Đa) |
51 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đàn | Thị trấn Nghĩa Đàn, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung |
52 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Thọ | Xã Nghĩa Hội, Xã Nghĩa Lợi, Xã Nghĩa Thọ |
53 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Lâm | Xã Nghĩa Lạc, Xã Nghĩa Sơn, Xã Nghĩa Yên, Xã Nghĩa Lâm |
54 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Mai | Xã Nghĩa Hồng, Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Mai |
55 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Hưng | Xã Nghĩa Thành, Xã Nghĩa Hưng |
56 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Khánh | Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Đức, Xã Nghĩa Khánh |
57 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Lộc | Xã Nghĩa Long, Xã Nghĩa Lộc |
58 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghi Lộc | Thị trấn Quán Hành, Xã Diên Hoa, Xã Nghi Trung, Xã Nghi Vạn |
59 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Phúc Lộc | Xã Nam Hà, Xã Sen Phương, Xã Vân Phúc, Xã Võng Xuyên, Xã Xuân Đình |
60 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đông Lộc | Xã Khánh Hợp, Xã Nghi Thạch, Xã Thịnh Trường |
61 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Trung Lộc | Xã Nghi Long, Xã Nghi Quang, Xã Nghi Thuận, Xã Nghi Xá |
62 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thần Lĩnh | Xã Nghi Đồng, Xã Nghi Hưng, Xã Nghi Phương |
63 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hải Lộc | Xã Nghi Thiết, Xã Nghi Tiến, Xã Nghi Yên |
64 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Văn Kiều | Xã Nghi Kiều, Xã Nghi Văn |
65 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quế Phong | Thị trấn Kim Sơn, Xã Châu Kim, Xã Mường Nọc, Xã Nậm Giải |
66 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tiền Phong | Phường Nội Hoàng, Phường Song Khê, Phường Đồng Sơn, Phường Tiền Phong |
67 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tri Lễ | Xã Lương Năng, Xã Hữu Lễ, Xã Tri Lễ |
68 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mường Quàng | Xã Cắm Muộn, Xã Châu Thôn, Xã Quang Phong |
69 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thông Thụ | Xã Đồng Văn (huyện Quế Phong), Xã Thông Thụ |
70 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳ Châu | Thị trấn Tân Lạc, Xã Châu Hạnh, Xã Châu Hội, Xã Châu Nga |
71 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Châu Tiến | Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Châu), Xã Châu Bính, Xã Châu Thắng, Xã Châu Thuận |
72 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hùng Chân | Xã Châu Hoàn, Xã Châu Phong, Xã Diên Lãm |
73 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Châu Bình | Không sáp nhập |
74 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳ Hợp | Thị trấn Quỳ Hợp, Xã Châu Đình, Xã Châu Quang, Xã Thọ Hợp |
75 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tam Hợp | Xã Tam Hợp (huyện Quỳ Hợp), Xã Đồng Hợp, Xã Nghĩa Xuân, Xã Yên Hợp |
76 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Châu Lộc | Xã Liên Hợp, Xã Châu Lộc |
77 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Châu Hồng | Xã Châu Tiến (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Thành, Xã Châu Hồng |
78 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mường Ham | Xã Châu Cường, Xã Châu Thái |
79 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Mường Chọng | Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Lý |
80 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Minh Hợp | Xã Hạ Sơn, Xã Văn Lợi, Xã Minh Hợp |
81 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Lưu | Thị trấn Cầu Giát, Xã Bình Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Diễn, Xã Quỳnh Giang, Xã Quỳnh Hậu |
82 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Văn | Xã Quỳnh Tân, Xã Quỳnh Thạch, Xã Quỳnh Văn |
83 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Anh | Xã Minh Lương, Xã Quỳnh Bảng, Xã Quỳnh Đôi, Xã Quỳnh Thanh, Xã Quỳnh Yên |
84 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Tam | Xã Tân Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Châu, Xã Quỳnh Tam |
85 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Phú | Xã An Hòa, Xã Phú Nghĩa, Xã Thuận Long, Xã Văn Hải |
86 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Sơn | Xã Ngọc Sơn (huyện Quỳnh Lưu), Xã Quỳnh Lâm, Xã Quỳnh Sơn |
87 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quỳnh Thắng | Xã Tân Thắng, Xã Quỳnh Thắng |
88 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tân Kỳ | Xã Đại Hợp (huyện Tứ Kỳ), Xã Tân Kỳ, Xã Dân An, Xã Kỳ Sơn, Xã Hưng Đạo (huyện Tứ Kỳ) |
89 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
90 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
91 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Đồng | Xã Bình Hợp, Xã Nghĩa Đồng |
92 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Giai Xuân | Xã Tân Hợp, Xã Giai Xuân |
93 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành |
94 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tiên Đồng | Xã Đồng Văn (huyện Tân Kỳ), Xã Tiên Kỳ |
95 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thái Hòa | Phường Hòa Hiếu, Phường Long Sơn, Phường Quang Phong |
96 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tây Hiếu | Phường Quang Tiến, Xã Nghĩa Tiến, Xã Tây Hiếu |
97 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đông Hiếu | Xã Nghĩa Mỹ, Xã Nghĩa Thuận, Xã Đông Hiếu |
98 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Cát Ngạn | Xã Minh Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Cát Văn, Xã Phong Thịnh |
99 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tam Đồng | Xã Thanh Liên, Xã Thanh Mỹ, Xã Thanh Tiên |
100 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hạnh Lâm | Xã Thanh Đức, Xã Hạnh Lâm |
101 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Sơn Lâm | Xã Ngọc Lâm, Xã Thanh Sơn |
102 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hoa Quân | Xã Thanh An, Xã Thanh Hương, Xã Thanh Quả, Xã Thanh Thịnh |
103 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Kim Bảng | Xã Thanh Hà, Xã Thanh Thủy, Xã Kim Bảng |
104 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Bích Hào | Xã Mai Giang, Xã Thanh Lâm, Xã Thanh Tùng, Xã Thanh Xuân |
105 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đại Đồng | Xã Tri Phương, Xã Hoàn Sơn, Xã Đại Đồng |
106 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Xuân Lâm | Xã Ngọc Sơn (huyện Thanh Chương), Xã Minh Tiến, Xã Xuân Dương |
107 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tam Quang | Xã Tam Đình, Xã Tam Quang |
108 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tam Thái | Xã Tam Hợp (huyện Tương Dương), Xã Tam Thái |
109 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Tương Dương | Thị trấn Thạch Giám, Xã Lưu Kiền, Xã Xá Lượng |
110 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Lượng Minh | Không sáp nhập |
111 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Yên Na | Xã Yên Tĩnh, Xã Yên Na |
112 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Yên Hòa | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) |
113 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nga My | Xã Xiêng My, Xã Nga My |
114 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hữu Khuông | Không sáp nhập |
115 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Nhôn Mai | Xã Mai Sơn, Xã Nhôn Mai |
116 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Trường Vinh | Phường Bến Thủy, Phường Hưng Dũng, Phường Hưng Phúc, Phường Trung Đô, Phường Trường Thi, Phường Vinh Tân, Xã Hưng Hòa |
117 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Thành Vinh | Phường Cửa Nam, Phường Đông Vĩnh, Phường Hưng Bình, Phường Lê Lợi, Phường Quang Trung, Xã Hưng Chính |
118 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vinh Hưng | Phường Hưng Đông, Phường Quán Bàu, Xã Nghi Kim, Xã Nghi Liên |
119 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vinh Phú | Phường Hà Huy Tập, Phường Nghi Đức, Phường Nghi Phú, Xã Nghi Ân |
120 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vinh Lộc | Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền |
121 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Cửa Lò | Phường Nghi Hải, Phường Nghi Hòa, Phường Nghi Hương, Phường Nghi Tân, Phường Nghi Thu, Phường Nghi Thủy, Xã Thu Thủy |
122 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Yên Thành | Xã Phúc Ninh, Xã Mỹ Gia, Xã Xuân Lai, Xã Phúc An, Xã Yên Thành |
123 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quan Thành | Xã Bắc Thành, Xã Nam Thành, Xã Trung Thành, Xã Xuân Thành |
124 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Hợp Minh | Xã Bảo Thành, Xã Long Thành, Xã Sơn Thành, Xã Viên Thành, Xã Vĩnh Thành |
125 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vân Tụ | Xã Liên Thành, Xã Mỹ Thành, Xã Vân Tụ |
126 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Vân Du | Xã Minh Thành, Xã Tây Thành, Xã Thịnh Thành |
127 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Quang Đồng | Xã Đồng Thành, Xã Kim Thành, Xã Quang Thành |
128 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Giai Lạc | Xã Hậu Thành, Xã Lăng Thành, Xã Phúc Thành |
129 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
130 | 17 | Tỉnh Nghệ An | Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành |
18 | 18 | TỈNH HÀ TĨNH | ||
1 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sông Trí | Phường Hưng Trí, Phường Kỳ Trinh, Xã Kỳ Châu, Xã Kỳ Lợi |
2 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải |
3 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hoành Sơn | Phường Kỳ Nam, Phường Kỳ Phương, Phường Kỳ Liên, Xã Kỳ Lợi |
4 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Vũng Áng | Phường Kỳ Long, Phường Kỳ Thịnh, Xã Kỳ Lợi |
5 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Xuân | Xã Kỳ Phong, Xã Kỳ Bắc, Xã Kỳ Xuân |
6 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Anh | Thị trấn Kỳ Đồng, Xã Kỳ Giang, Xã Kỳ Tiến, Xã Kỳ Phú |
7 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Hoa | Xã Kỳ Tân, Xã Kỳ Hoa |
8 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Văn | Xã Kỳ Tây, Xã Kỳ Trung, Xã Kỳ Văn |
9 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Khang | Xã Kỳ Thọ, Xã Kỳ Thư, Xã Kỳ Khang |
10 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Lạc | Xã Lâm Hợp, Xã Kỳ Lạc |
11 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kỳ Thượng | Xã Kỳ Sơn, Xã Kỳ Thượng |
12 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cẩm Xuyên | Thị trấn Cẩm Xuyên, Xã Cẩm Quang, Xã Cẩm Quan |
13 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thiên Cầm | Thị trấn Thiên Cầm, Xã Nam Phúc Thăng, Xã Cẩm Nhượng |
14 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cẩm Duệ | Xã Cẩm Mỹ, Xã Cẩm Thạch, Xã Cẩm Duệ |
15 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cẩm Hưng | Xã Cẩm Thịnh, Xã Cẩm Hà, Xã Cẩm Hưng |
16 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cẩm Lạc | Xã Cẩm Minh, Xã Cẩm Sơn, Xã Cẩm Lạc |
17 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cẩm Trung | Xã Cẩm Lĩnh, Xã Cẩm Lộc, Xã Cẩm Trung |
18 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Yên Hòa | Phường Mễ Trì, Phường Nhân Chính, Phường Trung Hòa, Phường Yên Hòa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cầu Giấy) |
19 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thành Sen | Phường Bắc Hà, Phường Thạch Quý, Phường Tân Giang, Phường Thạch Hưng, Phường Nam Hà, Phường Trần Phú, Phường Hà Huy Tập, Phường Văn Yên, Phường Đại Nài |
20 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Trần Phú | Xã Hoàng Văn Thụ, Xã Hữu Văn, Xã Mỹ Lương, Xã Trần Phú, Xã Đồng Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phúc Sơn), Xã Tân Tiến (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Mai) |
21 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hà Huy Tập | Xã Tân Lâm Hương, Xã Thạch Đài, Phường Đại Nài |
22 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thạch Lạc | Xã Tượng Sơn, Xã Thạch Thắng, Xã Thạch Lạc |
23 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đồng Tiến | Xã Thạch Trị, Xã Thạch Hội, Xã Thạch Văn |
24 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thạch Khê | Xã Đỉnh Bàn, Xã Thạch Hải, Xã Thạch Khê |
25 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cẩm Bình | Xã Cẩm Vịnh, Xã Thạch Bình, Xã Cẩm Thành, Xã Cẩm Bình |
26 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thạch Hà | Thị trấn Thạch Hà, Xã Thạch Long, Xã Thạch Sơn |
27 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Toàn Lưu | Xã Ngọc Sơn, Xã Lưu Vĩnh Sơn |
28 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Việt Xuyên | Xã Việt Tiến, Xã Thạch Ngọc |
29 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đông Kinh | Xã Thạch Kênh, Xã Thạch Liên, Xã Ích Hậu |
30 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thạch Xuân | Xã Nam Điền, Xã Thạch Xuân |
31 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Lộc Hà | Thị trấn Lộc Hà, Xã Bình An, Xã Thịnh Lộc, Xã Thạch Kim |
32 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hồng Lộc | Xã Tân Lộc, Xã Hồng Lộc |
33 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Mai Phụ | Xã Thạch Mỹ, Xã Thạch Châu, Xã Phù Lưu, Xã Mai Phụ |
34 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Can Lộc | Thị trấn Nghèn, Xã Thiên Lộc, Xã Vượng Lộc |
35 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Tùng Lộc | Xã Thuần Thiện, Xã Tùng Lộc |
36 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Gia Hanh | Xã Khánh Vĩnh Yên, Xã Thanh Lộc, Xã Gia Hanh |
37 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Trường Lưu | Xã Kim Song Trường, Xã Thường Nga, Xã Phú Lộc |
38 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Xuân Lộc | Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc |
39 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đồng Lộc | Thị trấn Đồng Lộc, Xã Thượng Lộc, Xã Mỹ Lộc |
40 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Bắc Hồng Lĩnh | Phường Bắc Hồng, Phường Đức Thuận, Phường Trung Lương, Xã Xuân Lam |
41 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Nam Hồng Lĩnh | Phường Nam Hồng, Phường Đậu Liêu, Xã Thuận Lộc |
42 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Tiên Điền | Thị trấn Tiên Điền, Xã Xuân Yên, Xã Xuân Mỹ, Xã Xuân Thành |
43 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Nghi Xuân | Thị trấn Xuân An, Xã Xuân Giang, Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Viên, Xã Xuân Lĩnh |
44 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Cổ Đạm | Xã Cương Gián, Xã Xuân Liên, Xã Cổ Đạm |
45 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đan Hải | Xã Đan Trường, Xã Xuân Hải, Xã Xuân Hội, Xã Xuân Phổ |
46 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đức Thọ | Thị trấn Đức Thọ, Xã Tùng Ảnh, Xã Hòa Lạc, Xã Tân Dân |
47 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đức Quang | Xã Quang Vĩnh, Xã Bùi La Nhân, Xã Yên Hồ |
48 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đức Đồng | Xã Đức Lạng, Xã Tân Hương, Xã Đức Đồng |
49 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đức Thịnh | Xã Thanh Bình Thịnh, Xã Lâm Trung Thủy, Xã An Dũng |
50 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Đức Minh | Xã Trường Sơn, Xã Tùng Châu, Xã Liên Minh |
51 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hương Sơn | Xã An Tiến, Xã Hùng Tiến, Xã Vạn Tín, Xã Hương Sơn |
52 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ |
53 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Tứ Mỹ | Xã Châu Bình, Xã Tân Mỹ Hà, Xã Mỹ Long |
54 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sơn Giang | Xã Sơn Lâm, Xã Quang Diệm, Xã Sơn Giang |
55 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sơn Tiến | Xã Sơn Lễ, Xã An Hòa Thịnh, Xã Sơn Tiến |
56 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sơn Hồng | Xã Sơn Lĩnh, Xã Sơn Hồng |
57 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Kim Hoa | Xã Hàm Trường, Xã Kim Hoa |
58 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Vũ Quang | Thị trấn Vũ Quang, Xã Hương Minh, Xã Quang Thọ, Xã Thọ Điền |
59 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Mai Hoa | Xã Ân Phú, Xã Đức Giang, Xã Đức Lĩnh |
60 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Thượng Đức | Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn |
61 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hương Khê | Thị trấn Hương Khê, Xã Hương Long, Xã Phú Gia |
62 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hương Phố | Xã Hương Giang, Xã Hương Thủy, Xã Gia Phố |
63 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hương Đô | Xã Lộc Yên, Xã Hương Trà, Xã Hương Đô |
64 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hà Linh | Xã Điền Mỹ, Xã Hà Linh |
65 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hương Bình | Xã Hòa Hải, Xã Phúc Đồng, Xã Hương Bình |
66 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Phúc Trạch | Xã Hương Trạch, Xã Hương Liên, Xã Phúc Trạch |
67 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Hương Xuân | Xã Hương Lâm, Xã Hương Vĩnh, Xã Hương Xuân |
68 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sơn Kim 1 | Không sáp nhập |
69 | 18 | Tỉnh Hà Tĩnh | Sơn Kim 1 | Không sáp nhập |
19 | 19 | TỈNH QUẢNG TRỊ | ||
1 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đồng Hới | Phường Đức Ninh Đông, Phường Đồng Hải, Phường Đồng Phú, Phường Phú Hải, Phường Hải Thành, Phường Nam Lý, Xã Bảo Ninh, Xã Đức Ninh |
2 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đồng Thuận | Phường Bắc Lý, Xã Lộc Ninh, Xã Quang Phú |
3 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đồng Sơn | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn |
4 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Nam Gianh | Xã Quảng Hòa, Xã Quảng Lộc, Xã Quảng Văn, Xã Quảng Minh |
5 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Nam Ba Đồn | Xã Quảng Tân, Xã Quảng Trung, Xã Quảng Tiên, Xã Quảng Sơn, Xã Quảng Thủy |
6 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Ba Đồn | Phường Quảng Phong, Phường Quảng Long, Phường Ba Đồn, Xã Quảng Hải |
7 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Bắc Gianh | Phường Quảng Phúc, Phường Quảng Thọ, Phường Quảng Thuận |
8 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Dân Hóa | Xã Trọng Hóa, Xã Dân Hóa |
9 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Kim Điền | Xã Hóa Sơn, Xã Hóa Hợp |
10 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Kim Phú | Xã Thượng Hóa, Xã Trung Hóa, Xã Minh Hóa, Xã Tân Hóa |
11 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Minh Hóa | Thị trấn Quy Đạt, Xã Xuân Hóa, Xã Yên Hóa, Xã Hồng Hóa |
12 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
13 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tuyên Lâm | Xã Lâm Hóa, Xã Thanh Hóa |
14 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tuyên Sơn | Xã Thanh Thạch, Xã Hương Hóa |
15 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đồng Lê | Thị trấn Đồng Lê, Xã Kim Hóa, Xã Lê Hóa, Xã Thuận Hóa, Xã Sơn Hóa |
16 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tuyên Phú | Xã Đồng Hóa, Xã Thạch Hóa, Xã Đức Hóa |
17 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa |
18 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tuyên Hóa | Xã Tiến Hóa, Xã Châu Hóa, Xã Cao Quảng, Xã Văn Hóa |
19 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tân Gianh | Xã Phù Cảnh, Xã Liên Trường, Xã Quảng Thanh |
20 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Trung Thuần | Xã Quảng Lưu, Xã Quảng Thạch, Xã Quảng Tiến |
21 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Quảng Trạch | Xã Quảng Phương, Xã Quảng Xuân, Xã Quảng Hưng |
22 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hòa Trạch | Xã Quảng Châu, Xã Quảng Tùng, Xã Cảnh Dương |
23 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Phú Trạch | Xã Quảng Đông, Xã Quảng Phú, Xã Quảng Kim, Xã Quảng Hợp |
24 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Thượng Trạch | Xã Tân Trạch, Xã Thượng Trạch |
25 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Phong Nha | Thị trấn Phong Nha, Xã Lâm Trạch, Xã Xuân Trạch, Xã Phúc Trạch |
26 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Bắc Trạch | Xã Thanh Trạch, Xã Hạ Mỹ, Xã Liên Trạch, Xã Bắc Trạch |
27 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đông Trạch | Xã Hải Phú (huyện Bố Trạch), Xã Sơn Lộc, Xã Đức Trạch, Xã Đồng Trạch |
28 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hoàn Lão | Thị trấn Hoàn Lão, Xã Trung Trạch, Xã Đại Trạch, Xã Tây Trạch, Xã Hòa Trạch |
29 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Bố Trạch | Xã Hưng Trạch, Xã Cự Nẫm, Xã Vạn Trạch, Xã Phú Định |
30 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Nam Trạch | Thị trấn Nông trường Việt Trung, Xã Nhân Trạch, Xã Lý Nam |
31 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Quảng Ninh | Thị trấn Quán Hàu, Xã Vĩnh Ninh, Xã Võ Ninh, Xã Hàm Ninh |
32 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Ninh Châu | Xã Tân Ninh, Xã Gia Ninh, Xã Duy Ninh, Xã Hải Ninh |
33 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Trường Ninh | Xã Vạn Ninh, Xã An Ninh, Xã Xuân Ninh, Xã Hiền Ninh |
34 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Trường Sơn | Xã Vô Tranh, Xã Trường Sơn |
35 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Lệ Thủy | Thị trấn Kiến Giang, Xã Liên Thủy, Xã Xuân Thủy, Xã An Thủy, Xã Phong Thủy, Xã Lộc Thủy |
36 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Cam Hồng | Xã Cam Thủy (huyện Lệ Thủy), Xã Thanh Thủy, Xã Hồng Thủy, Xã Ngư Thủy Bắc |
37 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Sen Ngư | Xã Hưng Thủy, Xã Sen Thủy, Xã Ngư Thủy |
38 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy |
39 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Trường Phú | Xã Trường Thủy, Xã Mai Thủy, Xã Phú Thủy |
40 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Lệ Ninh | Thị trấn Nông trường Lệ Ninh, Xã Sơn Thủy, Xã Hoa Thủy |
41 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Kim Ngân | Xã Kim Thủy, Xã Ngân Thủy, Xã Lâm Thủy |
42 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đông Hà | Phường 1 (thành phố Đông Hà), Phường 3 (thành phố Đông Hà), Phường 4, Phường Đông Giang, Phường Đông Thanh |
43 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Nam Đông Hà | Phường 2 (thành phố Đông Hà), Phường 5, Phường Đông Lễ, Phường Đông Lương |
44 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Quảng Trị | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Quảng Trị), Phường An Đôn, Xã Hải Lệ |
45 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Vĩnh Linh | Thị trấn Hồ Xá, Xã Vĩnh Long, Xã Vĩnh Chấp |
46 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Cửa Tùng | Thị trấn Cửa Tùng, Xã Vĩnh Giang, Xã Hiền Thành, Xã Kim Thạch |
47 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Vĩnh Hoàng | Xã Vĩnh Thái, Xã Trung Nam, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Tú |
48 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Vĩnh Thủy | Xã Vĩnh Lâm, Xã Vĩnh Sơn, Xã Vĩnh Thủy |
49 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Bến Quan | Thị trấn Bến Quan, Xã Vĩnh Ô, Xã Vĩnh Hà, Xã Vĩnh Khê |
50 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Cồn Tiên | Xã Hải Thái, Xã Linh Trường, Xã Gio An, Xã Gio Sơn |
51 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Cửa Việt | Thị trấn Cửa Việt, Xã Gio Mai, Xã Gio Hải |
52 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Gio Linh | Thị trấn Gio Linh, Xã Gio Quang, Xã Gio Mỹ, Xã Phong Bình |
53 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Bến Hải | Xã Trung Hải, Xã Trung Giang, Xã Trung Sơn |
54 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hướng Lập | Xã Hướng Việt, Xã Hướng Lập |
55 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hướng Phùng | Xã Hướng Sơn, Xã Hướng Linh, Xã Hướng Phùng |
56 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Khe Sanh | Thị trấn Khe Sanh, Xã Tân Hợp, Xã Húc, Xã Hướng Tân |
57 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tân Lập | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập |
58 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Lao Bảo | Xã Tân Thành (huyện Hướng Hóa), Xã Tân Long, Thị trấn Lao Bảo |
59 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Lìa | Xã Thanh, Xã Thuận, Xã Lìa |
60 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | A Dơi | Xã Ba Tầng, Xã Xy, Xã A Dơi |
61 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | La Lay | Xã A Bung, Xã A Ngo |
62 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Tà Rụt | Xã A Vao, Xã Húc Nghì, Xã Tà Rụt |
63 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Đakrông | Xã Ba Nang, Xã Tà Long, Xã Đakrông |
64 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Ba Lòng | Xã Triệu Nguyên, Xã Ba Lòng |
65 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hướng Hiệp | Thị trấn Krông Klang, Xã Mò Ó, Xã Hướng Hiệp |
66 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Cam Lộ | Thị trấn Cam Lộ, Xã Cam Thành, Xã Cam Chính, Xã Cam Nghĩa |
67 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hiếu Giang | Xã Cam Thủy (huyện Cam Lộ), Xã Cam Hiếu, Xã Cam Tuyền, Xã Thanh An |
68 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Triệu Phong | Thị trấn Ái Tử, Xã Triệu Thành, Xã Triệu Thượng |
69 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Ái Tử | Xã Triệu Ái, Xã Triệu Giang, Xã Triệu Long |
70 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Triệu Bình | Xã Triệu Độ, Xã Triệu Thuận, Xã Triệu Hòa, Xã Triệu Đại |
71 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Triệu Cơ | Xã Triệu Trung, Xã Triệu Tài, Xã Triệu Cơ |
72 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Nam Cửa Việt | Xã Triệu Trạch, Xã Triệu Phước, Xã Triệu Tân |
73 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Diên Sanh | Thị trấn Diên Sanh, Xã Hải Trường, Xã Hải Định |
74 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Mỹ Thủy | Xã Hải Dương, Xã Hải An, Xã Hải Khê |
75 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Hải Lăng | Xã Hải Phú (huyện Hải Lăng), Xã Hải Lâm, Xã Hải Thượng |
76 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Vĩnh Định | Xã Hải Quy, Xã Hải Hưng, Xã Hải Bình |
77 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Nam Hải Lăng | Xã Hải Sơn, Xã Hải Phong, Xã Hải Chánh |
78 | 19 | Tỉnh Quảng Trị | Cồn Cỏ | Huyện Cồn Cỏ |
20 | 20 | THÀNH PHỐ HUẾ | ||
1 | 20 | Thành phố Huế | Thuận An | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm) |
2 | 20 | Thành phố Huế | Hóa Châu | Phường Hương Phong, Phường Hương Vinh, Xã Quảng Thành |
3 | 20 | Thành phố Huế | Mỹ Thượng | Phường Phú Thượng, Xã Phú An, Xã Phú Mỹ |
4 | 20 | Thành phố Huế | Vỹ Dạ | Phường Thủy Vân, Phường Xuân Phú, Phường Vỹ Dạ |
5 | 20 | Thành phố Huế | Thuận Hóa | Phường Phú Hội, Phường Phú Nhuận, Phường Đúc, Phường Vĩnh Ninh, Phường Phước Vĩnh, Phường Trường An |
6 | 20 | Thành phố Huế | An Cựu | Phường An Đông, Phường An Tây, Phường An Cựu |
7 | 20 | Thành phố Huế | Thủy Xuân | Phường Thủy Biều, Phường Thủy Bằng, Phường Thủy Xuân |
8 | 20 | Thành phố Huế | Kim Long | Phường Long Hồ, Phường Hương Long, Phường Kim Long |
9 | 20 | Thành phố Huế | Hương An | Phường An Hòa, Phường Hương Sơ, Phường Hương An |
10 | 20 | Thành phố Huế | Phú Xuân | Xã Ea Púk, Xã Ea Dăh, Xã Phú Xuân |
11 | 20 | Thành phố Huế | Hương Trà | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc |
12 | 20 | Thành phố Huế | Kim Trà | Phường Hương Xuân, Phường Hương Chữ, Xã Hương Toàn |
13 | 20 | Thành phố Huế | Thanh Thủy | Phường Thủy Dương, Phường Thủy Phương, Xã Thủy Thanh |
14 | 20 | Thành phố Huế | Hương Thủy | Phường Thủy Lương, Phường Thủy Châu, Xã Thủy Tân |
15 | 20 | Thành phố Huế | Phú Bài | Phường Phú Bài, Xã Thủy Phù, Xã Phú Sơn, Xã Dương Hòa |
16 | 20 | Thành phố Huế | Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân |
17 | 20 | Thành phố Huế | Phong Thái | Phường Phong An, Phường Phong Hiền, Xã Phong Sơn |
18 | 20 | Thành phố Huế | Phong Dinh | Phường Phong Hòa, Xã Phong Bình, Xã Phong Chương |
19 | 20 | Thành phố Huế | Phong Phú | Phường Phong Phú, Xã Phong Thạnh |
20 | 20 | Thành phố Huế | Phong Quảng | Phường Phong Hải, Xã Quảng Công, Xã Quảng Ngạn |
21 | 20 | Thành phố Huế | Đan Điền | Xã Quảng Thái, Xã Quảng Lợi, Xã Quảng Vinh, Xã Quảng Phú |
22 | 20 | Thành phố Huế | Quảng Điền | Thị trấn Sịa, Xã Quảng Phước, Xã Quảng An, Xã Quảng Thọ |
23 | 20 | Thành phố Huế | Phú Vinh | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh |
24 | 20 | Thành phố Huế | Phú Hồ | Xã Phú Xuân, Xã Phú Lương, Xã Phú Hồ |
25 | 20 | Thành phố Huế | Phú Vang | Thị trấn Phú Đa, Xã Phú Gia, Xã Vinh Hà |
26 | 20 | Thành phố Huế | Vinh Lộc | Xã Vinh Hưng, Xã Vinh Mỹ, Xã Giang Hải, Xã Vinh Hiền |
27 | 20 | Thành phố Huế | Hưng Lộc | Thị trấn Lộc Sơn, Xã Lộc Bổn, Xã Xuân Lộc |
28 | 20 | Thành phố Huế | Lộc An | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Điền, Xã Lộc An |
29 | 20 | Thành phố Huế | Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị |
30 | 20 | Thành phố Huế | Chân Mây – Lăng Cô | Thị trấn Lăng Cô, Xã Lộc Tiến, Xã Lộc Vĩnh, Xã Lộc Thủy |
31 | 20 | Thành phố Huế | Long Quảng | Xã Thượng Quảng, Xã Thượng Long, Xã Hương Hữu |
32 | 20 | Thành phố Huế | Nam Đông | Xã Hương Xuân, Xã Thượng Nhật, Xã Hương Sơn |
33 | 20 | Thành phố Huế | Khe Tre | Thị trấn Khe Tre, Xã Hương Phú, Xã Hương Lộc, Xã Thượng Lộ |
34 | 20 | Thành phố Huế | Bình Điền | Xã Hương Bình, Xã Bình Thành, Xã Bình Tiến |
35 | 20 | Thành phố Huế | A Lưới 1 | Xã Hồng Thủy, Xã Hồng Vân, Xã Trung Sơn, Xã Hồng Kim |
36 | 20 | Thành phố Huế | A Lưới 2 | Thị trấn A Lưới, Xã Hồng Bắc, Xã Quảng Nhâm, Xã A Ngo |
37 | 20 | Thành phố Huế | A Lưới 3 | Xã Sơn Thủy, Xã Hồng Thượng, Xã Phú Vinh, Xã Hồng Thái |
38 | 20 | Thành phố Huế | A Lưới 4 | Xã Hương Phong, Xã A Roàng, Xã Đông Sơn, Xã Lâm Đớt |
39 | 20 | Thành phố Huế | A Lưới 5 | Xã Hương Nguyên, Xã Hồng Hạ |
40 | 20 | Thành phố Huế | Dương Nỗ | Không sáp nhập |
21 | 21 | THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG | ||
1 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hải Châu | Phường Thanh Bình, Phường Thuận Phước, Phường Thạch Thang, Phường Phước Ninh, Phường Hải Châu |
2 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hòa Cường | Phường Bình Thuận, Phường Hòa Thuận Tây, Phường Hòa Cường Bắc, Phường Hòa Cường Nam |
3 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thanh Khê | Phường Xuân Hà, Phường Chính Gián, Phường Thạc Gián, Phường Thanh Khê Tây, Phường Thanh Khê Đông |
4 | 21 | Tp Đà Nẵng | An Khê | Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê |
5 | 21 | Tp Đà Nẵng | An Hải | Phường Phước Mỹ, Phường An Hải Bắc, Phường An Hải Nam |
6 | 21 | Tp Đà Nẵng | Sơn Trà | Phường Thọ Quang, Phường Nại Hiên Đông, Phường Mân Thái |
7 | 21 | Tp Đà Nẵng | Ngũ Hành Sơn | Phường Mỹ An, Phường Khuê Mỹ, Phường Hòa Hải, Phường Hòa Quý |
8 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hòa Khánh | Phường Hòa Khánh Nam, Phường Hòa Minh, Xã Hòa Sơn |
9 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hải Vân | Phường Hòa Hiệp Bắc, Phường Hòa Hiệp Nam, Xã Hòa Bắc, Xã Hòa Liên |
10 | 21 | Tp Đà Nẵng | Liên Chiểu | Phường Hòa Khánh Bắc, Xã Hòa Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Hải Vân) |
11 | 21 | Tp Đà Nẵng | Cẩm Lệ | Phường Hòa Thọ Tây, Phường Hòa Thọ Đông, Phường Khuê Trung |
12 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước |
13 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hòa Vang | Xã Hòa Phong, Xã Hòa Phú |
14 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hòa Tiến | Xã Hòa Khương, Xã Hòa Tiến |
15 | 21 | Tp Đà Nẵng | Bà Nà | Xã Hòa Ninh, Xã Hòa Nhơn |
16 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hoàng Sa | Huyện Hoàng Sa |
17 | 21 | Tp Đà Nẵng | Núi Thành | Thị trấn Núi Thành, Xã Tam Quang, Xã Tam Nghĩa, Xã Tam Hiệp, Xã Tam Giang |
18 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tam Mỹ | Xã Tam Mỹ Đông, Xã Tam Mỹ Tây, Xã Tam Trà |
19 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tam Anh | Xã Tam Hòa, Xã Tam Anh Bắc, Xã Tam Anh Nam |
20 | 21 | Tp Đà Nẵng | Đức Phú | Xã Tam Sơn, Xã Tam Thạnh |
21 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tam Xuân | Xã Tam Xuân I, Xã Tam Xuân II, Xã Tam Tiến |
22 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tam Hải | Không sáp nhập |
23 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tam Kỳ | Phường An Mỹ, Phường An Xuân, Phường Trường Xuân |
24 | 21 | Tp Đà Nẵng | Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú |
25 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hương Trà | Phường An Sơn, Phường Hòa Hương, Xã Tam Ngọc |
26 | 21 | Tp Đà Nẵng | Bàn Thạch | Phường Tân Thạnh, Phường Hòa Thuận, Xã Tam Thăng |
27 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tây Hồ | Xã Tam An, Xã Tam Thành, Xã Tam Phước, Xã Tam Lộc |
28 | 21 | Tp Đà Nẵng | Chiên Đàn | Thị trấn Phú Thịnh, Xã Tam Đàn, Xã Tam Thái |
29 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phú Ninh | Xã Tam Dân, Xã Tam Đại, Xã Tam Lãnh |
30 | 21 | Tp Đà Nẵng | Lãnh Ngọc | Xã Tiên Lãnh, Xã Tiên Ngọc, Xã Tiên Hiệp |
31 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tiên Phước | Thị trấn Tiên Kỳ, Xã Tiên Mỹ, Xã Tiên Phong, Xã Tiên Thọ |
32 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thạnh Bình | Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh |
33 | 21 | Tp Đà Nẵng | Sơn Cẩm Hà | Xã Tiên Sơn, Xã Tiên Hà, Xã Tiên Châu |
34 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Liên | Xã Trà Đông, Xã Trà Nú, Xã Trà Kót |
35 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Giáp | Xã Trà Ka, Xã Trà Giáp |
36 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Tân | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân |
37 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Đốc | Xã Trà Bui, Xã Trà Đốc |
38 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà My | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương |
39 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà My | Thị trấn Trà My, Xã Trà Sơn, Xã Trà Giang, Xã Trà Dương |
40 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Tập | Xã Trà Cang, Xã Trà Tập |
41 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Vân | Xã Trà Vinh, Xã Trà Vân |
42 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Linh | Xã Trà Nam, Xã Trà Linh |
43 | 21 | Tp Đà Nẵng | Trà Leng | Xã Trà Dơn, Xã Trà Leng |
44 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thăng Bình | Thị trấn Hà Lam, Xã Bình Nguyên, Xã Bình Quý, Xã Bình Phục |
45 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thăng An | Xã Bình Triều, Xã Bình Giang, Xã Bình Đào, Xã Bình Minh, Xã Bình Dương |
46 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thăng Trường | Xã Bình Nam, Xã Bình Hải, Xã Bình Sa |
47 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thăng Điền | Xã Bình An, Xã Bình Trung, Xã Bình Tú |
48 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thăng Phú | Xã Bình Phú, Xã Bình Quế |
49 | 21 | Tp Đà Nẵng | Đồng Dương | Xã Bình Lãnh, Xã Bình Trị, Xã Bình Định |
50 | 21 | Tp Đà Nẵng | Quế Sơn Trung | Xã Quế Mỹ, Xã Quế Hiệp, Xã Quế Thuận, Xã Quế Châu |
51 | 21 | Tp Đà Nẵng | Quế Sơn | Thị trấn Đông Phú, Xã Quế Minh, Xã Quế An, Xã Quế Long, Xã Quế Phong |
52 | 21 | Tp Đà Nẵng | Xuân Phú | Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú |
53 | 21 | Tp Đà Nẵng | Nông Sơn | Thị trấn Trung Phước, Xã Quế Lộc |
54 | 21 | Tp Đà Nẵng | Quế Phước | Xã Quế Lâm, Xã Phước Ninh, Xã Ninh Phước |
55 | 21 | Tp Đà Nẵng | Duy Nghĩa | Xã Duy Thành, Xã Duy Hải, Xã Duy Nghĩa |
56 | 21 | Tp Đà Nẵng | Nam Phước | Thị trấn Nam Phước, Xã Duy Phước, Xã Duy Vinh |
57 | 21 | Tp Đà Nẵng | Duy Xuyên | Xã Duy Trung, Xã Duy Sơn, Xã Duy Trinh |
58 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thu Bồn | Xã Duy Châu, Xã Duy Hoà, Xã Duy Phú, Xã Duy Tân |
59 | 21 | Tp Đà Nẵng | Điện Bàn | Phường Điện Phương, Phường Điện Minh, Phường Vĩnh Điện |
60 | 21 | Tp Đà Nẵng | Điện Bàn Đông | Phường Điện Nam Đông, Phường Điện Nam Trung, Phường Điện Dương, Phường Điện Ngọc, Phường Điện Nam Bắc |
61 | 21 | Tp Đà Nẵng | An Thắng | Phường Điện An, Phường Điện Thắng Nam, Phường Điện Thắng Trung |
62 | 21 | Tp Đà Nẵng | Điện Bàn Bắc | Phường Điện Thắng Bắc, Xã Điện Hòa, Xã Điện Tiến |
63 | 21 | Tp Đà Nẵng | Điện Bàn Tây | Xã Điện Hồng, Xã Điện Thọ, Xã Điện Phước |
64 | 21 | Tp Đà Nẵng | Gò Nổi | Xã Điện Phong, Xã Điện Trung, Xã Điện Quang |
65 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hội An | Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình |
66 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hội An Đông | Phường Cẩm Châu, Phường Cửa Đại, Xã Cẩm Thanh |
67 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hội An Tây | Phường Thanh Hà, Phường Tân An, Phường Cẩm An, Xã Cẩm Hà |
68 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông |
69 | 21 | Tp Đà Nẵng | Đại Lộc | Thị trấn Ái Nghĩa, Xã Đại Hiệp, Xã Đại Hòa, Xã Đại An, Xã Đại Nghĩa |
70 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hà Nha | Xã Đại Đồng, Xã Đại Hồng, Xã Đại Quang |
71 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thượng Đức | Xã Đại Lãnh, Xã Đại Hưng, Xã Đại Sơn |
72 | 21 | Tp Đà Nẵng | Vu Gia | Xã Đại Phong, Xã Đại Minh, Xã Đại Cường |
73 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phú Thuận | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh |
74 | 21 | Tp Đà Nẵng | Thạnh Mỹ | Thị trấn Thạnh Mỹ |
75 | 21 | Tp Đà Nẵng | Bến Giằng | Xã Cà Dy, Xã Tà Bhing, Xã Tà Pơơ |
76 | 21 | Tp Đà Nẵng | Nam Giang | Xã Zuôih, Xã Chà Vàl |
77 | 21 | Tp Đà Nẵng | Đắc Pring | Xã Đắc Pre, Xã Đắc Pring |
78 | 21 | Tp Đà Nẵng | La Dêê | Xã Đắc Tôi, Xã La Dêê |
79 | 21 | Tp Đà Nẵng | La Êê | Xã Chơ Chun, Xã La Êê |
80 | 21 | Tp Đà Nẵng | Sông Vàng | Xã Tư, Xã Ba |
81 | 21 | Tp Đà Nẵng | Sông Kôn | Xã A Ting, Xã Jơ Ngây, Xã Sông Kôn |
82 | 21 | Tp Đà Nẵng | Đông Giang | Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung |
83 | 21 | Tp Đà Nẵng | Bến Hiên | Xã Kà Dăng, Xã Mà Cooih |
84 | 21 | Tp Đà Nẵng | Avương | Xã Bhalêê, Xã Avương |
85 | 21 | Tp Đà Nẵng | Tây Giang | Xã Atiêng, Xã Dang, Xã Anông, Xã Lăng |
86 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hùng Sơn | Xã Ch’ơm, Xã Gari, Xã Tr’hy, Xã Axan |
87 | 21 | Tp Đà Nẵng | Hiệp Đức | Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu |
88 | 21 | Tp Đà Nẵng | Việt An | Xã Thăng Phước, Xã Bình Sơn, Xã Quế Thọ, Xã Bình Lâm |
89 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phước Trà | Xã Sông Trà, Xã Phước Gia, Xã Phước Trà |
90 | 21 | Tp Đà Nẵng | Khâm Đức | Thị trấn Khâm Đức, Xã Phước Xuân |
91 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phước Năng | Xã Phước Đức, Xã Phước Mỹ, Xã Phước Năng |
92 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phước Chánh | Xã Phước Công, Xã Phước Chánh |
93 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phước Thành | Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành |
94 | 21 | Tp Đà Nẵng | Phước Hiệp | Xã Phước Hòa, Xã Phước Hiệp |
22 | 22 | TỈNH QUẢNG NGÃI | ||
1 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tịnh Khê | Xã Tịnh Kỳ, Xã Tịnh Châu, Xã Tịnh Long, Xã Tịnh Thiện, Xã Tịnh Khê |
2 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Trương Quang Trọng | Phường Trương Quang Trọng, Xã Tịnh Ấn Tây, Xã Tịnh Ấn Đông, Xã Tịnh An |
3 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng |
4 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Cẩm Thành | Phường Nguyễn Nghiêm, Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Quảng Ngãi), Phường Nghĩa Chánh, Phường Chánh Lộ |
5 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Nghĩa Lộ | Phường Tân An, Phường Pú Trạng, Xã Nghĩa An, Xã Nghĩa Sơn |
6 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Trà Câu | Phường Phổ Văn, Phường Phổ Quang, Xã Phổ An, Xã Phổ Thuận |
7 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Nguyễn Nghiêm | Xã Phổ Nhơn, Xã Phổ Phong |
8 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đức Phổ | Phường Nguyễn Nghiêm (thị xã Đức Phổ), Phổ Hòa, Phổ Minh, Phổ Vinh, Phổ Ninh |
9 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Khánh Cường | Xã Phổ Khánh, Xã Phổ Cường |
10 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sa Huỳnh | Phường Phổ Thạnh, Xã Phổ Châu |
11 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
12 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Bình Chương | Xã Bình Mỹ, Xã Bình Chương |
13 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Bình Sơn | Không sáp nhập |
14 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Vạn Tường | Xã Bình Thuận, Xã Bình Đông, Xã Bình Trị, Xã Bình Hải, Xã Bình Hòa, Xã Bình Phước |
15 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đông Sơn | Xã Bình Hiệp, Xã Bình Thanh, Xã Bình Tân Phú, Xã Bình Châu, Xã Tịnh Hòa |
16 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Trường Giang | Xã Tịnh Giang, Xã Tịnh Đông, Xã Tịnh Minh |
17 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Gia | Xã Tịnh Bắc, Xã Tịnh Hiệp, Xã Tịnh Trà |
18 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Tịnh | Thị trấn Tịnh Hà, Xã Tịnh Bình, Xã Tịnh Sơn |
19 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Thọ Phong | Xã Tịnh Phong, Xã Tịnh Thọ |
20 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tư Nghĩa | Thị trấn La Hà, Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Thương, Xã Nghĩa Hòa |
21 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Vệ Giang | Thị trấn Sông Vệ, Xã Nghĩa Hiệp, Xã Nghĩa Phương |
22 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Nghĩa Giang | Xã Nghĩa Thuận, Xã Nghĩa Kỳ, Xã Nghĩa Điền |
23 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Trà Giang | Xã Hồng Thái, Xã Quốc Tuấn, Xã Trà Giang |
24 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Nghĩa Hành | Xã Phú Sơn, Xã Tân Hương, Xã Nghĩa Hành |
25 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đình Cương | Xã Hành Đức, Xã Hành Phước, Xã Hành Thịnh |
26 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Thiện Tín | Xã Hành Thiện, Xã Hành Tín Tây, Xã Hành Tín Đông |
27 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Phước Giang | Xã Hành Dũng, Xã Hành Nhân, Xã Hành Minh |
28 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Long Phụng | Xã Thắng Lợi, Xã Đức Nhuận, Xã Đức Hiệp |
29 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Mỏ Cày | Xã Đức Chánh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Minh |
30 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Mộ Đức | Thị trấn Mộ Đức, Xã Đức Hòa, Xã Đức Phú, Xã Đức Tân |
31 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Lân Phong | Xã Đức Phong, Xã Đức Lân |
32 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Trà Bồng | Thị trấn Trà Xuân, Xã Trà Sơn, Xã Trà Thủy |
33 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đông Trà Bồng | Xã Trà Bình, Xã Trà Phú, Xã Trà Giang |
34 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tây Trà | Xã Sơn Trà, Xã Trà Phong, Xã Trà Xinh |
35 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Thanh Bồng | Xã Trà Lâm, Xã Trà Hiệp, Xã Trà Thanh |
36 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Cà Đam | Xã Trà Tân, Xã Trà Bùi |
37 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tây Trà Bồng | Xã Hương Trà, Xã Trà Tây, Xã Trà Bùi |
38 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Hạ | Xã Sơn Thành, Xã Sơn Nham, Xã Sơn Hạ |
39 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Linh | Xã Sơn Giang, Xã Sơn Cao, Xã Sơn Linh |
40 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Hà | Thị trấn Di Lăng, Xã Sơn Bao, Xã Sơn Thượng |
41 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Thủy | Xã Sơn Trung, Xã Sơn Hải, Xã Sơn Thủy |
42 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Kỳ | Xã Sơn Ba, Xã Sơn Kỳ |
43 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Tây | Phường Ngô Quyền, Phường Phú Thịnh, Phường Viên Sơn, Xã Đường Lâm, Phường Trung Hưng, Phường Sơn Lộc, Xã Thanh Mỹ |
44 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Tây Thượng | Xã Sơn Mùa, Xã Sơn Liên, Xã Sơn Bua |
45 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Tây Hạ | Xã Sơn Tinh, Xã Sơn Lập, Xã Sơn Màu |
46 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Minh Long | Xã Long Hiệp, Xã Thanh An, Xã Long Môn |
47 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sơn Mai | Xã Long Mai, Xã Long Sơn |
48 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Vì | Xã Ba Vì, Xã Khánh Thượng, Xã Minh Quang (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Bất Bạt) |
49 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Tô | Xã Ba Lế, Xã Ba Nam, Xã Ba Tô |
50 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Dinh | Xã Ba Giang, Xã Ba Dinh |
51 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Tơ | Thị trấn Ba Tơ, Xã Ba Cung, Xã Ba Bích |
52 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Vinh | Xã Ba Điền, Xã Ba Vinh |
53 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Động | Xã Ba Liên, Xã Ba Thành, Xã Ba Động |
54 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đặng Thùy Trâm | Xã Ba Trang, Xã Ba Khâm |
55 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ba Xa | Không sáp nhập |
56 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Lý Sơn | Huyện Lý Sơn |
57 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Kon Tum | Phường Quang Trung, Phường Quyết Thắng, Phường Thắng Lợi, Phường Trường Chinh, Phường Thống Nhất |
58 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Cấm | Phường Ngô Mây, Phường Duy Tân, Xã Đăk Cấm |
59 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk BLa | Phường Trần Hưng Đạo (thành phố Kon Tum), Lê Lợi, Nguyễn Trãi |
60 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ngọk Bay | Xã Kroong, Xã Vinh Quang, Xã Ngọk Bay |
61 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ia Chim | Xã Đoàn Kết, Xã Đăk Năng, Xã Ia Chim |
62 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Rơ Wa | Xã Hòa Bình, Xã Chư Hreng, Xã Đăk Blà, Xã Đăk Rơ Wa |
63 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Pxi | Xã Đăk Long (thuộc huyện Đăk Hà), Xã Đăk Pxi |
64 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Mar | Xã Đăk Hring, Xã Đăk Mar |
65 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Ui | Xã Đăk Ngọk, Xã Đăk Ui |
66 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ngọk Réo | Xã Ngọk Wang, Xã Ngọk Réo |
67 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Hà | Thị trấn Đăk Hà, Xã Hà Mòn, Xã Đăk La |
68 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ngọk Tụ | Xã Đăk Rơ Nga, Xã Ngọk Tụ |
69 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Tô | Thị trấn Đăk Tô, Xã Tân Cảnh, Xã Pô Kô, Xã Diên Bình |
70 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Kon Đào | Xã Văn Lem, Xã Đăk Trăm, Xã Kon Đào |
71 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Sao | Xã Đăk Na, Xã Đăk Sao |
72 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Tờ Kan | Xã Đăk Rơ Ông, Xã Đăk Tờ Kan |
73 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Tu Mơ Rông | Xã Đăk Hà, Xã Tu Mơ Rông |
74 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Măng Ri | Xã Ngọk Yêu, Xã Văn Xuôi, Xã Tê Xăng, Xã Ngọk Lây, Xã Măng Ri |
75 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Bờ Y | Thị trấn Plei Kần, Xã Đăk Xú, Xã Pờ Y |
76 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sa Loong | Xã Đăk Kan, Xã Sa Loong |
77 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Dục Nông | Xã Đăk Ang, Xã Đăk Dục, Xã Đăk Nông |
78 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Xốp | Xã Đăk Choong, Xã Xốp |
79 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ngọc Linh | Xã Mường Hoong, Xã Ngọc Linh |
80 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Plô | Xã Đăk Nhoong, Xã Đăk Man, Xã Đăk Plô |
81 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Pék | Thị trấn Đăk Glei, Xã Đăk Pék |
82 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Môn | Xã Đăk Kroong, Xã Đăk Môn |
83 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sa Thầy | Thị trấn Sa Thầy, Xã Sa Sơn, Xã Sa Nhơn |
84 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Sa Bình | Xã Sa Nghĩa, Xã Hơ Moong, Xã Sa Bình |
85 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ya Ly | Xã Ya Xiêr, Xã Ya Tăng, Xã Ya Ly |
86 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ia Tơi | Xã Ia Dom, Xã Ia Tơi |
87 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Kôi | Xã Đăk Tơ Lung, Xã Đăk Kôi |
88 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Kon Braih | Xã Đăk Tờ Re, Xã Đăk Ruồng, Xã Tân Lập |
89 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Rve | Thị trấn Đăk Rve, Xã Đăk Pne |
90 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Măng Đen | Thị trấn Măng Đen, Xã Măng Cành, Xã Đăk Tăng |
91 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Măng Bút | Xã Đăk Nên, Xã Đăk Ring, Xã Măng Bút |
92 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Kon Plông | Xã Ngọk Tem, Xã Hiếu, Xã Pờ Ê |
93 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Đăk Long | Không sáp nhập |
94 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Rờ Kơi | Không sáp nhập |
95 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Mô Rai | Không sáp nhập |
96 | 22 | Tỉnh Quảng Ngãi | Ia Đal | Không sáp nhập |
23 | 23 | TỈNH KHÁNH HÒA | ||
1 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Nha Trang | Phường Vạn Thạnh, Phường Lộc Thọ, Phường Vĩnh Nguyên, Phường Tân Tiến, Phường Phước Hòa |
2 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bắc Nha Trang | Phường Vĩnh Hòa, Phường Vĩnh Hải, Phường Vĩnh Phước, Phường Vĩnh Thọ, Xã Vĩnh Lương, Xã Vĩnh Phương |
3 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Tây Nha Trang | Phường Ngọc Hiệp, Phường Phương Sài, Xã Vĩnh Ngọc, Xã Vĩnh Thạnh, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Trung |
4 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Nam Nha Trang | Phường Phước Hải, Phường Phước Long, Phường Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Thái, Xã Phước Đồng |
5 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bắc Cam Ranh | Phường Cam Nghĩa, Phường Cam Phúc Bắc, Xã Cam Thành Nam |
6 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Cam Ranh | Phường Cam Phú, Phường Cam Lộc, Phường Cam Phúc Nam |
7 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Cam Linh | Phường Cam Thuận, Phường Cam Lợi, Phường Cam Linh |
8 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Ba Ngòi | Phường Ba Ngòi, Xã Cam Phước Đông |
9 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Nam Cam Ranh | Xã Cam Lập, Xã Cam Bình, Xã Cam Thịnh Đông, Xã Cam Thịnh Tây |
10 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bắc Ninh Hòa | Xã Ninh An, Xã Ninh Sơn, Xã Ninh Thọ |
11 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Ninh Hòa | Phường Ninh Hiệp, Phường Ninh Đa, Xã Ninh Đông, Xã Ninh Phụng |
12 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Tân Định | Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang, Xã Ninh Bình |
13 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Đông Ninh Hòa | Phường Ninh Diêm, Phường Ninh Hải, Phường Ninh Thủy, Xã Ninh Phước |
14 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Hòa Thắng | Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú |
15 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Nam Ninh Hòa | Xã Ninh Lộc, Xã Ninh Ích, Xã Ninh Hưng, Xã Ninh Tân |
16 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Tây Ninh Hòa | Xã Ninh Tây, Xã Ninh Sim |
17 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Hòa Trí | Xã Ninh Thượng, Xã Ninh Trung, Xã Ninh Thân |
18 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Đại Lãnh | Xã Vạn Thạnh, Xã Vạn Thọ, Xã Đại Lãnh |
19 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Tu Bông | Xã Vạn Khánh, Xã Vạn Long, Xã Vạn Phước |
20 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Vạn Thắng | Xã Vạn Bình, Xã Vạn Thắng |
21 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Vạn Ninh | Thị trấn Vạn Giã, Xã Vạn Phú, Xã Vạn Lương |
22 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Vạn Hưng | Xã Xuân Sơn, Xã Vạn Hưng |
23 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Diên Khánh | Thị trấn Diên Khánh, Xã Diên An, Xã Diên Toàn |
24 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Diên Lạc | Xã Diên Thạnh, Xã Diên Lạc, Xã Diên Hòa |
25 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Diên Điền | Xã Diên Sơn, Xã Diên Phú, Xã Diên Điền |
26 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Diên Lâm | Xã Xuân Đồng, Xã Diên Lâm |
27 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Diên Thọ | Xã Diên Tân, Xã Diên Phước, Xã Diên Thọ |
28 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Suối Hiệp | Xã Suối Tiên, Xã Bình Lộc, Xã Suối Hiệp |
29 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Cam Lâm | Thị trấn Cam Đức, Xã Cam Hải Đông, Xã Cam Hải Tây, Xã Cam Thành Bắc, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam, Xã Suối Tân |
30 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Suối Dầu | Xã Suối Cát, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Suối Tân |
31 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Cam Hiệp | Xã Sơn Tân, Xã Cam Hiệp Bắc, Xã Cam Hiệp Nam, Xã Cam Hòa, Xã Cam Tân, Xã Suối Tân |
32 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Cam An | Xã Cam Phước Tây, Xã Cam An Bắc, Xã Cam An Nam |
33 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bắc Khánh Vĩnh | Xã Khánh Bình, Xã Khánh Đông |
34 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Trung Khánh Vĩnh | Xã Khánh Trung, Xã Khánh Hiệp |
35 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Tây Khánh Vĩnh | Xã Giang Ly, Xã Khánh Thượng, Xã Khánh Nam |
36 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Nam Khánh Vĩnh | Xã Cầu Bà, Xã Khánh Thành, Xã Liên Sang, Xã Sơn Thái |
37 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Khánh Vĩnh | Thị trấn Khánh Vĩnh, Xã Sông Cầu, Xã Khánh Phú |
38 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Khánh Sơn | Thị trấn Tô Hạp, Xã Sơn Hiệp, Xã Sơn Bình |
39 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Tây Khánh Sơn | Xã Sơn Lâm, Xã Thành Sơn |
40 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Đông Khánh Sơn | Xã Sơn Trung, Xã Ba Cụm Bắc, Xã Ba Cụm Nam |
41 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Trường Sa | Thị trấn Trường Sa, Xã Song Tử Tây, Xã Sinh Tồn |
42 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Phan Rang | Phường Kinh Dinh, Phường Phủ Hà, Phường Đài Sơn, Phường Đạo Long |
43 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
44 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Ninh Chử | Phường Văn Hải, Thị trấn Khánh Hải |
45 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bảo An | Phường Phước Mỹ, Phường Bảo An, Xã Thành Hải |
46 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Đô Vinh | Phường Đô Vinh, Xã Nhơn Sơn |
47 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Ninh Phước | Thị trấn Phước Dân, Xã Phước Thuận, Xã Phước Hải |
48 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Phước Hữu | Xã Phước Thái, Xã Phước Hữu |
49 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Phước Hậu | Xã Phước Vinh, Xã Phước Sơn, Xã Phước Hậu |
50 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Thuận Nam | Xã Phước Nam, Xã Phước Ninh, Xã Phước Minh |
51 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Cà Ná | Xã Phước Diêm, Xã Cà Ná |
52 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Phước Hà | Xã Nhị Hà, Xã Phước Hà |
53 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Phước Dinh | Xã An Hải, Xã Phước Dinh, Phường Đông Hải |
54 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Ninh Hải | Xã Phương Hải, Xã Tri Hải, Xã Bắc Sơn |
55 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Xuân Hải | Xã Hộ Hải, Xã Tân Hải, Xã Xuân Hải |
56 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Vĩnh Hải | Không sáp nhập |
57 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Thuận Bắc | Xã Bắc Phong, Xã Phước Kháng, Xã Lợi Hải |
58 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Công Hải | Xã Phước Chiến, Xã Công Hải |
59 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Ninh Sơn | Thị trấn Tân Sơn, Xã Quảng Sơn |
60 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Lâm Sơn | Xã Lương Sơn, Xã Lâm Sơn |
61 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Anh Dũng | Xã Ma Nới, Xã Hòa Sơn |
62 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Mỹ Sơn | Xã Phước Trung, Xã Mỹ Sơn |
63 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bác Ái Đông | Xã Phước Đại, Xã Phước Thành |
64 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bác Ái | Xã Phước Tiến, Xã Phước Thắng, Xã Phước Chính |
65 | 23 | Tỉnh Khánh Hòa | Bác Ái Tây | Xã Phước Hòa, Xã Phước Tân, Xã Phước Bình |
24 | 24 | TỈNH GIA LAI | ||
1 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Quy Nhơn | Phường Đống Đa (thành phố Quy Nhơn), Phường Hải Cảng, Phường Thị Nại, Phường Trần Phú |
2 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Quy Nhơn Đông | Phường Nhơn Bình, Xã Nhơn Hội, Xã Nhơn Lý, Xã Nhơn Hải |
3 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Quy Nhơn Tây | Phường Bùi Thị Xuân, Xã Phước Mỹ |
4 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Quy Nhơn Nam | Phường Ngô Mây (thành phố Quy Nhơn), Phường Nguyễn Văn Cừ, Phường Quang Trung, Phường Ghềnh Ráng |
5 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Quy Nhơn Bắc | Phường Trần Quang Diệu, Phường Nhơn Phú |
6 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bình Định | Phường Bình Định, Xã Nhơn Khánh, Xã Nhơn Phúc |
7 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Nhơn | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu |
8 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Nhơn Đông | Phường Nhơn Hưng, Xã Nhơn An |
9 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Nhơn Nam | Phường Nhơn Hòa, Xã Nhơn Thọ |
10 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Nhơn Bắc | Phường Nhơn Thành, Xã Nhơn Phong, Xã Nhơn Hạnh |
11 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân |
12 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bồng Sơn | Phường Hoài Đức, Phường Bồng Sơn |
13 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hoài Nhơn | Phường Hoài Thanh, Phường Tam Quan Nam, Phường Hoài Thanh Tây |
14 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tam Quan | Phường Tam Quan, Xã Hoài Châu |
15 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hoài Nhơn Đông | Phường Hoài Hương, Xã Hoài Hải, Xã Hoài Mỹ |
16 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hoài Nhơn Tây | Phường Hoài Hảo, Xã Hoài Phú |
17 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hoài Nhơn Nam | Phường Hoài Tân, Phường Hoài Xuân |
18 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hoài Nhơn Bắc | Phường Tam Quan Bắc, Xã Hoài Sơn, Xã Hoài Châu Bắc |
19 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phù Cát | Thị trấn Ngô Mây, Xã Cát Trinh, Xã Cát Tân |
20 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Xuân An | Xã Cát Nhơn, Xã Cát Tường |
21 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ngô Mây | Xã Cát Hưng, Xã Cát Thắng, Xã Cát Chánh |
22 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Cát Tiến | Thị trấn Cát Tiến, Xã Cát Thành, Xã Cát Hải |
23 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đề Gi | Thị trấn Cát Khánh, Xã Cát Minh, Xã Cát Tài |
24 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hòa Hội | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp |
25 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hội Sơn | Xã Cát Lâm, Xã Cát Sơn |
26 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phù Mỹ | Thị trấn Phù Mỹ, Xã Mỹ Quang, Xã Mỹ Chánh Tây |
27 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Lương | Xã Mỹ Chánh, Xã Mỹ Thành, Xã Mỹ Cát |
28 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bình Dương | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong |
29 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phù Mỹ Đông | Xã Mỹ An, Xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thắng |
30 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phù Mỹ Tây | Xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Hòa |
31 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phù Mỹ Nam | Xã Mỹ Tài, Xã Mỹ Hiệp |
32 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phù Mỹ Bắc | Xã Mỹ Đức, Xã Mỹ Châu, Xã Mỹ Lộc |
33 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tuy Phước | Thị trấn Tuy Phước, Thị trấn Diêu Trì, Xã Phước Thuận, Xã Phước Nghĩa, Xã Phước Lộc |
34 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tuy Phước Đông | Xã Phước Sơn, Xã Phước Hòa, Xã Phước Thắng |
35 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tuy Phước Tây | Xã Phước An, Xã Phước Thành |
36 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tuy Phước Bắc | Xã Phước Hiệp, Xã Phước Hưng, Xã Phước Quang |
37 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tây Sơn | Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi, Xã Phước Tân |
38 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bình Khê | Xã Tây Giang, Xã Tây Thuận |
39 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn |
40 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bình Hiệp | Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An |
41 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú |
42 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hoài Ân | Thị trấn Tăng Bạt Hổ, Xã Ân Phong, Xã Ân Đức, Xã Ân Tường Đông |
43 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ân Tường | Xã Ân Tường Tây, Xã Ân Hữu, Xã Đak Mang |
44 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Kim Sơn | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn |
45 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Vạn Đức | Xã Ân Sơn, Xã Ân Tín, Xã Ân Thạnh |
46 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ân Hảo | Xã Ân Hảo Tây, Xã Ân Hảo Đông, Xã Ân Mỹ |
47 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Vân Canh | Thị trấn Vân Canh, Xã Canh Thuận, Xã Canh Hòa, Xã Canh Hiệp |
48 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Canh Vinh | Xã Canh Vinh, Xã Canh Hiển, Xã Canh Liên, Xã Canh Hiệp (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Vân Canh) |
49 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Canh Liên | -, Xã Canh Liên (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Canh Vinh) |
50 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ |
51 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Vĩnh Thịnh | Xã Vĩnh Hiệp, Xã Vĩnh Thịnh |
52 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Vĩnh Quang | Xã Vĩnh Thuận, Xã Vĩnh Hòa, Xã Vĩnh Quang |
53 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Vĩnh Sơn | Xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Sơn |
54 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Hòa | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa |
55 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Lão | Thị trấn An Lão, Xã An Tân, Xã An Hưng |
56 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Vinh | Xã An Trung (huyện An Lão), Xã An Dũng, Xã An Vinh |
57 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Toàn | Xã An Toàn, Xã An Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Hòa) |
58 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Pleiku | Phường Tây Sơn (thành phố Pleiku), Phường Hội Thương, Phường Hoa Lư, Phường Phù Đổng, Xã Trà Đa |
59 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hội Phú | Phường Trà Bá, Phường Chi Lăng, Phường Hội Phú |
60 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
61 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Diên Hồng | Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú |
62 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng |
63 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Biển Hồ | Xã Nghĩa Hưng, Xã Chư Đang Ya, Xã Hà Bầu, Xã Biển Hồ |
64 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Gào | Xã Ia Kênh, Xã Ia Pếch, Xã Gào |
65 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Ly | Thị trấn Ia Ly, Xã Ia Mơ Nông, Xã Ia Kreng |
66 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chư Păh | Thị trấn Phú Hòa, Xã Nghĩa Hòa, Xã Hòa Phú |
67 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Khươl | Xã Đăk Tơ Ver, Xã Hà Tây, Xã Ia Khươl |
68 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Phí | Xã Ia Ka, Xã Ia Nhin, Xã Ia Phí |
69 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chư Prông | Thị trấn Chư Prông, Xã Ia Phìn, Xã Ia Kly, Xã Ia Drang |
70 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bàu Cạn | Xã Thăng Hưng, Xã Bình Giáo, Xã Bàu Cạn |
71 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Boòng | Xã Ia O (huyện Chư Prông), Xã Ia Me, Xã Ia Boòng |
72 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Lâu | Xã Ia Piơr, Xã Ia Lâu |
73 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Pia | Xã Ia Ga, Xã Ia Vê, Xã Ia Pia |
74 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Tôr | Xã Ia Băng (huyện Chư Prông), Xã Ia Bang, Xã Ia Tôr |
75 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chư Sê | Thị trấn Chư Sê, Xã Dun, Xã Ia Blang, Xã Ia Pal, Xã Ia Glai |
76 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Bờ Ngoong | Xã Bar Măih, Xã Ia Tiêm, Xã Chư Pơng, Xã Bờ Ngoong |
77 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Ko | Xã Ia Hlốp, Xã Ia Hla, Xã Ia Ko |
78 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Albá | Xã Ayun (huyện Chư Sê), Xã Kông Htok, Xã Al Bá |
79 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chư Pưh | Thị trấn Nhơn Hòa, Xã Chư Don, Xã Ia Phang |
80 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Le | Xã Ia Blứ, Xã Ia Le |
81 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Hrú | Xã Ia Dreng, Xã Ia Rong, Xã HBông, Xã Ia Hrú |
82 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Khê | Phường Hòa An, Phường Hòa Phát, Phường An Khê |
83 | 24 | Tỉnh Gia Lai | An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền |
84 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Cửu An | Xã Tú An, Xã Xuân An, Xã Song An, Xã Cửu An |
85 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đak Pơ | Thị trấn Đak Pơ, Xã Hà Tam, Xã An Thành, Xã Yang Bắc |
86 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ya Hội | Xã Phú An, Xã Ya Hội |
87 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Kbang | Thị trấn Kbang, Xã Lơ Ku, Xã Đak Smar |
88 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Kông Bơ La | Xã Đông, Xã Nghĩa An, Xã Kông Bơ La |
89 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Tơ Tung | Xã Kông Lơng Khơng, Xã Tơ Tung |
90 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Sơn Lang | Xã Sơ Pai, Xã Sơn Lang |
91 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đak Rong | Xã Kon Pne, Xã Đak Rong |
92 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Kông Chro | Thị trấn Kông Chro, Xã Yang Trung, Xã Yang Nam |
93 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ya Ma | Xã Đăk Tơ Pang, Xã Kông Yang, Xã Ya Ma |
94 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chư Krey | Xã An Trung (huyện Kông Chro), Xã Chư Krey |
95 | 24 | Tỉnh Gia Lai | SRó | Xã Đăk Kơ Ning, Xã SRó |
96 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đăk Song | Xã Đăk Pling, Xã Đăk Song |
97 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chơ Long | Xã Đăk Pơ Pho, Xã Chơ GLong |
98 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ayun Pa | Phường Đoàn Kết, Phường Sông Bờ, Phường Cheo Reo, Phường Hòa Bình |
99 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Rbol | Xã Chư Băh, Xã Ia Rbol |
100 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Sao | Xã Ia Sao (thị xã Ayun Pa), Xã Ia Rtô |
101 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phú Thiện | Thị trấn Phú Thiện, Xã Ia Sol, Xã Ia Piar, Xã Ia Yeng |
102 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Chư A Thai | Xã Ayun Hạ, Xã Ia Ake, Xã Chư A Thai |
103 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Hiao | Xã Chrôh Pơnan, Xã Ia Peng, Xã Ia Hiao |
104 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Pờ Tó | Xã Chư Răng, Xã Pờ Tó |
105 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Pa | Xã Ia Mrơn, Xã Kim Tân, Xã Ia Trôk |
106 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Tul | Xã Chư Mố, Xã Ia Broăi, Xã Ia Kdăm, Xã Ia Tul |
107 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Phú Túc | Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng |
108 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Dreh | Xã Ia Rmok, Xã Krông Năng, Xã Ia Dreh |
109 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Rsai | Xã Chư RCăm, Xã Chư Gu, Xã Ia Rsai |
110 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Uar | Xã Ia Rsươm, Xã Chư Drăng, Xã Uar |
111 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đak Đoa | Thị trấn Đak Đoa, Xã Tân Bình, Xã Glar |
112 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Kon Gang | Xã Đak Krong, Xã Hneng, Xã Nam Yang, Xã Kon Gang |
113 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Băng | Xã Ia Băng (huyện Đak Đoa), Xã Adơk, Xã Ia Pết |
114 | 24 | Tỉnh Gia Lai | KDang | Xã Hnol, Xã Trang, Xã KDang |
115 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đak Sơmei | Xã Hà Đông, Xã Đak Sơmei |
116 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Mang Yang | Thị trấn Kon Dơng, Xã Đăk Yă, Xã Đak Djrăng, Xã Hải Yang |
117 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Lơ Pang | Xã Đê Ar, Xã Kon Thụp, Xã Lơ Pang |
118 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Kon Chiêng | Xã Đak Trôi, Xã Kon Chiêng |
119 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Hra | Xã Đak Ta Ley, Xã Hra |
120 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ayun | Xã Đak Jơ Ta, Xã Ayun (huyện Mang Yang) |
121 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Grai | Thị trấn Ia Kha, Xã Ia Bă, Xã Ia Grăng |
122 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Krái | Xã Ia Tô, Xã Ia Khai, Xã Ia Krái |
123 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Hrung | Xã Ia Sao (huyện Ia Grai), Xã Ia Yok, Xã Ia Dêr, Xã Ia Hrung |
124 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Đức Cơ | Thị trấn Chư Ty, Xã Ia Kriêng |
125 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Dơk | Xã Ia Kla, Xã Ia Dơk |
126 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Krêl | Xã Ia Lang, Xã Ia Din, Xã Ia Krêl |
127 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Nhơn Châu | Không sáp nhập |
128 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Púch | Không sáp nhập |
129 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Mơ | Không sáp nhập |
130 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Pnôn | Không sáp nhập |
131 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Nan | Không sáp nhập |
132 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Dom | Không sáp nhập |
133 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia Chia | Không sáp nhập |
134 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Ia O | Không sáp nhập |
135 | 24 | Tỉnh Gia Lai | Krong | Không sáp nhập |
25 | 25 | TỈNH ĐẮK LẮK | ||
1 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Hòa Phú | Xã Hòa Phú (thành phố Buôn Ma Thuột), Xã Hòa Xuân, Xã Hòa Khánh |
2 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Buôn Ma Thuột | Phường Thành Công, Phường Tân Tiến, Phường Tân Thành, Phường Tự An, Phường Tân Lợi, Xã Cư Êbur |
3 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tân An | Phường Tân An, Xã Ea Tu, Xã Hòa Thuận |
4 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tân Lập | Phường Tân Hòa, Phường Tân Lập, Xã Hòa Thắng (thành phố Buôn Ma Thuột) |
5 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Thành Nhất | Phường Khánh Xuân, Phường Thành Nhất |
6 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Kao | Phường Ea Tam, Xã Ea Kao |
7 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Drông | Xã Ea Siên, Xã Ea Drông |
8 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Buôn Hồ | Phường Đạt Hiếu, Phường An Bình, Phường An Lạc, Phường Thiện An, Phường Thống Nhất, Phường Đoàn Kết |
9 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư Bao | Phường Bình Tân, Xã Bình Thuận, Xã Cư Bao |
10 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Súp | Thị trấn Ea Súp, Xã Cư M’Lan, Xã Ea Lê |
11 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Rốk | Xã Ia Jlơi, Xã Cư Kbang, Xã Ea Rốk |
12 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Bung | Xã Ya Tờ Mốt, Xã Ea Bung |
13 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ia Rvê | Không sáp nhập |
14 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ia Lốp | Không sáp nhập |
15 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Wer | Xã Ea Huar, Xã Tân Hòa, Xã Ea Wer |
16 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Nuôl | Xã Ea Bar (huyện Buôn Đôn), Xã Cuôr Knia, Xã Ea Nuôl |
17 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Buôn Đôn | Krông Na |
18 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Kiết | Xã Ea Kuêh, Xã Ea Kiết |
19 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea M’Droh | Xã Quảng Hiệp, Xã Ea M’nang, Xã Ea M’Droh |
20 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú |
21 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cuôr Đăng | Xã Ea Drơng, Xã Cuôr Đăng |
22 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư M’gar | Xã Ea H’đing, Xã Ea Kpam, Xã Cư M’gar |
23 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Tul | Xã Ea Tar, Xã Cư Dliê Mnông, Xã Ea Tul |
24 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Pơng Drang | Thị trấn Pơng Drang, Xã Ea Ngai, Xã Tân Lập |
25 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Búk | Xã Cư Né, Xã Chứ Kbô |
26 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư Pơng | Xã Ea Sin, Xã Cư Pơng |
27 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Khăl | Xã Ea Nam, Xã Ea Tir, Xã Ea Khăl |
28 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Drăng | Thị trấn Ea Drăng, Xã Ea Ral, Xã Dliê Yang |
29 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Wy | Xã Cư A Mung, Xã Cư Mốt, Xã Ea Wy |
30 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea H’leo | Không sáp nhập |
31 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Hiao | Xã Ea Sol, Xã Ea Hiao |
32 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Năng | Thị trấn Krông Năng, Xã Phú Lộc, Xã Ea Hồ |
33 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Dliê Ya | Xã Ea Tóh, Xã Ea Tân, Xã Dliê Ya |
34 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
35 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Phú Xuân | Xã Ea Púk, Xã Ea Dăh, Xã Phú Xuân |
36 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Pắc | Thị trấn Phước An, Xã Hòa An (huyện Krông Pắc), Xã Ea Yông, Xã Hòa Tiến |
37 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Knuếc | Xã Hòa Đông, Xã Ea Kênh, Xã Ea Knuếc |
38 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
39 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Phê | Xã Ea Kuăng, Xã Ea Hiu, Xã Ea Phê |
40 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Kly | Xã Krông Búk, Xã Ea Kly |
41 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Vụ Bổn | Không sáp nhập |
42 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Kar | Thị trấn Ea Kar, Xã Cư Huê, Xã Ea Đar, Xã Ea Kmút, Xã Cư Ni, Xã Xuân Phú |
43 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Ô | Xã Cư Elang, Xã Ea Ô |
44 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Knốp | Thị trấn Ea Knốp, Xã Ea Tih, Xã Ea Sô, Xã Ea Sar |
45 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư Yang | Xã Cư Bông, Xã Cư Yang |
46 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Păl | Xã Cư Prông, Xã Ea Păl |
47 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | M’Drắk | Thị trấn M’Drắk, Xã Krông Jing, Xã Ea Lai |
48 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Riêng | Xã Ea H’Mlay, Xã Ea M’Doal, Xã Ea Riêng |
49 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư M’ta | Xã Cư Króa, Xã Cư M’ta |
50 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Á | Xã Cư San, Xã Krông Á |
51 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư Prao | Xã Ea Pil, Xã Cư Prao |
52 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Trang | Không sáp nhập |
53 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Hòa Sơn | Xã Yang Reh, Xã Ea Trul, Xã Hòa Sơn |
54 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Dang Kang | Xã Hòa Thành (huyện Krông Bông), Xã Cư Kty, Xã Dang Kang |
55 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Bông | Thị trấn Krông Kmar, Xã Hòa Lễ, Xã Khuê Ngọc Điền |
56 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Yang Mao | Xã Cư Drăm, Xã Yang Mao |
57 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Cư Pui | Xã Hòa Phong (huyện Krông Bông), Xã Cư Pui |
58 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Liên Sơn Lắk | Thị trấn Liên Sơn, Xã Yang Tao, Xã Bông Krang |
59 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Đắk Liêng | Xã Buôn Tría, Xã Buôn Triết, Xã Đắk Liêng |
60 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Nam Ka | Xã Ea Rbin, Xã Nam Ka |
61 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Đắk Phơi | Xã Đắk Nuê, Xã Đắk Phơi |
62 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Nô | Không sáp nhập |
63 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Ning | Xã Cư Êwi, Xã Ea Hu, Xã Ea Ning |
64 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Dray Bhăng | Xã Hòa Hiệp, Xã Dray Bhăng, Xã Ea Bhốk |
65 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Ktur | Xã Ea Tiêu, Xã Ea Ktur, Xã Ea Bhốk (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Dray Bhăng) |
66 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Krông Ana | Thị trấn Buôn Trấp, Xã Bình Hòa, Xã Quảng Điền |
67 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Dur Kmăl | Xã Băng A Drênh, Xã Dur Kmăl |
68 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Na | Xã Ea Bông, Xã Dray Sáp, Xã Ea Na |
69 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tuy Hòa | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 9, Xã Hòa An (huyện Phú Hòa) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 1), Xã Hòa Trị (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Hòa 2) |
70 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Phú Yên | Phường Phú Đông, Phường Phú Lâm, Phường Phú Thạnh, Xã Hòa Thành (thị xã Đông Hòa), Phường Hòa Hiệp Bắc, Xã Hòa Bình 1 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tây Hòa) |
71 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Bình Kiến | Xã An Phú, Xã Hòa Kiến, Xã Bình Kiến, Phường 9 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tuy Hòa) |
72 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Xuân Thọ | Xã Xuân Lâm, Xã Xuân Thọ 1, Xã Xuân Thọ 2 |
73 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Xuân Cảnh | Xã Xuân Bình, Xã Xuân Cảnh |
74 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Xuân Lộc | Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc |
75 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Xuân Đài | Phường Xuân Thành, Phường Xuân Đài |
76 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Sông Cầu | Phường Xuân Yên, Phường Xuân Phú, Xã Xuân Phương, Xã Xuân Thịnh |
77 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Hòa Xuân | Phường Hòa Xuân, Xã Hòa Châu, Xã Hòa Phước |
78 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Đông Hòa | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa |
79 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp Trung, Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Yên) |
80 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tuy An Bắc | Thị trấn Chí Thạnh, Xã An Dân, Xã An Định |
81 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tuy An Đông | Xã An Ninh Đông, Xã An Ninh Tây, Xã An Thạch |
82 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ô Loan | Xã An Hiệp, Xã An Hòa Hải, Xã An Cư |
83 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tuy An Nam | Xã An Thọ, Xã An Mỹ, Xã An Chấn |
84 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tuy An Tây | Xã An Nghiệp, Xã An Xuân, Xã An Lĩnh |
85 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Phú Hòa 1 | Thị trấn Phú Hòa, Xã Hòa Thắng (huyện Phú Hòa), Xã Hòa Định Đông, Xã Hòa Định Tây, Xã Hòa Hội, Xã Hòa An (huyện Phú Hòa) |
86 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Phú Hòa 2 | Xã Hòa Quang Nam, Xã Hòa Quang Bắc, Xã Hòa Trị |
87 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tây Hòa | Thị trấn Phú Thứ, Xã Hòa Phong (huyện Tây Hòa), Xã Hòa Tân Tây, Xã Hòa Bình 1 |
88 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Hòa Thịnh | Xã Hòa Đồng, Xã Hòa Thịnh |
89 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Hòa Mỹ | Xã Hòa Mỹ Đông, Xã Hòa Mỹ Tây |
90 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Sơn Thành | Xã Hòa Phú (huyện Tây Hòa), Xã Sơn Thành Đông, Xã Sơn Thành Tây |
91 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Sơn Hòa | Thị trấn Củng Sơn, Xã Suối Bạc, Xã Sơn Hà, Xã Sơn Nguyên, Xã Sơn Phước |
92 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Vân Hòa | Xã Sơn Long, Xã Sơn Xuân, Xã Sơn Định |
93 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Tây Sơn | Xã Sơn Hội, Xã Cà Lúi, Xã Phước Tân |
94 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Suối Trai | Xã Ea Chà Rang, Xã Krông Pa, Xã Suối Trai |
95 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Ly | Xã Ea Lâm, Xã Ea Ly, Xã Ea Bar (huyện Sông Hinh) |
96 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Ea Bá | Xã Ea Bá, Xã Ea Bar (huyện Sông Hinh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Ea Ly) |
97 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Đức Bình | Xã Sơn Giang, Xã Đức Bình Đông, Xã Đức Bình Tây, Xã Ea Bia |
98 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Sông Hinh | Thị trấn Hai Riêng, Xã Ea Trol, Xã Sông Hinh, Xã Ea Bia (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đức Bình) |
99 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Xuân Lãnh | Xã Đa Lộc, Xã Xuân Lãnh |
100 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Phú Mỡ | Xã Xuân Quang 1, Xã Phú Mỡ |
101 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Xuân Phước | Xã Xuân Quang 3, Xã Xuân Phước |
102 | 25 | Tỉnh Đắk Lắk | Đồng Xuân | Thị trấn La Hai, Xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Bắc, Xã Xuân Long, Xã Xuân Quang 2 |
26 | 26 | TỈNH LÂM ĐỒNG | ||
1 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Xuân Hương - Đà Lạt | Phường 1 (thành phố Đà Lạt), Phường 2 (thành phố Đà Lạt), Phường 3, Phường 4, Phường 10 |
2 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Cam Ly - Đà Lạt | Phường 5, Phường 6, Xã Tà Nung |
3 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Lâm Viên - Đà Lạt | Phường 8, Phường 9, Phường 12 |
4 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Xuân Trường - Đà Lạt | Phường 11, Xã Xuân Thọ, Xã Xuân Trường, Xã Trạm Hành |
5 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Langbiang - Đà Lạt | Phường 7, Thị trấn Lạc Dương, Xã Lát |
6 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | 1 Bảo Lộc | Phường 1 (thành phố Bảo Lộc), Phường Lộc Phát, Xã Lộc Thanh |
7 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | 2 Bảo Lộc | Phường 2 (thành phố Bảo Lộc), Xã Lộc Tân, Xã ĐamBri |
8 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | 3 Bảo Lộc | Phường Lộc Tiến, Xã Lộc Châu, Xã Đại Lào |
9 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | B' Lao | Phường Lộc Sơn, Phường B’Lao, Xã Lộc Nga |
10 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Lạc Dương | Xã Đạ Sar, Xã Đạ Nhim, Xã Đạ Chais |
11 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đơn Dương | Thị trấn Thạnh Mỹ, Xã Đạ Ròn, Xã Tu Tra |
12 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Ka Đô | Xã Lạc Lâm, Xã Ka Đô |
13 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Lập | Xã Ka Đơn, Xã Quảng Lập |
14 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | D'Ran | Thị trấn D’Ran, Xã Lạc Xuân |
15 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hiệp Thạnh | Xã Hiệp An, Xã Liên Hiệp, Xã Hiệp Thạnh |
16 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đức Trọng | Thị trấn Liên Nghĩa, Xã Phú Hội |
17 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tân Hội | Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội |
18 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tà Hine | Xã Ninh Loan, Xã Đà Loan, Xã Tà Hine |
19 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tà Năng | Xã Đa Quyn, Xã Tà Năng |
20 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đinh Văn - Lâm Hà | Xã Bình Thạnh (huyện Đức Trọng), Xã Tân Văn, Thị trấn Đinh Văn |
21 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phú Sơn - Lâm Hà | Xã Phú Sơn, Xã Đạ Đờn |
22 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nam Hà - Lâm Hà | Xã Nam Hà, Xã Phi Tô |
23 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nam Ban - Lâm Hà | Thị trấn Nam Ban, Xã Đông Thanh, Xã Mê Linh, Xã Gia Lâm |
24 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tân Hà - Lâm Hà | Xã Tân Hà (huyện Lâm Hà), Xã Hoài Đức, Xã Đan Phượng, Xã Liên Hà |
25 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phúc Thọ - Lâm Hà | Xã Phúc Thọ, Xã Tân Thanh |
26 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đam Rông 1 | Xã Phi Liêng, Xã Đạ K’Nàng |
27 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đam Rông 2 | Xã Rô Men, Xã Liêng Srônh |
28 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đam Rông 3 | Xã Đạ Rsal, Xã Đạ M’Rông |
29 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đam Rông 4 | Xã Đạ Tông, Xã Đạ Long, Xã Đưng K’Nớ |
30 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Di Linh | Thị trấn Di Linh, Xã Liên Đầm, Xã Tân Châu, Xã Gung Ré |
31 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hòa Ninh | Xã Đinh Trang Hòa, Xã Hòa Trung, Xã Hòa Ninh |
32 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hòa Bắc | Xã Hòa Nam, Xã Hòa Bắc |
33 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đinh Trang Thượng | Xã Tân Lâm, Xã Tân Thượng, Xã Đinh Trang Thượng |
34 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bảo Thuận | Xã Đinh Lạc, Xã Tân Nghĩa, Xã Bảo Thuận |
35 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Sơn Điền | Xã Gia Bắc, Xã Sơn Điền |
36 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Gia Hiệp | Xã Tam Bố, Xã Gia Hiệp |
37 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bảo Lâm 1 | Thị trấn Lộc Thắng, Xã Lộc Quảng, Xã Lộc Ngãi |
38 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bảo Lâm 2 | Xã Lộc An, Xã Lộc Đức, Xã Tân Lạc |
39 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bảo Lâm 3 | Xã Lộc Thành, Xã Lộc Nam |
40 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bảo Lâm 4 | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Lâm, Xã B’Lá |
41 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bảo Lâm 5 | Xã Lộc Bảo, Xã Lộc Bắc |
42 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đạ Huoai | Thị trấn Mađaguôi, Xã Mađaguôi, Xã Đạ Oai |
43 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đạ Huoai 2 | Thị trấn Đạ M’ri, Xã Hà Lâm |
44 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đạ Huoai 3 | xã Bà Gia |
45 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đạ Tẻh | Thị trấn Đạ Tẻh, Xã An Nhơn, Xã Đạ Lây |
46 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đạ Tẻh 2 | Xã Quảng Trị, Xã Đạ Pal, Xã Đạ Kho |
47 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đạ Tẻh 3 | Xã Mỹ Đức, Xã Quốc Oai |
48 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Cát Tiên | Thị trấn Cát Tiên, Xã Nam Ninh, Xã Quảng Ngãi |
49 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Cát Tiên 2 | Thị trấn Phước Cát, Xã Phước Cát 2, Xã Đức Phổ |
50 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Cát Tiên 3 | Xã Gia Viễn, Xã Tiên Hoàng, Xã Đồng Nai Thượng |
51 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Thắng | Phường Xuân An, Thị trấn Phú Long, Xã Hàm Thắng |
52 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bình Thuận | Phường Phú Tài, Xã Phong Nẫm, Xã Hàm Hiệp |
53 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Mũi Né | Phường Hàm Tiến, Phường Mũi Né, Xã Thiện Nghiệp |
54 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phú Thuỷ | Phường Thanh Hải, Phường Phú Hài, Phường Phú Thủy |
55 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phan Thiết | Phường Phú Trinh, Phường Lạc Đạo, Phường Bình Hưng |
56 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tiến Thành | Phường Đức Long, Xã Tiến Thành |
57 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | La Gi | Phường Tân An, Phường Bình Tân, Phường Tân Thiện, Xã Tân Bình |
58 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phước Hội | Phường Phước Lộc, Phường Phước Hội, Xã Tân Phước |
59 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tuyên Quang | Xã Tiến Lợi, Xã Hàm Mỹ |
60 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tân Hải | Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải |
61 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Vĩnh Hảo | Xã Vĩnh Tân, Xã Vĩnh Hảo |
62 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Liên Hương | Thị trấn Liên Hương, Xã Bình Thạnh (huyện Tuy Phong), Xã Phước Thể, Xã Phú Lạc |
63 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tuy Phong | Xã Phan Dũng, Xã Phong Phú |
64 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phan Rí Cửa | Thị trấn Phan Rí Cửa, Xã Chí Công, Xã Hòa Minh, Xã Phong Phú |
65 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bắc Bình | Thị trấn Chợ Lầu, Xã Phan Hòa, Xã Phan Hiệp, Xã Phan Rí Thành |
66 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hồng Thái | Xã Phan Thanh, Xã Hồng Thái, Xã Hòa Thắng |
67 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hải Ninh | Phường Kỳ Ninh, Xã Kỳ Hà, Xã Kỳ Hải |
68 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phan Sơn | Xã Phan Lâm, Xã Phan Sơn |
69 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Sông Lũy | Xã Phan Tiến, Xã Bình Tân, Xã Sông Lũy |
70 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Lương Sơn | Thị trấn Lương Sơn, Xã Sông Bình |
71 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hòa Thắng | Phường Ninh Giang, Phường Ninh Hà, Xã Ninh Phú |
72 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đông Giang | Thị trấn Prao, Xã Tà Lu, Xã A Rooi, Xã Zà Hung |
73 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | La Dạ | Xã Đa Mi, Xã La Dạ |
74 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Thuận Bắc | Xã Thuận Hòa, Xã Hàm Trí, Xã Hàm Phú |
75 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Thuận | Thị trấn Ma Lâm, Xã Thuận Minh, Xã Hàm Đức |
76 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hồng Sơn | Xã Phùng Xá (huyện Mỹ Đức), Xã An Mỹ, Xã Hợp Tiến, Xã Lê Thanh, Xã Xuy Xá, Xã Hồng Sơn |
77 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Liêm | Xã Hàm Chính, Xã Hàm Liêm |
78 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Thạnh | Xã Mỹ Thạnh, Xã Hàm Cần, Xã Hàm Thạnh |
79 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Kiệm | Xã Mương Mán, Xã Hàm Cường, Xã Hàm Kiệm |
80 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
81 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Thuận Nam | Thị trấn Thuận Nam, Xã Hàm Minh |
82 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tân Lập | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập |
83 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tân Minh | Xã Cấp Tiến, Xã Kiến Thiết, Xã Đoàn Lập, Xã Tân Minh |
84 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hàm Tân | Xã Tân Hà (huyện Hàm Tân), Xã Tân Xuân, Thị trấn Tân Nghĩa |
85 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Sơn Mỹ | Xã Tân Thắng, Xã Thắng Hải, Xã Sơn Mỹ |
86 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bắc Ruộng | Xã Măng Tố, Xã Bắc Ruộng |
87 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nghị Đức | Xã Đức Phú, Xã Nghị Đức |
88 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đồng Kho | Xã Huy Khiêm, Xã La Ngâu, Xã Đức Bình, Xã Đồng Kho |
89 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tánh Linh | Thị trấn Lạc Tánh, Xã Gia An, Xã Đức Thuận |
90 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Suối Kiết | Xã Gia Huynh, Xã Suối Kiết |
91 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nam Thành | Xã Mê Pu, Xã Sùng Nhơn, Xã Đa Kai |
92 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đức Linh | Thị trấn Võ Xu, Xã Nam Chính, Xã Vũ Hòa |
93 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Hoài Đức | Thị trấn Trạm Trôi, Xã Di Trạch, Xã Đức Giang, Xã Đức Thượng, Phường Tây Tựu, Xã Tân Lập, Xã Kim Chung (huyện Hoài Đức) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Tựu) |
94 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Trà Tân | Xã Trà Giác, Xã Trà Tân |
95 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Phú Quý | Xã Long Hải, Xã Ngũ Phụng, Xã Tam Thanh |
96 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Bắc Gia Nghĩa | Phường Quảng Thành, Phường Nghĩa Thành, Phường Nghĩa Đức, Xã Đắk Ha |
97 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nam Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Phú, Phường Nghĩa Tân, Xã Đắk R’Moan |
98 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đông Gia Nghĩa | Phường Nghĩa Trung, Xã Đắk Nia |
99 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đắk Wil | Xã Ea Pô, Xã Đắk Wil |
100 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nam Dong | Xã Đắk D’rông, Xã Nam Dong |
101 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Cư Jút | Thị trấn Ea T’ling, Xã Trúc Sơn, Xã Tâm Thắng, Xã Cư K’nia |
102 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Thuận An | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm) |
103 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh |
104 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đắk Mil | Xã Đắk Gằn, Xã Đắk N’Drót, Xã Đắk R’La |
105 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đắk Sắk | Xã Nam Xuân, Xã Long Sơn, Xã Đắk Sắk |
106 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nam Đà | Xã Buôn Choáh, Xã Đắk Sôr, Xã Nam Đà |
107 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Krông Nô | Không sáp nhập |
108 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nâm Nung | Xã Nâm N’Đir, Xã Nâm Nung |
109 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Phú | Phường An Phú, Xã Tam Thanh, Xã Tam Phú |
110 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đắk song | Xã Đắk Môl, Xã Đắk Hòa |
111 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Đức An | Thị trấn Đức An, Xã Đắk N’Drung, Xã Nam Bình |
112 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Thuận Hạnh | Xã Thuận Hà, Xã Thuận Hạnh |
113 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân |
114 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tà Đùng | Xã Đắk Som, Xã Đắk R’Măng |
115 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Khê | Xã Đắk Plao, Xã Quảng Khê |
116 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Tân | Xã Đắk Ngo, Xã Quảng Tân |
117 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Tuy Đức | Xã Quảng Tâm, Xã Đắk R’Tíh, Xã Đắk Búk So |
118 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Kiến Đức | Thị trấn Kiến Đức, Xã Đạo Nghĩa, Xã Nghĩa Thắng, Xã Kiến Thành |
119 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Nhân Cơ | Xã Nhân Đạo, Xã Đắk Wer, Xã Nhân Cơ |
120 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Tín | Xã Đắk Sin, Xã Hưng Bình, Xã Đắk Ru, Xã Quảng Tín |
121 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Ninh Gia | Không sáp nhập |
122 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Hòa | Không sáp nhập |
123 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Sơn | Không sáp nhập |
124 | 26 | Tỉnh Lâm Đồng | Quảng Trực | Không sáp nhập |
27 | 27 | TỈNH TÂY NINH | ||
1 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hưng Điền | Xã Hưng Hà, Xã Hưng Điền B, Xã Hưng Điền |
2 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ |
3 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
4 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Vĩnh Châu | Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa |
5 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tuyên Bình | Xã Phong Hóa, Xã Ngư Hóa, Xã Mai Hóa |
6 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Vĩnh Hưng | Phường Vĩnh Hưng, Phường Lĩnh Nam (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam, phường Hoàng Mai), Phường Thanh Trì (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Lĩnh Nam), Phường Vĩnh Tuy (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Vĩnh Tuy) |
7 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng |
8 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tuyên Thạnh | Xã Thạnh Hưng (thị xã Kiến Tường), Xã Tuyên Thạnh, Xã Bắc Hòa |
9 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bình Hiệp | Xã Bình Thuận, Xã Bình Tân, Xã Tây An |
10 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Kiến Tường | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thị xã Kiến Tường) |
11 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bình Hoà | Xã Bình Thạnh (huyện Mộc Hóa), Xã Bình Hòa Đông, Xã Bình Hòa Trung |
12 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mộc Hoá | Xã Tân Thành, Xã Tân Lập (huyện Mộc Hóa), Thị trấn Bình Phong Thạnh |
13 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hậu Thạnh | Xã Hậu Thạnh Đông, Xã Hậu Thạnh Tây, Xã Bắc Hòa |
14 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Nhơn Hòa Lập | Xã Tân Lập (huyện Tân Thạnh), Xã Nhơn Hòa, Xã Nhơn Hòa Lập |
15 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Nhơn Ninh | Xã Tân Thành (huyện Tân Thạnh), Xã Tân Ninh, Xã Nhơn Ninh |
16 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa |
17 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bình Thành | Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn |
18 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thạnh Phước | Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước |
19 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thạnh Hóa | Thị trấn Thạnh Hóa, Xã Thủy Tây, Xã Thạnh An |
20 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Tây | Xã Tân Đông (huyện Thạnh Hóa), Xã Thủy Đông, Xã Tân Tây |
21 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thủ Thừa | Thị trấn Thủ Thừa, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa), Xã Nhị Thành |
22 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ An | Xã Mỹ Phú, Xã Mỹ An |
23 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ Thạnh | Xã Bình An, Xã Mỹ Lạc, Xã Mỹ Thạnh, Xã Tân Thành (huyện Thủ Thừa) |
24 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long |
25 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ Quý | Xã Mỹ Thạnh Bắc, Xã Mỹ Quý Đông, Xã Mỹ Quý Tây |
26 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành |
27 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Đức Huệ | Xã Bình Hòa Bắc, Xã Bình Hòa Nam, Xã Bình Thành |
28 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | An Ninh | Xã An Hiệp, Xã An Ninh |
29 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hiệp Hoà | Thị trấn Thắng, Xã Đông Lỗ, Xã Đoan Bái, Xã Danh Thắng, Xã Lương Phong |
30 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hậu Nghĩa | Thị trấn Hậu Nghĩa, Xã Đức Lập Thượng, Xã Tân Mỹ |
31 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hoà Khánh | Xã Hòa Khánh Tây, Xã Hòa Khánh Nam, Xã Hòa Khánh Đông |
32 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Đức Lập | Thị trấn Đắk Mil, Xã Đức Mạnh, Xã Đức Minh |
33 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ Hạnh | Xã Đức Hòa Đông, Xã Mỹ Hạnh Nam, Xã Đức Hòa Thượng |
34 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Đức Hòa | Thị trấn Đức Hòa, Xã Hựu Thạnh, Xã Đức Hòa Hạ |
35 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thạnh Lợi | Xã Thạnh Hòa, Xã Lương Bình, Xã Thạnh Lợi |
36 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bình Đức | Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh |
37 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Lương Hoà | Xã Tân Bửu, Xã Lương Hòa |
38 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bến Lức | Xã An Thạnh (huyện Bến Lức), Xã Thanh Phú, Thị trấn Bến Lức |
39 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ Yên | Xã Long Hiệp, Xã Phước Lợi, Xã Mỹ Yên |
40 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Long Cang | Xã Long Định, Xã Phước Vân, Xã Long Cang |
41 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Rạch Kiến | Xã Long Trạch, Xã Long Khê, Xã Long Hòa |
42 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ Lệ | Xã Tân Trạch, Xã Long Sơn, Xã Mỹ Lệ |
43 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Lân | Xã Phước Đông (huyện Cần Đước), Xã Tân Lân |
44 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Cần Đước | Thị trấn Cần Đước, Xã Phước Tuy, Xã Tân Ân, Xã Tân Chánh |
45 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Long Hựu | Xã Long Hựu Đông, Xã Long Hựu Tây |
46 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Phước Lý | Xã Long Thượng, Xã Phước Hậu, Xã Phước Lý |
47 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Mỹ Lộc | Phường Hưng Lộc, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Lộc |
48 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Cần Giuộc | Thị trấn Cần Giuộc, Xã Phước Lại, Xã Long Hậu |
49 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Phước Vĩnh Tây | Xã Long An, Xã Long Phụng, Xã Phước Vĩnh Tây |
50 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Tập | Xã Đông Thạnh, Xã Phước Vĩnh Đông, Xã Tân Tập |
51 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Vàm Cỏ | Xã Tân Phước Tây, Xã Nhựt Ninh, Xã Đức Tân |
52 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Trụ | Thị trấn Tân Trụ, Xã Bình Trinh Đông, Xã Bình Lãng, Xã Bình Tịnh |
53 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Nhựt Tảo | Xã Tân Bình (huyện Tân Trụ), Xã Quê Mỹ Thạnh, Xã Lạc Tấn, Xã Nhị Thành, Thủ Thừa |
54 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thuận Mỹ | Xã Thanh Phú Long, Xã Thanh Vĩnh Đông, Xã Thuận Mỹ |
55 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | An Lục Long | Xã Dương Xuân Hội, Xã Long Trì, Xã An Lục Long |
56 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tầm Vu | Thị trấn Tầm Vu, Xã Hiệp Thạnh (huyện Châu Thành), Xã Phú Ngãi Trị, Xã Phước Tân Hưng |
57 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Vĩnh Công | Xã Hòa Phú, Xã Bình Quới, Xã Vĩnh Công |
58 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Long An | Phường 1 (thành phố Tân An), Phường 3 (thành phố Tân An), Phường 4, Phường 5, Phường 6, Xã Hướng Thọ Phú, Xã Bình Thạnh (huyện Thủ Thừa) |
59 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
60 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Khánh Hậu | Phường Tân Khánh, Phường Khánh Hậu, Xã Lợi Bình Nhơn |
61 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Ninh | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (thành phố Tây Ninh), Phường IV, Phường Hiệp Ninh, Xã Thái Bình |
62 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
63 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Ninh Thạnh | Phường Ninh Thạnh, Xã Bàu Năng, Xã Chà Là |
64 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Long Hoa | Phường Long Thành Bắc, Phường Long Hoa, Xã Trường Hòa, Xã Trường Tây, Xã Trường Đông |
65 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hoà Thành | Phường Long Thành Trung, Xã Long Thành Nam |
66 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thanh Điền | Phường Hiệp Tân, Xã Thanh Điền |
67 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Trảng Bàng | Phường An Hòa, Phường Trảng Bàng |
68 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | An Tịnh | Phường Lộc Hưng, Phường An Tịnh |
69 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Gò Dầu | Phường Gia Bình, Thị trấn Gò Dầu, Xã Thanh Phước |
70 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Gia Lộc | Xã Gia Tiến, Thị trấn Gia Lộc, Xã Gia Phúc, Xã Yết Kiêu, Xã Lê Lợi (huyện Gia Lộc) |
71 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hưng Thuận | Xã Đôn Thuận, Xã Hưng Thuận |
72 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Phước Chỉ | Xã Phước Bình, Xã Phước Chỉ |
73 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thạnh Đức | Xã Thạnh Đức (huyện Gò Dầu), Xã Cẩm Giang |
74 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Phước Thạnh | Xã Hiệp Thạnh (huyện Gò Dầu), Xã Phước Trạch, Xã Phước Thạnh |
75 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Truông Mít | Xã Bàu Đồn, Xã Truông Mít |
76 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận |
77 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Cầu Khởi | Xã Phước Ninh, Xã Cầu Khởi, Xã Chà Là |
78 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Dương Minh Châu | Thị trấn Dương Minh Châu, Xã Phan, Xã Suối Đá, Xã Phước Minh |
79 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Đông | Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông |
80 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Châu | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn |
81 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
82 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Hội | Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội |
83 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
84 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
85 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Lập | Xã Sông Phan, Xã Tân Lập |
86 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Tân Biên | Xã Tân Bình (huyện Tân Biên), Xã Thạnh Tây, Thị trấn Tân Biên |
87 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Thạnh Bình | Xã Tiên Lập, Xã Tiên Lộc, Xã Tiên An, Xã Tiên Cảnh |
88 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Trà Vong | -, Xã Mỏ Công, Xã Trà Vong |
89 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Phước Vinh | Xã Hòa Hiệp, Xã Phước Vinh |
90 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hoà Hội | Xã Biên Giới, Xã Hòa Thạnh, Xã Hòa Hội |
91 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Ninh Điền | Xã Thành Long, Xã Ninh Điền |
92 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng |
93 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Hảo Đước | Xã An Cơ, Xã Trí Bình, Xã Hảo Đước |
94 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Long Chữ | Xã Long Vĩnh, Xã Long Phước, Xã Long Chữ |
95 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Long Thuận | Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận |
96 | 27 | Tỉnh Tây Ninh | Bến Cầu | Thị trấn Bến Cầu, Xã An Thạnh (huyện Bến Cầu), Xã Tiên Thuận, Xã Lợi Thuận |
28 | 28 | TỈNH ĐỒNG NAI | ||
1 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Biên Hòa | Phường Tân Hạnh, Phường Hóa An, Phường Bửu Hòa, Phường Tân Vạn |
2 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Trấn Biên | Phường Bửu Long, Phường Quang Vinh, Phường Trung Dũng, Phường Thống Nhất, Phường Hiệp Hòa, Phường An Bình |
3 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tam Hiệp | Phường Tân Hiệp, Phường Tân Mai, Phường Bình Đa, Phường Tam Hiệp |
4 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình |
5 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Trảng Dài | Phường Trảng Dài, Xã Thiện Tân |
6 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Hố Nai | Phường Tân Hòa, Xã Hố Nai 3 |
7 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
8 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đại Phước | Xã Phú Hữu, Xã Phú Đông, Xã Phước Khánh, Xã Đại Phước |
9 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Nhơn Trạch | Thị trấn Hiệp Phước, Xã Long Tân (huyện Nhơn Trạch), Xã Phú Thạnh, Xã Phú Hội, Xã Phước Thiền |
10 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phước An | Xã Phước An (huyện Nhơn Trạch), Xã Vĩnh Thanh, Xã Long Thọ |
11 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phước Thái | Xã Tân Hiệp (huyện Long Thành), Xã Phước Bình, Xã Phước Thái |
12 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Long Phước | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước |
13 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú |
14 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An |
15 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | An Phước | Xã Tam An, Xã An Phước |
16 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | An Viễn | Xã Đồi 61, Xã An Viễn |
17 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
18 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Trảng Bom | Thị trấn Trảng Bom, Xã Quảng Tiến, Xã Sông Trầu, Xã Giang Điền |
19 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bàu Hàm | Xã Thanh Bình (huyện Trảng Bom), Xã Cây Gáo, Xã Sông Thao, Xã Bàu Hàm |
20 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Hưng Thịnh | Xã Đông Hòa, Xã Tây Hòa, Xã Trung Hòa, Xã Hưng Thịnh |
21 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Dầu Giây | Thị trấn Dầu Giây, Xã Hưng Lộc, Xã Bàu Hàm 2, Xã Lộ 25 |
22 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Gia Kiệm | Xã Quang Trung, Xã Gia Tân 3, Xã Gia Kiệm |
23 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Thống Nhất | Xã Gia Tân 1, Xã Gia Tân 2, Xã Phú Cường, Xã Phú Túc |
24 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bình Lộc | Phường Suối Tre, Xã Xuân Thiện, Xã Bình Lộc |
25 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bảo Vinh | Phường Bảo Vinh, Xã Bảo Quang |
26 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Lập | Phường Bàu Sen, Phường Xuân Lập |
27 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Long Khánh | Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm |
28 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Hàng Gòn | Phường Xuân Tân, Xã Hàng Gòn |
29 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Quế | Xã Sông Nhạn, Xã Xuân Quế |
30 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Đường | Xã Cẩm Đường, Xã Thừa Đức, Xã Xuân Đường |
31 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Cẩm Mỹ | Thị trấn Long Giao, Xã Nhân Nghĩa, Xã Xuân Mỹ, Xã Bảo Bình |
32 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Sông Ray | Xã Lâm San, Xã Sông Ray |
33 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Đông | Xã Xuân Tây, Xã Xuân Đông, Xã Xuân Tâm |
34 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Định | Xã Xuân Bảo, Xã Bảo Hòa, Xã Xuân Định |
35 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Phú | Thị trấn Hương An, Xã Quế Xuân 1, Xã Quế Xuân 2, Xã Quế Phú |
36 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Lộc | Xã Xuân Hải, Xã Xuân Lộc |
37 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) |
38 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Thành | Xã Suối Cao, Xã Xuân Thành |
39 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Xuân Bắc | Xã Suối Nho, Xã Xuân Bắc |
40 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | La Ngà | Xã Túc Trưng, Xã La Ngà |
41 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Định Quán | Thị trấn Định Quán, Xã Phú Ngọc, Xã Gia Canh, Xã Ngọc Định |
42 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Vinh | Xã Phú Tân, Xã Phú Vinh |
43 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh |
44 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tà Lài | Xã Phú Thịnh, Xã Phú Lập, Xã Tà Lài |
45 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Nam Cát Tiên | Xã Phú An, Xã Nam Cát Tiên |
46 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
47 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Lâm | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm |
48 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Trị An | Thị trấn Vĩnh An, Xã Mã Đà, Xã Trị An |
49 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
50 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Triều | Phường Tân Phong, Xã Tân Bình, Xã Bình Lợi, Xã Thạnh Phú |
51 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Minh Hưng | Phường Minh Long, Phường Minh Hưng |
52 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Chơn Thành | Phường Hưng Long, Phường Thành Tâm, Phường Minh Thành |
53 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Nha Bích | Xã Minh Thắng, Xã Minh Lập, Xã Nha Bích |
54 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Quan | Xã Phước An, Xã Tân Lợi (huyện Hớn Quản), Xã Quang Minh, Xã Tân Quan |
55 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
56 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Khai | Thị trấn Tân Khai, Xã Tân Hiệp (huyện Hớn Quản), Xã Đồng Nơ |
57 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Minh Đức | Xã An Phú, Xã Minh Tâm, Xã Minh Đức |
58 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bình Long | Phường An Lộc, Phường Hưng Chiến, Phường Phú Đức, Xã Thanh Bình (huyện Hớn Quản) |
59 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | An Lộc | Phường Phú Thịnh, Xã Thanh Phú, Xã Thanh Lương |
60 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Lộc Thành | Xã Lộc Thịnh, Xã Lộc Thành |
61 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Lộc Ninh | Thị trấn Lộc Ninh, Xã Lộc Thái, Xã Lộc Thuận |
62 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Lộc Hưng | Xã Lộc Khánh, Xã Lộc Điền, Xã Lộc Hưng |
63 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Lộc Tấn | Xã Lộc Thiện, Xã Lộc Tấn |
64 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Lộc Thạnh | Xã Lộc Hòa, Xã Lộc Thạnh |
65 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Lộc Quang | Xã Lộc Phú, Xã Lộc Hiệp, Xã Lộc Quang |
66 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
67 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Thiện Hưng | Thị trấn Thanh Bình, Xã Thanh Hòa, Xã Thiện Hưng |
68 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Hưng Phước | Xã Phước Thiện, Xã Hưng Phước |
69 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Nghĩa | Xã Phú Văn, Xã Đức Hạnh, Xã Phú Nghĩa |
70 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đa Kia | Xã Phước Minh, Xã Bình Thắng, Xã Đa Kia |
71 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phước Bình | Phường Long Phước, Phường Phước Bình, Xã Bình Sơn (huyện Phú Riềng), Xã Long Giang |
72 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín |
73 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bình Tân | Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân |
74 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Long Hà | Xã Long Tân (huyện Phú Riềng), Xã Long Hà |
75 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Riềng | Xã Bù Nho, Xã Phú Riềng |
76 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Trung | Xã Phước Tân, Xã Phú Trung |
77 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đồng Xoài | Phường Tiến Thành, Xã Tân Thành (thành phố Đồng Xoài) |
78 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bình Phước | Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng |
79 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Thuận Lợi | Xã Thuận Phú, Xã Thuận Lợi |
80 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đồng Tâm | Xã Đồng Tiến, Xã Tân Phước, Xã Đồng Tâm |
81 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tân Lợi | Xã Tân Hưng, Xã Tân Lợi (huyện Đồng Phú), Xã Tân Hòa |
82 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đồng Phú | Thị trấn Tân Phú, Xã Tân Tiến (huyện Đồng Phú), Xã Tân Lập |
83 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phước Sơn | Xã Đăng Hà, Xã Thống Nhất, Xã Phước Sơn |
84 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Nghĩa Trung | Xã Đức Liễu, Xã Nghĩa Bình, Xã Nghĩa Trung |
85 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bù Đăng | Thị trấn Đức Phong, Xã Đoàn Kết, Xã Minh Hưng |
86 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Thọ Sơn | Xã Phú Sơn (huyện Bù Đăng), Xã Đồng Nai, Xã Thọ Sơn |
87 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đak Nhau | Xã Đường 10, Xã Đak Nhau |
88 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bom Bo | Xã Bình Minh (huyện Bù Đăng), Xã Bom Bo |
89 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Tam Phước | Không sáp nhập |
90 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phước Tân | Không sáp nhập |
91 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Thanh Sơn | Không sáp nhập |
92 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đak Lua | Không sáp nhập |
93 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Phú Lý | Không sáp nhập |
94 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Bù Gia Mập | Không sáp nhập |
95 | 28 | Tỉnh Đồng Nai | Đăk Ơ | Không sáp nhập |
29 | 29 | THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | ||
1 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Vũng Tàu | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhì, Phường Thắng Tam |
2 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tam Thắng | Phường 7, Phường 8, Phường 9 (thành phố Vũng Tàu), Phường Nguyễn An Ninh |
3 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Rạch Dừa | Phường 10 (thành phố Vũng Tàu), Phường Thắng Nhất, Phường Rạch Dừa |
4 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phước Thắng | Phường 11, Phường 12 (thành phố Vũng Tàu) |
5 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bà Rịa | Phường Phước Trung, Phường Phước Nguyên, Phường Long Toàn, Phường Phước Hưng |
6 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Hương | Xã Tân Hưng (thành phố Bà Rịa), Phường Kim Dinh, Phường Long Hương |
7 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ |
8 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tam Long | Phường Long Tâm, Xã Hòa Long, Xã Long Phước |
9 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
10 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Phước | Phường Phước Hòa, Phường Tân Phước |
11 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Hải | Xã Tân Tiến, Xã Tân Hải |
12 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Châu Pha | Xã Tóc Tiên, Xã Châu Pha |
13 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Ngãi Giao | Thị trấn Ngãi Giao, Xã Bình Ba, Xã Suối Nghệ |
14 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Giã | Xã Bình Trung, Xã Quảng Thành, Xã Bình Giã |
15 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Kim Long | Phường Long Hồ, Phường Hương Long, Phường Kim Long |
16 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Châu Đức | Xã Cù Bị, Xã Xà Bang |
17 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Xuân Sơn | Xã Suối Rao, Xã Sơn Bình, Xã Xuân Sơn |
18 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Nghĩa Thành | Xã Đá Bạc, Xã Nghĩa Thành |
19 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hồ Tràm | Thị trấn Phước Bửu, Xã Phước Tân, Xã Phước Thuận |
20 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Xuyên Mộc | Xã Bông Trang, Xã Bưng Riềng, Xã Xuyên Mộc |
21 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hòa Hội | Xã Cát Hanh, Xã Cát Hiệp |
22 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bàu Lâm | Xã Tân Lâm, Xã Bàu Lâm |
23 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phước Hải | Thị trấn Phước Hải, Xã Phước Hội |
24 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Hải | Thị trấn Long Hải, Xã Phước Tỉnh, Xã Phước Hưng |
25 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Đất Đỏ | Thị trấn Đất Đỏ, Xã Long Tân (huyện Long Đất), Xã Láng Dài, Xã Phước Long Thọ |
26 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B |
27 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Côn Đảo | Huyện Côn Đảo |
28 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Đông Hòa | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa |
29 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Dĩ An | Phường An Bình, Phường Dĩ An, Phường Tân Đông Hiệp |
30 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Đông Hiệp | Phường Tân Bình, Phường Thái Hòa, Phường Tân Đông Hiệp |
31 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thuận An | Xã Dương Quang, Xã Lệ Chi, Xã Đặng Xá, Xã Phú Sơn (huyện Gia Lâm) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Gia Lâm) |
32 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thuận Giao | Phường Thuận Giao, Phường Bình Chuẩn |
33 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Hòa | Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa |
34 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Lái Thiêu | Phường Bình Nhâm, Phường Lái Thiêu, Phường Vĩnh Phú |
35 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng |
36 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Dương | Thị trấn Bình Dương, Xã Mỹ Lợi, Xã Mỹ Phong |
37 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Chánh Hiệp | Phường Định Hòa, Phường Tương Bình Hiệp, Phường Hiệp An, Phường Chánh Mỹ |
38 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thủ Dầu Một | Phường Phú Cường, Phường Phú Thọ, Phường Chánh Nghĩa, Phường Hiệp Thành (thành phố Thủ Dầu Một), Phường Chánh Mỹ |
39 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Lợi | Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 |
40 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Vĩnh Tân | Phường Vĩnh Tân, Thị trấn Tân Bình |
41 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Cơ | Xã Bình Mỹ (huyện Bắc Tân Uyên), Phường Hội Nghĩa |
42 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Uyên | Thị trấn Tân Uyên, Xã Trung Đồng, Xã Thân Thuộc, Xã Nậm Cần |
43 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông |
44 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Khánh | Xã Bàn Đạt, Xã Đào Xá, Xã Tân Khánh |
45 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hòa Lợi | Phường Tân Định (thành phố Bến Cát), Phường Hòa Lợi |
46 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú An | Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An |
47 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tây Nam | Phường An Tây, Xã Thanh Tuyền, Xã An Lập |
48 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Nguyên | Phường An Điền, Xã Long Nguyên, Phường Mỹ Phước |
49 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bến Cát | Xã Tân Hưng (huyện Bàu Bàng), Xã Lai Hưng, Phường Mỹ Phước |
50 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Chánh Phú Hòa | Phường Chánh Phú Hòa, Xã Hưng Hòa |
51 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bắc Tân Uyên | Thị trấn Tân Thành, Xã Đất Cuốc, Xã Tân Định |
52 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thường Tân | Xã Lạc An, Xã Hiếu Liêm, Xã Thường Tân, Xã Tân Mỹ |
53 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Long | Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long |
54 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phước Thành | Xã Phước Lộc, Xã Phước Kim, Xã Phước Thành |
55 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phước Hòa | Xã Vĩnh Hòa, Xã Phước Hòa, Xã Tam Lập |
56 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Giáo | Thị trấn Phước Vĩnh, Xã An Bình, Xã Tam Lập |
57 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Trừ Văn Thố | Xã Trừ Văn Thố, Xã Cây Trường II, Thị trấn Lai Uyên |
58 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bàu Bàng | Thị trấn Lai Uyên |
59 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Minh Thạnh | Xã Minh Hòa, Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh |
60 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Hòa | Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh |
61 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Dầu Tiếng | Thị trấn Dầu Tiếng, Xã Định An, Xã Định Thành, Xã Định Hiệp |
62 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thanh An | Xã Noong Hẹt, Xã Sam Mứn, Xã Thanh An |
63 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Sài Gòn | Phường Bến Nghé, Phường Đa Kao, Phường Nguyễn Thái Bình |
64 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Định | Xã Ninh Xuân, Xã Ninh Quang, Xã Ninh Bình |
65 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bến Thành | Phường Bến Thành, Phường Phạm Ngũ Lão, Phường Cầu Ông Lãnh, Phường Nguyễn Thái Bình |
66 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Cầu Ông Lãnh | Phường Nguyễn Cư Trinh, Phường Cầu Kho, Phường Cô Giang, Phường Cầu Ông Lãnh |
67 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bàn Cờ | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 5, Phường 4 (Quận 3) |
68 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Xuân Hòa | Xã Xuân Hưng, Xã Xuân Hòa, Xã Xuân Tâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Xuân Đông) |
69 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Nhiêu Lộc | Phường 9, Phường 11, Phường 12, Phường 14 (Quận 3) |
70 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Xóm Chiếu | Phường 13, Phường 16, Phường 18, Phường 15 (Quận 4) |
71 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Khánh Hội | Xã Khánh Mậu, Xã Khánh Thủy, Xã Khánh Hội |
72 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Vĩnh Hội | Phường 1, Phường 3 (Quận 4), Phường 2, Phường 4 (Quận 4) |
73 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Chợ Quán | Phường 1, Phường 2, Phường 4 (Quận 5) |
74 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Đông | Phường 5, Phường 7, Phường 9 (Quận 5) |
75 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Chợ Lớn | Phường 11, Phường 12, Phường 13, Phường 14 (Quận 5) |
76 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Tây | Phường 2, Phường 9 (Quận 6) |
77 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Tiên | Phường 1, Phường 7, Phường 8 (Quận 6) |
78 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn |
79 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Lâm | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm |
80 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Thuận | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận |
81 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Thuận | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh |
82 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Mỹ | Xã Tân Thủy, Xã Dương Thủy, Xã Mỹ Thủy, Xã Thái Thủy |
83 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
84 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Chánh Hưng | Phường 4 (Quận 8), Rạch Ông, Phường Hưng Phú, Phường 5 (Quận 8) |
85 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Định | Phường 14, Phường 15 (Quận 8), Phường Xóm Củi, Phường 16 (Quận 8) |
86 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Đông | Phường 6 (Quận 8), Phường 7 (Quận 8), Xã An Phú Tây, Phường 5 (Quận 8) |
87 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Diên Hồng | Phường Yên Đỗ, Phường Ia Kring, Phường Diên Hồng, Xã Diên Phú |
88 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Vườn Lài | Phường 1, Phường 2, Phường 4, Phường 9, Phường 10 (Quận 10) |
89 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hòa Hưng | Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng |
90 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Minh Phụng | Phường 1, Phường 7, Phường 16 (Quận 11) |
91 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Thới | Phường 3, Phường 10 (Quận 11), Phường 8 (Quận 11) |
92 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh |
93 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Thọ | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ |
94 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Đông Hưng Thuận | Phường Tân Thới Nhất, Phường Tân Hưng Thuận, Phường Đông Hưng Thuận |
95 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Trung Mỹ Tây | Phường Tân Chánh Hiệp, Phường Trung Mỹ Tây |
96 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Thới Hiệp | Phường Hiệp Thành (Quận 12), Phường Tân Thới Hiệp |
97 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thới An | Phường Thạnh Xuân, Phường Thới An |
98 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Phú Đông | Phường Thạnh Lộc, Phường An Phú Đông |
99 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Lạc | Xã Lệ Viễn, Xã An Lạc |
100 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Tạo | Xã Tân Kiên, Phường Tân Tạo A, Phường Tân Tạo |
101 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Tân | Xã Long Hưng (huyện Phú Riềng), Xã Long Bình, Xã Bình Tân |
102 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông, Phường Bình Hưng Hòa A, Phường Bình Trị Đông A |
103 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa, Phường Sơn Kỳ, Phường Bình Hưng Hòa A |
104 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Gia Định | Phường 1, Phường 2, Phường 7, Phường 17 (quận Bình Thạnh) |
105 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Thạnh | Phường 12, Phường 14 (quận Bình Thạnh), Phường 26 |
106 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Lợi Trung | Phường 5, Phường 11, Phường 13 (quận Bình Thạnh) |
107 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thạnh Mỹ Tây | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây |
108 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Quới | Phường 27, Phường 28 |
109 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hạnh Thông | Phường 1, Phường 3 (quận Gò Vấp) |
110 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Nhơn | Phường Đập Đá, Xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Hậu |
111 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Gò Vấp | Phường 10, Phường 17 (quận Gò Vấp) |
112 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Hội Đông | Phường 15, Phường 16 (quận Gò Vấp) |
113 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thông Tây Hội | Phường 8, Phường 11 (quận Gò Vấp) |
114 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Hội Tây | Phường 12, Phường 14 (quận Gò Vấp) |
115 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Đức Nhuận | Phường 4, Phường 5, Phường 9 (quận Phú Nhuận) |
116 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Cầu Kiệu | Phường 1, Phường 2, Phường 7 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) |
117 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Nhuận | Phường 8, Phường 10, Phường 11, Phường 13 (quận Phú Nhuận), Phường 15 (quận Phú Nhuận) |
118 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Sơn Hòa | Phường 1, Phường 2, Phường 3 (quận Tân Bình) |
119 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Sơn Nhất | Phường 4, Phường 5, Phường 7 (quận Tân Bình) |
120 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
121 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bảy Hiền | Phường 10, Phường 11, Phường 12 (quận Tân Bình) |
122 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Bình | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình |
123 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Sơn | Xã Cấm Sơn, Xã Tân Sơn |
124 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tây Thạnh | Phường Tây Thạnh, Phường Sơn Kỳ |
125 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Sơn Nhì | Phường Tân Sơn Nhì, Phường Sơn Kỳ, Phường Tân Quý, Phường Tân Thành |
126 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Thọ Hòa | Phường Phú Thọ Hòa, Phường Tân Thành, Phường Tân Quý |
127 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
128 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Thạnh | Phường Hiệp Tân, Phường Phú Thạnh, Phường Tân Thới Hòa |
129 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hiệp Bình | Phường Hiệp Bình Chánh, Phường Hiệp Bình Phước, Phường Linh Đông |
130 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thủ Đức | Phường Bình Thọ, Phường Linh Chiểu, Phường Trường Thọ, Phường Linh Tây, Phường Linh Đông |
131 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình |
132 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Linh Xuân | Phường Linh Trung, Phường Linh Xuân, Phường Linh Tây |
133 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tăng Nhơn Phú | Phường Tân Phú (thành phố Thủ Đức), Phường Hiệp Phú, Phường Tăng Nhơn Phú A, Phường Tăng Nhơn Phú B, Phường Long Thạnh Mỹ |
134 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình |
135 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Phước | Xã Bàu Cạn, Xã Long Phước |
136 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Trường | Phường Phú Hữu, Phường Long Trường |
137 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Cát Lái | Phường Thạnh Mỹ Lợi, Phường Cát Lái |
138 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Trưng | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng |
139 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín |
140 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Khánh | Xã Đông La, Phường Dương Nội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, phường Đại Mỗ, phường Dương Nội), Xã An Khánh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tây Mỗ, xã Sơn Đồng), Xã La Phù (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Dương Nội), Xã Song Phương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã Vân Côn (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng), Xã An Thượng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sơn Đồng) |
141 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa |
142 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Vĩnh Lộc | Xã Vĩnh Lộc B, Xã Phạm Văn Hai, Phường Tân Tạo |
143 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Lợi | Xã Lê Minh Xuân, Xã Bình Lợi |
144 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân Nhựt | Thị trấn Tân Túc, Xã Tân Nhựt, Phường Tân Tạo A, Xã Tân Kiên, Phường 16 (Quận 8) |
145 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Chánh | Xã Tân Quý Tây, Xã Bình Chánh, Xã An Phú Tây |
146 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hưng Long | Xã Đa Phước, Xã Qui Đức, Xã Hưng Long |
147 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Hưng | Xã Phong Phú, Xã Bình Hưng, Phường 7 (Quận 8) |
148 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Khánh | Xã Tam Thôn Hiệp, Xã Bình Khánh, Xã An Thới Đông |
149 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Thới Đông | Xã Lý Nhơn, Xã An Thới Đông |
150 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Cần Giờ | Xã Long Hòa (huyện Cần Giờ), Thị trấn Cần Thạnh |
151 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Củ Chi | Xã Tân Phú Trung, Xã Tân Thông Hội, Xã Phước Vĩnh An |
152 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Tân An Hội | Thị trấn Củ Chi, Xã Phước Hiệp, Xã Tân An Hội |
153 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thái Mỹ | Xã Trung Lập Thượng, Xã Phước Thạnh, Xã Thái Mỹ |
154 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | An Nhơn Tây | Xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Tân |
155 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Nhuận Đức | Xã Phạm Văn Cội, Xã Trung Lập Hạ, Xã Nhuận Đức |
156 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Phú Hòa Đông | Xã Tân Thạnh Tây, Xã Tân Thạnh Đông, Xã Phú Hòa Đông |
157 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ |
158 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Đông Thạnh | Xã Thới Tam Thôn, Xã Nhị Bình, Xã Đông Thạnh |
159 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hóc Môn | Xã Tân Hiệp (huyện Hóc Môn), Xã Tân Xuân, Thị trấn Hóc Môn |
160 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Xuân Thới Sơn | Xã Tân Thới Nhì, Xã Xuân Thới Đông, Xã Xuân Thới Sơn |
161 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bà Điểm | Xã Xuân Thới Thượng, Xã Trung Chánh, Xã Bà Điểm |
162 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Nhà Bè | Thị trấn Nhà Bè, Xã Phú Xuân, Xã Phước Kiển, Xã Phước Lộc |
163 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hiệp Phước | Xã Nhơn Đức, Xã Long Thới, Xã Hiệp Phước |
164 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Long Sơn | Không sáp nhập |
165 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp Trung, Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Yên) |
166 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Bình Châu | Không sáp nhập |
167 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thới Hòa | Không sáp nhập |
168 | 29 | Tp Hồ Chí Minh | Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng |
30 | 30 | TỈNH VĨNH LONG | ||
1 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Cái Nhum | Xã An Phước (huyện Mang Thít), Xã Chánh An, Thị trấn Cái Nhum |
2 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Long Hội | Xã Tân An Hội, Xã Tân Long, Xã Tân Long Hội |
3 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Nhơn Phú | Xã Mỹ An (huyện Mang Thít), Xã Mỹ Phước, Xã Nhơn Phú |
4 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Bình Phước | Phường Tân Phú, Phường Tân Đồng, Phường Tân Thiện, Phường Tân Bình, Phường Tân Xuân, Xã Tiến Hưng |
5 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền |
6 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Hồ | Thị trấn Long Hồ, Xã Long An, Xã Long Phước |
7 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phú Quới | Xã Lộc Hòa, Xã Hòa Phú, Xã Thạnh Quới, Xã Phú Quới |
8 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thanh Đức | Phường 5 (thành phố Vĩnh Long), Xã Thanh Đức |
9 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Châu | Phường 1, Phường 9 (thành phố Vĩnh Long), Phường Trường An |
10 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phước Hậu | Xã Phước Vinh, Xã Phước Sơn, Xã Phước Hậu |
11 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Hạnh | Phường 8 (thành phố Vĩnh Long), Xã Tân Hạnh |
12 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Ngãi | Phường Tân Hòa, Phường Tân Hội, Phường Tân Ngãi |
13 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Quới Thiện | Xã Thanh Bình, Xã Quới Thiện |
14 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trung Thành | Phường Trung Thành (thành phố Phổ Yên), Phường Đông Cao, Phường Tân Phú, Phường Thuận Thành |
15 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trung Ngãi | Xã Trung Thành Đông, Xã Trung Nghĩa, Xã Trung Ngãi |
16 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Quới An | Xã Trung Thành Tây, Xã Tân Quới Trung, Xã Quới An |
17 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trung Hiệp | Xã Tân An Luông, Xã Trung Chánh, Xã Trung Hiệp |
18 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hiếu Phụng | Xã Hiếu Thuận, Xã Trung An, Xã Hiếu Phụng |
19 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hiếu Thành | Xã Hiếu Nhơn, Xã Hiếu Nghĩa, Xã Hiếu Thành |
20 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Lục Sỹ Thành | Xã Phú Thành, Xã Lục Sĩ Thành |
21 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trà Ôn | Xã Tích Thiện, Thị trấn Trà Ôn |
22 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trà Côn | Xã Nhơn Bình, Xã Trà Côn, Xã Tân Mỹ, Thị trấn Tam Bình |
23 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Vĩnh Xuân | Xã Hựu Thành, Xã Thuận Thới, Xã Vĩnh Xuân |
24 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh |
25 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hòa Hiệp | Phường Hòa Hiệp Trung, Phường Hòa Hiệp Nam, Phường Hòa Hiệp Bắc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Phú Yên) |
26 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tam Bình | Phường Bình Chiểu, Phường Tam Phú, Phường Tam Bình |
27 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Ngãi Tứ | Xã Loan Mỹ, Xã Bình Ninh, Xã Ngãi Tứ, Thị trấn Trà Ôn |
28 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Song Phú | Xã Tân Phú (huyện Tam Bình), Xã Long Phú, Xã Phú Thịnh, Xã Song Phú |
29 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Cái Ngang | Xã Mỹ Lộc, Xã Tân Lộc, Xã Hậu Lộc, Xã Phú Lộc |
30 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Quới | Xã Tân Bình (huyện Bình Tân), Xã Thành Lợi, Thị trấn Tân Quới |
31 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Lược | Xã Tân Thành, Xã Tân An Thạnh, Xã Tân Lược |
32 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận |
33 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Bình Minh | Xã Bình Minh (huyện Trảng Bom), Xã Bắc Sơn |
34 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Cái Vồn | Xã Mỹ Hòa (thị xã Bình Minh), Xã Ngãi Tứ, Phường Thành Phước, Phường Cái Vồn |
35 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Đông Thành | Xã Đô Thành, Xã Phú Thành, Xã Thọ Thành |
36 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Đức | Phường 4 (thành phố Trà Vinh), Xã Long Đức |
37 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trà Vinh | Phường 1, Phường 3, Phường 9 (thành phố Trà Vinh) |
38 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Nguyệt Hóa | Phường 7, Phường 8 (thành phố Trà Vinh), Xã Nguyệt Hóa |
39 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hòa Thuận | Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận |
40 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Trường | Xã Bát Trang, Xã Trường Thọ, Xã Trường Thành |
41 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
42 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Càng Long | Thị trấn Càng Long, Xã Mỹ Cẩm, Xã Nhị Long Phú |
43 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Nhị Long | Xã Đại Phước, Xã Đức Mỹ, Xã Nhị Long |
44 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn |
45 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Song Lộc | Xã Lương Hòa (huyện Châu Thành), Xã Lương Hòa A, Xã Song Lộc |
46 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng |
47 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Mỹ, xã Tân Hưng) |
48 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hòa Minh | Không sáp nhập |
49 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Hòa | Xã Long Tân, Xã Long Hòa (huyện Dầu Tiếng), Xã Minh Tân, Xã Minh Thạnh |
50 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Cầu Kè | Thị trấn Cầu Kè, Xã Hòa Ân, Xã Châu Điền |
51 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phong Thạnh | Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong |
52 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Phú Tân | Xã Hòa Tân, Xã An Phú Tân |
53 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tam Ngãi | Xã Thông Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Tam Ngãi |
54 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
55 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hùng Hòa | Xã Ngãi Hùng, Xã Tân Hùng, Xã Hùng Hòa |
56 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tiểu Cần | Thị trấn Tiểu Cần, Xã Phú Cần, Xã Hiếu Trung |
57 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tập Ngãi | Xã Hiếu Tử, Xã Tập Ngãi |
58 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Mỹ Long | Thị trấn Mỹ Long, Xã Mỹ Long Bắc, Xã Mỹ Long Nam |
59 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Vinh Kim | Xã Kim Hòa, Xã Vinh Kim |
60 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Cầu Ngang | Xã Mỹ Hòa (huyện Cầu Ngang), Xã Thuận Hòa, Thị trấn Cầu Ngang |
61 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Nhị Trường | Xã Hiệp Hòa, Xã Trường Thọ, Xã Nhị Trường |
62 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hiệp Mỹ | Xã Long Sơn, Xã Hiệp Mỹ Đông, Xã Hiệp Mỹ Tây |
63 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Lưu Nghiệp Anh | Xã An Quảng Hữu, Xã Lưu Nghiệp Anh |
64 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Đại An | Thị trấn Định An, Xã Định An, Xã Đại An |
65 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hàm Giang | Xã Hàm Tân, Xã Kim Sơn, Xã Hàm Giang |
66 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trà Cú | Thị trấn Trà Cú, Xã Ngãi Xuyên, Xã Thanh Sơn |
67 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Hiệp | Xã Ngọc Biên, Xã Tân Hiệp, Xã Long Hiệp |
68 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tập Sơn | Xã Tân Sơn, Xã Phước Hưng, Xã Tập Sơn |
69 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Duyên Hải | Phường 1 (thị xã Duyên Hải), Xã Long Toàn, Xã Dân Thành |
70 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Trường Long Hòa | Phường 2 (thị xã Duyên Hải), Xã Trường Long Hòa |
71 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Hữu | Xã Hiệp Thạnh, Xã Long Hữu |
72 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Thành | Thị trấn Long Thành, Xã Lộc An, Xã Bình Sơn (huyện Long Thành), Xã Long An |
73 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
74 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Long Vĩnh | Không sáp nhập |
75 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Đôn Châu | Xã Đôn Xuân, Xã Đôn Châu |
76 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Ngũ Lạc | Xã Thạnh Hòa Sơn, Xã Ngũ Lạc |
77 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Hội | Phường An Hội, Xã Mỹ Thạnh An, Xã Phú Nhuận, Xã Sơn Phú |
78 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phú Khương | Phường 8 (thành phố Bến Tre), Phường Phú Khương, Xã Phú Hưng, Xã Nhơn Thạnh |
79 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Bến Tre | Phường 7, Xã Bình Phú (thành phố Bến Tre), Xã Thanh Tân |
80 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Sơn Đông | Xã Tây Sơn, Xã Cao Phong, Xã Sơn Đông |
81 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng |
82 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phú Túc | Thị trấn Phú Túc, Xã Phú Cần, Xã Chư Ngọc, Xã Ia Mlah, Xã Đất Bằng |
83 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Giao Long | Xã An Phước (huyện Châu Thành), Xã Quới Sơn, Xã Giao Long |
84 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tiên Thủy | Thị trấn Tiên Thủy, Xã Thành Triệu, Xã Quới Thành |
85 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
86 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phú Phụng | Xã Sơn Định, Xã Vĩnh Bình, Xã Phú Phụng |
87 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Chợ Lách | Xã Long Thới (huyện Chợ Lách), Xã Hòa Nghĩa, Thị trấn Chợ Lách |
88 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Vĩnh Thành | Xã Sao Đại Việt, Xã Lũng Hòa, Xã Tân Phú |
89 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hưng Khánh Trung | Xã Vĩnh Hòa (huyện Chợ Lách), Xã Hưng Khánh Trung A, Xã Hưng Khánh Trung B |
90 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phước Mỹ Trung | Thị trấn Phước Mỹ Trung, Xã Phú Mỹ, Xã Thạnh Ngãi, Xã Tân Phú Tây |
91 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Thành Bình | Xã Tân Bình (huyện Mỏ Cày Bắc), Xã Thành An, Xã Hòa Lộc, Xã Tân Thành Bình |
92 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Nhuận Phú Tân | Xã Khánh Thạnh Tân, Xã Tân Thanh Tây, Xã Nhuận Phú Tân |
93 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Đồng Khởi | Xã Định Thủy, Xã Phước Hiệp, Xã Bình Khánh |
94 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Mỏ Cày | Xã Đức Chánh, Xã Đức Thạnh, Xã Đức Minh |
95 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thành Thới | Xã An Thới, Xã Thành Thới A, Xã Thành Thới B |
96 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Định | Xã Tân Trung, Xã Minh Đức, Xã An Định |
97 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hương Mỹ | Xã Ngãi Đăng, Xã Cẩm Sơn, Xã Hương Mỹ |
98 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Đại Điền | Xã Phú Khánh, Xã Tân Phong, Xã Thới Thạnh, Xã Đại Điền |
99 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Quới Điền | Xã Hòa Lợi (huyện Thạnh Phú), Xã Mỹ Hưng, Xã Quới Điền |
100 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thạnh Phú | Không sáp nhập |
101 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Qui | Xã An Thuận, Xã An Nhơn, Xã An Qui |
102 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thạnh Hải | Xã An Điền, Xã Thạnh Hải |
103 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thạnh Phong | Xã Giao Thạnh, Xã Thạnh Phong |
104 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Thủy | Thị trấn Tiệm Tôm, Xã An Hòa Tây, Xã Tân Thủy |
105 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Bảo Thạnh | Xã Bảo Thuận, Xã Bảo Thạnh |
106 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Ba Tri | Thị trấn Ba Tri, Xã Vĩnh Hòa (huyện Ba Tri), Xã An Đức, Xã Vĩnh An, Xã An Bình Tây |
107 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Xuân | Xã Phú Lễ, Xã Phước Ngãi, Xã Tân Xuân |
108 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Mỹ Chánh Hòa | Xã Mỹ Hòa, Xã Mỹ Chánh (huyện Ba Tri), Xã Mỹ Nhơn |
109 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Ngãi Trung | Xã Mỹ Thạnh (huyện Ba Tri), Xã An Phú Trung, Xã An Ngãi Trung |
110 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | An Hiệp | Xã Tân Hưng, Xã An Ngãi Tây, Xã An Hiệp |
111 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Hưng Nhượng | Xã Tân Thanh, Xã Hưng Lễ, Xã Hưng Nhượng |
112 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Giồng Trôm | Thị trấn Giồng Trôm, Xã Bình Hòa, Xã Bình Thành |
113 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Tân Hào | Xã Tân Lợi Thạnh, Xã Thạnh Phú Đông, Xã Tân Hào |
114 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín |
115 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Lương Phú | Xã Mỹ Thạnh (huyện Giồng Trôm), Xã Thuận Điền, Xã Lương Phú |
116 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Châu Hòa | Xã Châu Bình, Xã Lương Quới, Xã Châu Hòa |
117 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Lương Hòa | Xã Lương Hòa (huyện Giồng Trôm), Xã Phong Nẫm |
118 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thới Thuận | Xã Thừa Đức, Xã Thới Thuận |
119 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thạnh Phước | Xã Thuận Nghĩa Hòa, Xã Thạnh Phú, Xã Thạnh Phước |
120 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Bình Đại | Thị trấn Bình Đại, Xã Bình Thới, Xã Bình Thắng |
121 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Thạnh Trị | Xã Định Trung, Xã Phú Long, Xã Thạnh Trị |
122 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Lộc Thuận | Xã Vang Quới Đông, Xã Vang Quới Tây, Xã Lộc Thuận |
123 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Châu Hưng | Xã Long Hòa (huyện Bình Đại), Xã Thới Lai, Xã Châu Hưng |
124 | 30 | Tỉnh Vĩnh Long | Phú Thuận | Xã Đại Tân, Xã Đại Thắng, Xã Đại Chánh, Xã Đại Thạnh |
31 | 31 | TỈNH ĐỒNG THÁP | ||
1 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Tho | Phường 1 (thành phố Mỹ Tho), Phường 2 (thành phố Mỹ Tho), Phường Tân Long |
2 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Đạo Thạnh | Phường 4 (thành phố Mỹ Tho), Phường 5 (thành phố Mỹ Tho), Xã Đạo Thạnh |
3 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Phong | Phường 9 (thành phố Mỹ Tho), Xã Tân Mỹ Chánh, Xã Mỹ Phong |
4 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thới Sơn | Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn |
5 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Trung An | Phường 10, Xã Phước Thạnh, Xã Trung An |
6 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Gò Công | Phường 1 (thành phố Gò Công), Phường 5 (thành phố Gò Công), Phường Long Hòa |
7 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Thuận | Phường 2 (thành phố Gò Công), Phường Long Thuận |
8 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Sơn Qui | Phường Long Hưng, Xã Tân Trung, Xã Bình Đông |
9 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Bình Xuân | Phường Long Chánh, Xã Bình Xuân |
10 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Phước Tây | Phường 1 (thị xã Cai Lậy), Phường 3 (thị xã Cai Lậy), Xã Mỹ Hạnh Trung, Xã Mỹ Phước Tây |
11 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thanh Hòa | Phường 2 (thị xã Cai Lậy), Xã Tân Bình (thị xã Cai Lậy), Xã Thanh Hòa |
12 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Cai Lậy | Phường 4 (thị xã Cai Lậy), Phường 5 (thị xã Cai Lậy), Xã Long Khánh |
13 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Nhị Quý | Phường Nhị Mỹ, Xã Phú Quý, Xã Nhị Quý |
14 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Phú | Thị trấn Tân Phú (huyện Tân Phú), Xã Phú Lộc, Xã Trà Cổ, Xã Phú Thanh, Xã Phú Xuân |
15 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thanh Hưng | Xã Tân Thanh, Xã Tân Hưng, Xã An Thái Trung |
16 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | An Hữu | Xã Hòa Hưng, Xã Mỹ Lương, Xã An Hữu |
17 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Lợi | Xã An Thái Đông, Xã Mỹ Lợi A, Xã Mỹ Lợi B |
18 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Đức Tây | Xã Thiện Trí, Xã Mỹ Đức Đông, Xã Mỹ Đức Tây |
19 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Thiện | Xã Mỹ Tân (huyện Cái Bè), Xã Mỹ Trung, Xã Thiện Trung |
20 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Hậu Mỹ | Xã Hậu Mỹ Bắc A, Xã Hậu Mỹ Bắc B, Xã Hậu Mỹ Trinh |
21 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Hội Cư | Xã Mỹ Hội (huyện Cái Bè), Xã An Cư, Xã Hậu Thành, Xã Hậu Mỹ Phú |
22 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Cái Bè | Thị trấn Cái Bè, Xã Đông Hòa Hiệp, Xã Hòa Khánh |
23 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Bình Phú | Thị trấn Bình Phú, Xã Phú An, Xã Cẩm Sơn |
24 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Hiệp Đức | Thị trấn Tân Bình, Xã Quế Tân, Xã Quế Lưu |
25 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Ngũ Hiệp | Xã Tam Bình, Xã Ngũ Hiệp |
26 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Tiên | Xã Mỹ Long (huyện Cai Lậy), Xã Long Trung, Xã Long Tiên |
27 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Thành | Xã Phú Nhuận, Xã Mỹ Thành Bắc, Xã Mỹ Thành Nam |
28 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thạnh Phú | Không sáp nhập |
29 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Phước 1 | Thị trấn Mỹ Phước, Xã Thạnh Mỹ, Xã Tân Hòa Đông |
30 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Phước 2 | Xã Thạnh Tân, Xã Thạnh Hòa, Xã Tân Hòa Tây |
31 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Phước 3 | Xã Phước Lập, Xã Tân Lập 1, Xã Tân Lập 2 |
32 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Hưng Thạnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tân Phước), Xã Phú Mỹ, Xã Tân Hòa Thành |
33 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Hương | Xã Tân Lý Đông, Xã Tân Hội Đông, Xã Tân Hương |
34 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng |
35 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
36 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Định | Xã Nhị Bình, Xã Đông Hòa, Xã Long Định |
37 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Vĩnh Kim | Xã Phú Phong, Xã Bàn Long, Xã Vĩnh Kim |
38 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Kim Sơn | Xã Song Thuận, Xã Bình Đức, Xã Kim Sơn |
39 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Bình Trưng | Xã Điềm Hy, Xã Bình Trưng |
40 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Tịnh An | Xã Trung Hòa, Xã Hòa Tịnh, Xã Tân Bình Thạnh, Xã Mỹ Tịnh An |
41 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Lương Hòa Lạc | Xã Thanh Bình, Xã Phú Kiết, Xã Lương Hòa Lạc |
42 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Thuận Bình | Xã Đăng Hưng Phước, Xã Quơn Long, Xã Tân Thuận Bình |
43 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Chợ Gạo | Thị trấn Chợ Gạo, Xã Long Bình Điền, Xã Song Bình |
44 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | An Thạnh Thủy | Xã Bình Phan, Xã Bình Phục Nhứt, Xã An Thạnh Thủy |
45 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Bình Ninh | Xã Xuân Đông, Xã Hòa Định, Xã Bình Ninh |
46 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh |
47 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Đồng Sơn | Xã Bình Nhì, Xã Đồng Thạnh, Xã Đồng Sơn |
48 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phú Thành | Xã Bình Phú (huyện Gò Công Tây), Xã Thành Công, Xã Yên Luông |
49 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình |
50 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Vĩnh Hựu | Xã Long Vĩnh, Xã Vĩnh Hựu |
51 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Gò Công Đông | Xã Tân Thành (huyện Gò Công Đông), Xã Tăng Hòa |
52 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Điền | Xã Bình Ân, Xã Tân Điền |
53 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
54 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Đông | Xã Tân Phước (huyện Gò Công Đông), Xã Tân Tây, Xã Tân Đông |
55 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Gia Thuận | Thị trấn Vàm Láng, Xã Kiểng Phước, Xã Gia Thuận |
56 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Thới | Xã Tân Phú, Xã Tân Thạnh (huyện Tân Phú Đông), Xã Tân Thới |
57 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Phú Đông | Xã Phú Thạnh, Xã Phú Đông, Xã Phú Tân |
58 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Hồng | Thị trấn Sa Rài, Xã Bình Phú (huyện Tân Hồng), Xã Tân Công Chí |
59 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
60 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Hộ Cơ | Xã Tân Thành B, Xã Tân Hộ Cơ |
61 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | An Phước | Xã Tam An, Xã An Phước |
62 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền |
63 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Hồng Ngự | Phường An Thạnh, Xã Bình Thạnh, Xã Tân Hội (thành phố Hồng Ngự) |
64 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thường Lạc | Phường An Lạc, Xã Thường Thới Hậu A, Xã Thường Lạc |
65 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thường Phước | Thị trấn Thường Thới Tiền, Xã Thường Phước 1, Xã Thường Phước 2 |
66 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Khánh | Xã Xuân An, Xã Xuân Bình, Xã Xuân Hòa, Xã Phú Bình, Xã Bàu Trâm |
67 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Long Phú Thuận | Xã Long Thuận, Xã Phú Thuận A, Xã Phú Thuận B |
68 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | An Hòa | Xã Phú Thành B, Xã An Hòa |
69 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tam Nông | Xã Phú Đức, Xã Phú Hiệp |
70 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phú Thọ | Xã Phú Thành A, Xã Phú Thọ |
71 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tràm Chim | Thị trấn Tràm Chim, Xã Tân Công Sính |
72 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phú Cường | Xã Phú Cường (huyện Tam Nông), Xã Hòa Bình, Xã Gáo Giồng |
73 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | An Long | Xã An Phong, Xã Phú Ninh, Xã An Long |
74 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thanh Bình | Xã Tân Mỹ, Xã Tân Phú (huyện Thanh Bình), Thị trấn Thanh Bình, Xã Tân Thạnh (huyện Thanh Bình) |
75 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa |
76 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Bình Thành | Xã Bình Thành (huyện Thanh Bình), Xã Bình Tấn |
77 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long |
78 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tháp Mười | Thị trấn Mỹ An, Xã Mỹ An, Xã Mỹ Hòa |
79 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Thanh Mỹ | Xã Phú Điền, Xã Thanh Mỹ |
80 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Quí | Xã Láng Biển, Xã Mỹ Đông, Xã Mỹ Quí |
81 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Đốc Binh Kiều | Xã Tân Kiều, Xã Đốc Binh Kiều |
82 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân |
83 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phương Thịnh | Xã Hưng Thạnh (huyện Tháp Mười), Xã Phương Thịnh |
84 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phong Mỹ | Xã Phong Mỹ, Xã Gáo Giồng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Cường) |
85 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Ba Sao | Xã Phương Trà, Xã Ba Sao |
86 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Thọ | Thị trấn Mỹ Thọ, Xã Mỹ Hội (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Xương, Xã Mỹ Thọ |
87 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Bình Hàng Trung | Xã Tân Hội Trung, Xã Bình Hàng Tây, Xã Bình Hàng Trung |
88 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Hiệp | Xã Mỹ Long, Xã Bình Thạnh (huyện Cao Lãnh), Xã Mỹ Hiệp |
89 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Cao Lãnh | Phường 1 (thành phố Cao Lãnh), Phường 3, Phường 4, Phường 6, Phường Hòa Thuận, Xã Hòa An, Xã Tịnh Thới, Xã Tân Thuận Tây, Xã Tân Thuận Đông |
90 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Ngãi | Phường Mỹ Ngãi, Xã Mỹ Tân (thành phố Cao Lãnh), Xã Tân Nghĩa |
91 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ Trà | Phường Mỹ Phú, Xã Nhị Mỹ, Xã An Bình, Xã Mỹ Trà |
92 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Mỹ An Hưng | Xã Tân Mỹ (huyện Lấp Vò), Xã Hội An Đông, Xã Mỹ An Hưng A, Xã Mỹ An Hưng B |
93 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Khánh Trung | Xã Long Hưng A, Xã Long Hưng B, Xã Tân Khánh Trung |
94 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Lấp Vò | Thị trấn Lấp Vò, Xã Bình Thành (huyện Lấp Vò), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Bình Thạnh Trung |
95 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Lai Vung | Xã Tân Thành, Xã Tân Phước (huyện Lai Vung), Xã Định An, Xã Định Yên |
96 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Hòa Long | Thị trấn Lai Vung, Xã Long Hậu, Xã Long Thắng, Xã Hòa Long |
97 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phong Hòa | Xã Tân Hòa (huyện Lai Vung), Xã Định Hòa, Xã Vĩnh Thới, Xã Phong Hòa |
98 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Sa Đéc | Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4 (thành phố Sa Đéc), Phường An Hòa, Phường Tân Quy Đông, Xã Tân Khánh Đông, Xã Tân Quy Tây |
99 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Dương | Xã Tân Phú Đông, Xã Hòa Thành, Xã Tân Dương |
100 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Phú Hựu | Thị trấn Cái Tàu Hạ, Xã An Phú Thuận, Xã An Hiệp, Xã An Nhơn, Xã Phú Hựu |
101 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Nhuận Đông | Xã Hòa Tân, Xã An Khánh, Xã Tân Nhuận Đông |
102 | 31 | Tỉnh Đồng Tháp | Tân Phú Trung | Xã Tân Bình, Xã Tân Phú (huyện Châu Thành), Xã Phú Long, Xã Tân Phú Trung |
32 | 32 | TỈNH AN GIANG | ||
1 | 32 | Tỉnh An Giang | Mỹ Hòa Hưng | Không sáp nhập |
2 | 32 | Tỉnh An Giang | Long Xuyên | Phường Mỹ Bình, Phường Mỹ Long, Phường Mỹ Xuyên, Phường Mỹ Phước, Phường Mỹ Quý, Phường Mỹ Hòa |
3 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình Đức | Phường Bình Khánh, Phường Bình Đức, Xã Mỹ Khánh |
4 | 32 | Tỉnh An Giang | Mỹ Thới | Phường Mỹ Thạnh, Phường Mỹ Thới |
5 | 32 | Tỉnh An Giang | Châu Đốc | Phường Vĩnh Nguơn, Phường Châu Phú A, Phường Châu Phú B, Phường Vĩnh Mỹ, Xã Vĩnh Châu |
6 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Tế | Phường Núi Sam, Xã Vĩnh Tế, Xã Vĩnh Châu (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Châu Đốc) |
7 | 32 | Tỉnh An Giang | An Phú | Thị trấn An Phú, Xã Vĩnh Hội Đông, Xã Phú Hội, Xã Phước Hưng |
8 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Hậu | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu |
9 | 32 | Tỉnh An Giang | Nhơn Hội | Xã Quốc Thái, Xã Nhơn Hội, Xã Phước Hưng, Xã Phú Hội (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú) |
10 | 32 | Tỉnh An Giang | Khánh Bình | Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình |
11 | 32 | Tỉnh An Giang | Phú Hữu | Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) |
12 | 32 | Tỉnh An Giang | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
13 | 32 | Tỉnh An Giang | Châu Phong | Xã Phú Vĩnh, Xã Lê Chánh, Xã Châu Phong |
14 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Xương | Xã Vĩnh Hòa (thị xã Tân Châu), Xã Phú Lộc, Xã Vĩnh Xương |
15 | 32 | Tỉnh An Giang | Tân Châu | Phường Long Thạnh, Phường Long Sơn |
16 | 32 | Tỉnh An Giang | Long Phú | Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú |
17 | 32 | Tỉnh An Giang | Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng |
18 | 32 | Tỉnh An Giang | Phú An | Xã Phú Thọ, Xã Phú Xuân, Xã Phú An |
19 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình Thạnh Đông | Xã Hiệp Xương, Xã Phú Bình, Xã Bình Thạnh Đông |
20 | 32 | Tỉnh An Giang | Chợ Vàm | Thị trấn Chợ Vàm, Xã Phú Thạnh, Xã Phú Thành |
21 | 32 | Tỉnh An Giang | Hòa Lạc | Xã Phú Hiệp, Xã Hòa Lạc |
22 | 32 | Tỉnh An Giang | Phú Lâm | Xã Long Hòa, Xã Phú Long, Xã Phú Lâm |
23 | 32 | Tỉnh An Giang | Châu Phú | Thị trấn Cái Dầu, Xã Bình Long, Xã Bình Phú |
24 | 32 | Tỉnh An Giang | Mỹ Đức | Xã Khánh Hòa, Xã Mỹ Đức |
25 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Thạnh Trung | Thị trấn Vĩnh Thạnh Trung, Xã Mỹ Phú |
26 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình Mỹ | Xã Bình Thủy, Xã Bình Chánh, Xã Bình Mỹ |
27 | 32 | Tỉnh An Giang | Thạnh Mỹ Tây | Xã Đào Hữu Cảnh, Xã Ô Long Vĩ, Xã Thạnh Mỹ Tây |
28 | 32 | Tỉnh An Giang | An Cư | Xã Văn Giáo, Xã Vĩnh Trung, Xã An Cư |
29 | 32 | Tỉnh An Giang | Núi Cấm | Xã Tân Lập, Xã An Hảo |
30 | 32 | Tỉnh An Giang | Tịnh Biên | Phường An Phú, Phường Tịnh Biên, Xã An Nông |
31 | 32 | Tỉnh An Giang | Thới Sơn | Phường Nhơn Hưng, Phường Nhà Bàng, Phường Thới Sơn |
32 | 32 | Tỉnh An Giang | Chi Lăng | Phường Núi Voi, Phường Chi Lăng, Xã Tân Lợi |
33 | 32 | Tỉnh An Giang | Ba Chúc | Thị trấn Ba Chúc, Xã Lạc Quới, Xã Lê Trì |
34 | 32 | Tỉnh An Giang | Tri Tôn | Thị trấn Tri Tôn, Xã Núi Tô, Xã Châu Lăng |
35 | 32 | Tỉnh An Giang | Ô Lâm | Xã An Tức, Xã Lương Phi, Xã Ô Lâm |
36 | 32 | Tỉnh An Giang | Cô Tô | Thị trấn Cô Tô, Xã Tà Đảnh, Xã Tân Tuyến |
37 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Gia | Xã Vĩnh Phước, Xã Lương An Trà, Xã Vĩnh Gia |
38 | 32 | Tỉnh An Giang | An Châu | Thị trấn An Châu, Xã Hòa Bình Thạnh, Xã Vĩnh Thành |
39 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình Hòa | Xã Bình Thạnh, Xã An Hòa, Xã Bình Hòa |
40 | 32 | Tỉnh An Giang | Cần Đăng | Xã Vĩnh Lợi, Xã Cần Đăng |
41 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Hanh | Xã Vĩnh Nhuận, Xã Vĩnh Hanh |
42 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh An | Thị trấn Vĩnh Bình, Xã Tân Phú, Xã Vĩnh An |
43 | 32 | Tỉnh An Giang | Chợ Mới | Thị trấn Chợ Mới, Xã Kiến An, Xã Kiến Thành |
44 | 32 | Tỉnh An Giang | Cù Lao Giêng | Xã Tấn Mỹ, Xã Mỹ Hiệp, Xã Bình Phước Xuân |
45 | 32 | Tỉnh An Giang | Hội An | Thị trấn Hội An, Xã Hòa An (huyện Chợ Mới), Xã Hòa Bình |
46 | 32 | Tỉnh An Giang | Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B |
47 | 32 | Tỉnh An Giang | Nhơn Mỹ | Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ |
48 | 32 | Tỉnh An Giang | Long Kiến | Xã An Thạnh Trung, Xã Mỹ An, Xã Long Kiến |
49 | 32 | Tỉnh An Giang | Thoại Sơn | Thị trấn Núi Sập, Xã Thoại Giang, Xã Bình Thành |
50 | 32 | Tỉnh An Giang | Óc Eo | Thị trấn Óc Eo, Xã Vọng Thê, Xã Vọng Đông |
51 | 32 | Tỉnh An Giang | Định Mỹ | Xã Vĩnh Phú (huyện Thoại Sơn), Xã Định Thành, Xã Định Mỹ |
52 | 32 | Tỉnh An Giang | Phú Hòa | Thị trấn Phú Hòa, Xã Phú Thuận, Xã Vĩnh Chánh |
53 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch |
54 | 32 | Tỉnh An Giang | Tây Phú | Xã An Bình, Xã Mỹ Phú Đông, Xã Tây Phú |
55 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Bình | Xã Vĩnh Bình Bắc, Xã Vĩnh Bình Nam, Xã Bình Minh |
56 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Thuận | Xã Tân Thuận, Xã Vĩnh Thuận |
57 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Phong | Thị trấn Vĩnh Thuận, Xã Phong Đông, Xã Vĩnh Phong |
58 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Hòa | Xã Vĩnh Hòa (huyện U Minh Thượng), Xã Thạnh Yên A, Xã Hòa Chánh, Xã Thạnh Yên |
59 | 32 | Tỉnh An Giang | U Minh Thượng | Xã An Minh Bắc, Xã Minh Thuận |
60 | 32 | Tỉnh An Giang | Đông Hòa | Xã Đông Thạnh, Xã Đông Hòa |
61 | 32 | Tỉnh An Giang | Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa |
62 | 32 | Tỉnh An Giang | Đông Hưng | Xã Vân Khánh Đông, Xã Đông Hưng A |
63 | 32 | Tỉnh An Giang | An Minh | Thị trấn Thứ Mười Một, Xã Đông Hưng, Xã Đông Hưng B |
64 | 32 | Tỉnh An Giang | Vân Khánh | Xã Vân Khánh Tây, Xã Vân Khánh |
65 | 32 | Tỉnh An Giang | Tây Yên | Xã Tây Yên A, Xã Nam Yên, Xã Tây Yên |
66 | 32 | Tỉnh An Giang | Đông Thái | Xã Nam Thái, Xã Nam Thái A, Xã Đông Thái |
67 | 32 | Tỉnh An Giang | An Biên | Thị trấn Thứ Ba, Xã Đông Yên, Xã Hưng Yên |
68 | 32 | Tỉnh An Giang | Định Hòa | Xã Thới Quản, Xã Thủy Liễu, Xã Định Hòa |
69 | 32 | Tỉnh An Giang | Gò Quao | Thị trấn Gò Quao, Xã Vĩnh Phước B, Xã Định An |
70 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Hòa Hưng | Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, Xã Vĩnh Hòa Hưng Nam |
71 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Tuy | Xã Vĩnh Thắng, Xã Vĩnh Phước A, Xã Vĩnh Tuy |
72 | 32 | Tỉnh An Giang | Giồng Riềng | Thị trấn Giồng Riềng, Xã Bàn Tân Định, Xã Thạnh Hòa, Xã Bàn Thạch, Xã Thạnh Bình |
73 | 32 | Tỉnh An Giang | Thạnh Hưng | Xã Thạnh Lộc (huyện Giồng Riềng), Xã Thạnh Phước, Xã Thạnh Hưng |
74 | 32 | Tỉnh An Giang | Long Thạnh | Xã Vĩnh Phú (huyện Giồng Riềng), Xã Vĩnh Thạnh, Xã Long Thạnh |
75 | 32 | Tỉnh An Giang | Hòa Hưng | Xã Hòa An (huyện Giồng Riềng), Xã Hòa Lợi, Xã Hòa Hưng |
76 | 32 | Tỉnh An Giang | Ngọc Chúc | Xã Ngọc Thuận, Xã Ngọc Thành, Xã Ngọc Chúc |
77 | 32 | Tỉnh An Giang | Hòa Thuận | Xã Ngọc Hòa, Xã Hòa Thuận |
78 | 32 | Tỉnh An Giang | Tân Hội | Xã Tân Hòa, Xã Tân An (huyện Tân Hiệp), Xã Tân Thành, Xã Tân Hội |
79 | 32 | Tỉnh An Giang | Tân Hiệp | Thị trấn Tân Hiệp, Xã Tân Hiệp B, Xã Thạnh Đông B, Xã Thạnh Đông |
80 | 32 | Tỉnh An Giang | Thạnh Đông | Xã Tân Hiệp A, Xã Thạnh Trị, Xã Thạnh Đông A |
81 | 32 | Tỉnh An Giang | Thạnh Lộc | Xã Thạnh Lộc (huyện Châu Thành), Xã Mong Thọ, Xã Mong Thọ A, Xã Mong Thọ B |
82 | 32 | Tỉnh An Giang | Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng |
83 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình An | Xã Bình An (huyện Châu Thành), Xã Vĩnh Hòa Hiệp, Xã Vĩnh Hòa Phú |
84 | 32 | Tỉnh An Giang | Hòn Đất | Thị trấn Hòn Đất, Xã Lình Huỳnh, Xã Thổ Sơn, Xã Nam Thái Sơn |
85 | 32 | Tỉnh An Giang | Sơn Kiên | Xã Sơn Bình, Xã Mỹ Thái, Xã Sơn Kiên |
86 | 32 | Tỉnh An Giang | Mỹ Thuận | Thị trấn Sóc Sơn, Xã Mỹ Hiệp Sơn, Xã Mỹ Phước, Xã Mỹ Thuận |
87 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình Sơn | Không sáp nhập |
88 | 32 | Tỉnh An Giang | Bình Giang | Không sáp nhập |
89 | 32 | Tỉnh An Giang | Giang Thành | Xã Tân Khánh Hòa, Xã Phú Lợi, Xã Phú Mỹ |
90 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Điều | Xã Vĩnh Phú (huyện Giang Thành), Xã Vĩnh Điều |
91 | 32 | Tỉnh An Giang | Hòa Điền | Xã Kiên Bình, Xã Hòa Điền |
92 | 32 | Tỉnh An Giang | Kiên Lương | Thị trấn Kiên Lương, Xã Bình An (huyện Kiên Lương), Xã Bình Trị |
93 | 32 | Tỉnh An Giang | Sơn Hải | Không sáp nhập |
94 | 32 | Tỉnh An Giang | Hòn Nghệ | Không sáp nhập |
95 | 32 | Tỉnh An Giang | Kiên Hải | Huyện Kiên Hải |
96 | 32 | Tỉnh An Giang | Vĩnh Thông | Phường Vĩnh Thông, Xã Phi Thông, Xã Mỹ Lâm |
97 | 32 | Tỉnh An Giang | Rạch Giá | Phường Vĩnh Quang, Phường Vĩnh Thanh, Phường Vĩnh Thanh Vân, Phường Vĩnh Lạc, Phường An Hòa, Phường Vĩnh Hiệp, Phường An Bình, Phường Rạch Sỏi, Phường Vĩnh Lợi |
98 | 32 | Tỉnh An Giang | Hà Tiên | Phường Pháo Đài, Phường Bình San, Phường Mỹ Đức, Phường Đông Hồ |
99 | 32 | Tỉnh An Giang | Tô Châu | Phường Tô Châu, Xã Thuận Yên, Xã Dương Hòa |
100 | 32 | Tỉnh An Giang | Tiên Hải | Không sáp nhập |
101 | 32 | Tỉnh An Giang | Phú Quốc | Phường Dương Đông, Phường An Thới, Xã Dương Tơ, Xã Hàm Ninh, Xã Cửa Dương, Xã Bãi Thơm, Xã Gành Dầu, Xã Cửa Cạn |
102 | 32 | Tỉnh An Giang | Thổ Châu | Xã Thổ Châu |
33 | 33 | THÀNH PHỐ CẦN THƠ | ||
1 | 33 | Tp Cần Thơ | Ninh Kiều | Phường Tân An, Phường Thới Bình, Phường Xuân Khánh |
2 | 33 | Tp Cần Thơ | Cái Khế | Phường An Hòa, Phường Cái Khế, Phường Bùi Hữu Nghĩa |
3 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân An | Xã Tân An, Xã Tân Thạnh (thị xã Tân Châu), Xã Long An |
4 | 33 | Tp Cần Thơ | An Bình | Phường An Bình, Xã Mỹ Khánh, Phường Long Tuyền |
5 | 33 | Tp Cần Thơ | Thới An Đông | Phường Trà An, Phường Trà Nóc, Phường Thới An Đông |
6 | 33 | Tp Cần Thơ | Bình Thủy | Phường An Thới, Phường Bình Thủy, Phường Bùi Hữu Nghĩa (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Cái Khế) |
7 | 33 | Tp Cần Thơ | Long Tuyền | Phường Long Hòa, Phường Long Tuyền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường An Bình) |
8 | 33 | Tp Cần Thơ | Cái Răng | Phường Lê Bình, Phường Thường Thạnh, Phường Ba Láng, Phường Hưng Thạnh |
9 | 33 | Tp Cần Thơ | Hưng Phú | Phường Tân Phú, Phường Phú Thứ, Phường Hưng Phú |
10 | 33 | Tp Cần Thơ | Ô Môn | Phường Châu Văn Liêm, Phường Thới Hòa, Phường Thới An, Xã Thới Thạnh |
11 | 33 | Tp Cần Thơ | Thới Long | Phường Long Hưng, Phường Tân Hưng, Phường Thới Long |
12 | 33 | Tp Cần Thơ | Phước Thới | Phường Trường Lạc, Phường Phước Thới |
13 | 33 | Tp Cần Thơ | Trung Nhứt | Phường Thạnh Hòa, Phường Trung Nhứt, Xã Trung An |
14 | 33 | Tp Cần Thơ | Thốt Nốt | Phường Thuận An (quận Thốt Nốt), Phường Thới Thuận, Phường Thốt Nốt (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Thuận Hưng) |
15 | 33 | Tp Cần Thơ | Thuận Hưng | Phường Trung Kiên, Phường Thuận Hưng, Phường Thốt Nốt |
16 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân Lộc | Không sáp nhập |
17 | 33 | Tp Cần Thơ | Phong Điền | Thị trấn Phong Điền, Xã Tân Thới, Xã Giai Xuân |
18 | 33 | Tp Cần Thơ | Nhơn Ái | Xã Nhơn Nghĩa, Xã Nhơn Ái |
19 | 33 | Tp Cần Thơ | Trường Long | Không sáp nhập |
20 | 33 | Tp Cần Thơ | Thới Lai | Thị trấn Thới Lai, Xã Thới Tân, Xã Trường Thắng |
21 | 33 | Tp Cần Thơ | Đông Thuận | Xã Đông Bình, Xã Đông Thuận |
22 | 33 | Tp Cần Thơ | Trường Xuân | Xã Trường Xuân A, Xã Trường Xuân B, Xã Trường Xuân |
23 | 33 | Tp Cần Thơ | Trường Thành | Xã Tân Thạnh, Xã Định Môn, Xã Trường Thành |
24 | 33 | Tp Cần Thơ | Cờ Đỏ | Thị trấn Cờ Đỏ, Xã Thới Đông, Xã Thới Xuân |
25 | 33 | Tp Cần Thơ | Đông Hiệp | Xã Đông Thắng, Xã Xuân Thắng, Xã Đông Hiệp |
26 | 33 | Tp Cần Thơ | Thạnh Phú | Không sáp nhập |
27 | 33 | Tp Cần Thơ | Thới Hưng | Không sáp nhập |
28 | 33 | Tp Cần Thơ | Trung Hưng | Xã Trung Thạnh, Xã Trung Hưng |
29 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Thạnh | Thị trấn Vĩnh Thạnh, Xã Thạnh Lộc, Xã Thạnh Mỹ |
30 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Trinh | Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Trinh |
31 | 33 | Tp Cần Thơ | Thạnh An | Thị trấn Thạnh An, Xã Thạnh Lợi, Xã Thạnh Thắng |
32 | 33 | Tp Cần Thơ | Thạnh Quới | Xã Thạnh Tiến, Xã Thạnh An, Xã Thạnh Quới |
33 | 33 | Tp Cần Thơ | Hỏa Lựu | Xã Tân Tiến, Xã Hỏa Tiến, Xã Hỏa Lựu |
34 | 33 | Tp Cần Thơ | Vị Thanh | Phường I, Phường III, Phường VII |
35 | 33 | Tp Cần Thơ | Vị Tân | Phường IV, Phường V, Xã Vị Tân |
36 | 33 | Tp Cần Thơ | Vị Thủy | Thị trấn Nàng Mau, Xã Vị Thắng, Xã Vị Trung |
37 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Thuận Đông | Xã Vĩnh Thuận Tây, Xã Vị Thủy, Xã Vĩnh Thuận Đông |
38 | 33 | Tp Cần Thơ | Vị Thanh 1 | Xã Vị Đông, Xã Vị Bình, Xã Vị Thanh |
39 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Tường | Xã Vĩnh Trung, Xã Vĩnh Tường |
40 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Viễn | Thị trấn Vĩnh Viễn, Xã Vĩnh Viễn A |
41 | 33 | Tp Cần Thơ | Xà Phiên | Xã Thuận Hòa (huyện Long Mỹ), Xã Thuận Hưng, Xã Xà Phiên |
42 | 33 | Tp Cần Thơ | Lương Tâm | Xã Lương Nghĩa, Xã Lương Tâm |
43 | 33 | Tp Cần Thơ | Long Bình | Phường Bình Thạnh, Phường Vĩnh Tường, Xã Long Bình |
44 | 33 | Tp Cần Thơ | Long Mỹ | Phường Thuận An (thị xã Long Mỹ), Xã Long Trị, Xã Long Trị A |
45 | 33 | Tp Cần Thơ | Long Phú 1 | Phường Trà Lồng, Xã Tân Phú, Xã Long Phú |
46 | 33 | Tp Cần Thơ | Thạnh Xuân | Thị trấn Rạch Gòi, Xã Tân Phú Thạnh, Xã Thạnh Xuân |
47 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân Hòa | Thị trấn Một Ngàn, Thị trấn Bảy Ngàn, Xã Nhơn Nghĩa A, Xã Tân Hòa |
48 | 33 | Tp Cần Thơ | Trường Long Tây | Xã Trường Long A, Xã Trường Long Tây |
49 | 33 | Tp Cần Thơ | Châu Thành | Thị trấn Minh Lương, Xã Minh Hòa, Xã Giục Tượng |
50 | 33 | Tp Cần Thơ | Đông Phước | Thị trấn Cái Tắc, Xã Đông Thạnh, Xã Đông Phước A |
51 | 33 | Tp Cần Thơ | Phú Hữu | Xã Phú Hữu, Xã Vĩnh Lộc, Xã Phước Hưng (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã An Phú và Nhơn Hội) |
52 | 33 | Tp Cần Thơ | Đại Thành | Phường Hiệp Lợi, Xã Tân Thành, Xã Đại Thành |
53 | 33 | Tp Cần Thơ | Ngã Bảy | Phường Lái Hiếu, Phường Hiệp Thành, Phường Ngã Bảy |
54 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân Bình | Xã Bình Thành, Xã Tân Bình |
55 | 33 | Tp Cần Thơ | Hòa An | Thị trấn Nước Hai, Xã Đại Tiến, Xã Hồng Việt |
56 | 33 | Tp Cần Thơ | Phương Bình | Xã Phương Phú, Xã Phương Bình |
57 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân Phước Hưng | Thị trấn Búng Tàu, Xã Tân Phước Hưng |
58 | 33 | Tp Cần Thơ | Hiệp Hưng | Thị trấn Cây Dương, Xã Hiệp Hưng |
59 | 33 | Tp Cần Thơ | Phụng Hiệp | Xã Hòa Mỹ, Xã Phụng Hiệp |
60 | 33 | Tp Cần Thơ | Thạnh Hòa | Xã Long Thạnh, Xã Tân Long, Xã Thạnh Hòa |
61 | 33 | Tp Cần Thơ | Phú Lợi | Phường 1 (thành phố Sóc Trăng), Phường 2 (thành phố Sóc Trăng), Phường 3 (thành phố Sóc Trăng), Phường 4 |
62 | 33 | Tp Cần Thơ | Sóc Trăng | Phường 5, Phường 6, Phường 7, Phường 8 |
63 | 33 | Tp Cần Thơ | Mỹ Xuyên | Phường 10, Thị trấn Mỹ Xuyên, Xã Đại Tâm |
64 | 33 | Tp Cần Thơ | Hòa Tú | Xã Hòa Tú 1, Xã Hòa Tú 2 |
65 | 33 | Tp Cần Thơ | Gia Hòa | Xã Thạnh Quới, Xã Gia Hòa 2 |
66 | 33 | Tp Cần Thơ | Nhu Gia | Xã Thạnh Phú, Xã Gia Hòa 1 |
67 | 33 | Tp Cần Thơ | Ngọc Tố | Xã Tham Đôn, Xã Ngọc Đông, Xã Ngọc Tố |
68 | 33 | Tp Cần Thơ | Trường Khánh | Xã Hậu Thạnh, Xã Phú Hữu, Xã Trường Khánh |
69 | 33 | Tp Cần Thơ | Đại Ngãi | Thị trấn Đại Ngãi, Xã Long Đức |
70 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân Thạnh | Xã Tân Thạnh (huyện An Minh), Xã Thuận Hòa |
71 | 33 | Tp Cần Thơ | Long Phú | Phường Long Hưng, Phường Long Châu, Phường Long Phú |
72 | 33 | Tp Cần Thơ | Nhơn Mỹ | Xã Mỹ Hội Đông, Xã Long Giang, Xã Nhơn Mỹ |
73 | 33 | Tp Cần Thơ | Phong Nẫm | Không sáp nhập |
74 | 33 | Tp Cần Thơ | An Lạc Thôn | Thị trấn An Lạc Thôn, Xã Xuân Hòa, Xã Trinh Phú |
75 | 33 | Tp Cần Thơ | Kế Sách | Thị trấn Kế Sách, Xã Kế An, Xã Kế Thành |
76 | 33 | Tp Cần Thơ | Thới An Hội | Xã An Lạc Tây, Xã Thới An Hội |
77 | 33 | Tp Cần Thơ | Đại Hải | Xã Ba Trinh, Xã Đại Hải |
78 | 33 | Tp Cần Thơ | Phú Tâm | Thị trấn Châu Thành, Xã Phú Tâm |
79 | 33 | Tp Cần Thơ | An Ninh | Xã An Hiệp, Xã An Ninh |
80 | 33 | Tp Cần Thơ | Thuận Hòa | Xã Thuận Hòa (huyện Châu Thành), Xã Phú Tân |
81 | 33 | Tp Cần Thơ | Hồ Đắc Kiện | Xã Thiện Mỹ, Xã Hồ Đắc Kiện |
82 | 33 | Tp Cần Thơ | Mỹ Tú | Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Xã Mỹ Thuận, Xã Mỹ Tú |
83 | 33 | Tp Cần Thơ | Long Hưng | Xã Hưng Phú, Xã Long Hưng |
84 | 33 | Tp Cần Thơ | Mỹ Phước | Không sáp nhập |
85 | 33 | Tp Cần Thơ | Mỹ Hương | Xã Thuận Hưng, Xã Phú Mỹ, Xã Mỹ Hương |
86 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Hải | Không sáp nhập |
87 | 33 | Tp Cần Thơ | Lai Hòa | Không sáp nhập |
88 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân |
89 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Châu | Phường 1 (thị xã Vĩnh Châu), Phường 2 (thị xã Vĩnh Châu), Xã Lạc Hòa |
90 | 33 | Tp Cần Thơ | Khánh Hòa | Phường Khánh Hòa, Xã Vĩnh Hiệp, Xã Hòa Đông |
91 | 33 | Tp Cần Thơ | Tân Long | Xã Thạnh Tân, Xã Long Bình, Xã Tân Long |
92 | 33 | Tp Cần Thơ | Ngã Năm | Phường 1 (thị xã Ngã Năm), Phường 2 (thị xã Ngã Năm), Xã Vĩnh Quới |
93 | 33 | Tp Cần Thơ | Mỹ Quới | Phường 3 (thị xã Ngã Năm), Xã Mỹ Bình, Xã Mỹ Quới |
94 | 33 | Tp Cần Thơ | Phú Lộc | Thị trấn Hưng Lợi, Thị trấn Phú Lộc, Xã Thạnh Trị |
95 | 33 | Tp Cần Thơ | Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Lợi |
96 | 33 | Tp Cần Thơ | Lâm Tân | Xã Tuân Tức, Xã Lâm Kiết, Xã Lâm Tân |
97 | 33 | Tp Cần Thơ | Thạnh Thới An | Xã Thạnh Thới Thuận, Xã Thạnh Thới An |
98 | 33 | Tp Cần Thơ | Tài Văn | Xã Viên An, Xã Tài Văn |
99 | 33 | Tp Cần Thơ | Liêu Tú | Xã Viên Bình, Xã Liêu Tú |
100 | 33 | Tp Cần Thơ | Lịch Hội Thượng | Thị trấn Lịch Hội Thượng, Xã Lịch Hội Thượng |
101 | 33 | Tp Cần Thơ | Trần Đề | Thị trấn Trần Đề, Xã Đại Ân 2, Xã Trung Bình |
102 | 33 | Tp Cần Thơ | An Thạnh | Thị trấn Cù Lao Dung, Xã An Thạnh 1, Xã An Thạnh Tây, Xã An Thạnh Đông |
103 | 33 | Tp Cần Thơ | Cù Lao Dung | Xã An Thạnh 2, Xã Đại Ân 1, Xã An Thạnh 3, Xã An Thạnh Nam |
34 | 34 | TỈNH CÀ MAU | ||
1 | 34 | Tỉnh Cà Mau | An Xuyên | Phường 1 (thành phố Cà Mau), Phường 2 (thành phố Cà Mau), Phường 9, Phường Tân Xuyên, Xã An Xuyên |
2 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Lý Văn Lâm | Phường 8 (thành phố Cà Mau), Xã Lý Văn Lâm, Xã Lợi An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Trần Văn Thời, xã Lương Thế Trân) |
3 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tân Thành | Xã Thông Bình, Xã Tân Thành A |
4 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hòa Thành | Xã Hòa Tân, Xã Hòa Thành, Phường 7 (thành phố Cà Mau) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Phường 6 (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Định Bình (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành), Xã Tắc Vân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào phường Tân Thành) |
5 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tân Thuận | Xã Tân Đức, Xã Tân Thuận |
6 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tân Tiến | Phường Hương Gián, Phường Tân Tiến, Xã Xuân Phú |
7 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tạ An Khương | Xã Tạ An Khương Đông, Xã Tạ An Khương Nam, Xã Tạ An Khương |
8 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Trần Phán | Xã Tân Trung, Xã Trần Phán |
9 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Thanh Tùng | Xã Ngọc Chánh, Xã Thanh Tùng |
10 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Đầm Dơi | Thị trấn Đầm Dơi, Xã Tân Duyệt, Xã Tân Dân, Xã Tạ An Khương (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Tạ An Khương mới) |
11 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Quách Phẩm | Xã Quách Phẩm Bắc, Xã Quách Phẩm |
12 | 34 | Tỉnh Cà Mau | U Minh | Xã Khánh Tiến, Xã Khánh Hòa, Xã Khánh Thuận, Xã Khánh Lâm |
13 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Nguyễn Phích | Thị trấn U Minh, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Thuận (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) |
14 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Khánh Lâm | Xã Khánh Hội, Xã Nguyễn Phích, Xã Khánh Lâm (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã U Minh) |
15 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Khánh An | Xã Khánh An, Xã Nguyễn Phích (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Nguyễn Phích, xã Khánh Lâm) |
16 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Phan Ngọc Hiển | Thị trấn Rạch Gốc, Xã Viên An Đông, Xã Tân Ân |
17 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Đất Mũi | Xã Đất Mũi, Xã Viên An, Xã Tân Ân (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phan Ngọc Hiển) |
18 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tân Ân | Xã Tam Giang Tây, Xã Tân Ân Tây |
19 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Khánh Bình | Thị trấn Long Bình, Xã Khánh An, Xã Khánh Bình |
20 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Đá Bạc | Xã Khánh Bình Tây (bao gồm Hòn Đá Bạc), Xã Khánh Bình Tây Bắc, Xã Trần Hợi (một phần) |
21 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Khánh Hưng | Xã Hưng Điền A, Xã Thái Bình Trung, Xã Vĩnh Trị, Xã Thái Trị, Xã Khánh Hưng |
22 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Sông Đốc | Thị trấn Sông Đốc (bao gồm cụm đảo Hòn Chuối), Xã Phong Điền |
23 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Trần Văn Thời | Thị trấn Trần Văn Thời, Xã Khánh Lộc, Xã Phong Lạc, Xã Lợi An, Xã Trần Hợi (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đá Bạc), Xã Phong Điền (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Sông Đốc) |
24 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Thới Bình | Thị trấn Thới Bình, Xã Thới Bình |
25 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Trí Phải | Xã Trí Lực, Xã Tân Phú, Xã Trí Phải |
26 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tân Lộc | Không sáp nhập |
27 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hồ Thị Kỷ | Không sáp nhập |
28 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Biển Bạch | Xã Tân Bằng, Xã Biển Bạch Đông, Xã Biển Bạch |
29 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Đất Mới | Xã Lâm Hải, Xã Đất Mới, Thị trấn Năm Căn, Xã Hàm Rồng, Xã Viên An (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đất Mũi) |
30 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Năm Căn | Xã Hàng Vịnh, Thị trấn Năm Căn (phần còn lại), Xã Hàm Rồng (phần còn lại) |
31 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tam Giang | Xã Hòa Tiến, Xã Tam Giang |
32 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Cái Đôi Vàm | Thị trấn Cái Đôi Vàm, Xã Nguyễn Việt Khái |
33 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Nguyễn Việt Khái | Xã Tân Hưng Tây, Xã Rạch Chèo, Xã Việt Thắng |
34 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Phú Tân | Thị trấn Phú Mỹ, Xã Tân Hòa (huyện Phú Tân), Xã Tân Trung, Xã Phú Hưng |
35 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Phú Mỹ | Xã Liên Hoa, Xã Lệ Mỹ, Xã Phú Mỹ |
36 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Lương Thế Trân | Xã Thạnh Phú, Xã Phú Hưng, Xã Lương Thế Trân, Xã Lợi An |
37 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Tân Hưng | Xã Tân Hưng, Xã Đông Hưng, Xã Đông Thới, Xã Hòa Mỹ |
38 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hưng Mỹ | Xã Hưng Mỹ, Xã Tân Hưng Đông, Xã Hòa Mỹ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Phú Mỹ, xã Tân Hưng) |
39 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Cái Nước | Thị trấn Cái Nước, Xã Trần Thới, Xã Đông Hưng (phần còn lại), Xã Đông Thới (phần còn lại), Xã Tân Hưng Đông (phần còn lại) |
40 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Bạc Liêu | Phường 1 (thành phố Bạc Liêu), Phường 2 (thành phố Bạc Liêu), Phường 7 (thành phố Bạc Liêu), Phường 8 (thành phố Bạc Liêu), Phường 3 |
41 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Trạch | Xã Vĩnh Khánh, Xã Vĩnh Trạch |
42 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hiệp Thành | Phường Nhà Mát, Xã Vĩnh Trạch Đông, Xã Hiệp Thành |
43 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Giá Rai | Phường 1 (thị xã Giá Rai), Phường Hộ Phòng, Xã Phong Thạnh, Xã Phong Thạnh A |
44 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Láng Tròn | Phường Láng Tròn, Xã Phong Tân, Xã Phong Thạnh Đông |
45 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Phong Thạnh | Xã Tân Thạnh, Xã Phong Thạnh Tây, Xã Tân Phong |
46 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hồng Dân | Thị trấn Ngan Dừa, Xã Lộc Ninh, Xã Ninh Hòa |
47 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Lộc | Thị trấn Vĩnh Lộc, Xã Ninh Khang, Xã Vĩnh Phúc, Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hòa |
48 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Ninh Thạnh Lợi | Xã Ninh Thạnh Lợi A, Xã Ninh Thạnh Lợi |
49 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Ninh Quới | Xã Ninh Quới A, Xã Ninh Quới |
50 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Gành Hào | Thị trấn Gành Hào, Xã Long Điền Tây |
51 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Định Thành | Xã An Phúc, Xã Định Thành A, Xã Định Thành |
52 | 34 | Tỉnh Cà Mau | An Trạch | Xã An Trạch A, Xã An Trạch |
53 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Long Điền | Thị trấn Mỹ Luông, Xã Long Điền A, Xã Long Điền B |
54 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Đông Hải | Phường Đông Hải 1, Phường Đông Hải 2, Phường Nam Hải |
55 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hòa Bình | Phường Đồng Tiến, Phường Hữu Nghị, Phường Phương Lâm, Phường Quỳnh Lâm, Phường Tân Thịnh, Phường Thịnh Lang, Phường Trung Minh |
56 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Mỹ | Xã Minh Diệu, Xã Vĩnh Bình, Xã Vĩnh Mỹ B |
57 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Hậu | Thị trấn Đa Phước, Xã Vĩnh Trường, Xã Vĩnh Hậu |
58 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Phước Long | Phường Long Thủy, Phường Thác Mơ, Phường Sơn Giang, Xã Phước Tín |
59 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Phước | Phường Vĩnh Phước, Xã Vĩnh Tân |
60 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Phong Hiệp | Xã Phong Thạnh Tây A, Xã Phong Thạnh Tây B |
61 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Thanh | Xã Tàm Xá (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Xuân Canh (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh), Xã Vĩnh Ngọc (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Đông Anh, xã Phúc Thịnh), Xã Kim Chung (huyện Đông Anh) (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Hải Bối (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc), Xã Kim Nỗ (phần còn lại sau khi sáp nhập vào xã Thiên Lộc) |
62 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Vĩnh Lợi | Xã Châu Hưng, Xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Lợi |
63 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Hưng Hội | Xã Hưng Thành, Xã Hưng Hội |
64 | 34 | Tỉnh Cà Mau | Châu Thới | Xã Vĩnh Hưng, Xã Vĩnh Hưng A, Xã Châu Thới |
Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm: Thông tin được cung cấp chỉ mang tính chất thông tin chung. Diaoc123.com.vn không đưa ra bất kỳ tuyên bố hoặc bảo đảm nào liên quan đến thông tin, bao gồm nhưng không giới hạn bởi bất kỳ tuyên bố hoặc bảo đảm về tính thích hợp cho bất kỳ mục đích cụ thể nào theo phạm vi cho phép tối đa của pháp luật. Mặc dù đã nỗ lực đảm bảo rằng thông tin được cung cấp trong bài viết này là chính xác, đáng tin cậy và hoàn chỉnh vào thời điểm đăng tải, nhưng thông tin không nên được sử dụng làm cơ sở để đưa ra các quyết định tài chính, đầu tư, bất động sản hoặc pháp lý. Thêm vào đó, thông tin không thể thay thế lời khuyên từ một chuyên gia được đào tạo, người có thể xem xét và đánh giá các sự kiện và hoàn cảnh cá nhân của bạn. Chúng tôi không chịu bất kỳ trách nhiệm nào nếu bạn sử dụng những thông tin này để đưa ra quyết định.